DELTAS in Vietnamese translation

['deltəz]
['deltəz]
đồng bằng
plain
delta
lowland
arabah
flatland
deltas
đồng bằng châu thổ
delta
trong những châu thổ
deltas

Examples of using Deltas in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Incorporating the deltas of the Rhine, the Maas,
Kết hợp các vùng đồng bằng sông Rhine,
In cities built in river deltas like Houston, these buildings eventually wash away completely- filling nearby tributaries with crushed concrete.
Ở các thành phố nằm trên vùng châu thổ sông như Houston, những toà nhà này dần sẽ bị cuốn sạch- các nhánh sông gần đó sẽ chất đầy những đống bê tông đổ nát.
In many deltas, soil and water is also becoming increasingly salty, which threatens food production
Ở nhiều vùng đồng bằng, đất và nước cũng đang trở nên ngày càng mặn,
The glacial-fed river basins of the Himalayan mountains, or the deltas of Bangladesh, India and Ghana, are increasingly prone to floods, landslides and powerful cyclones.
Các lưu vực sông được nuôi dưỡng bằng sông băng của dãy núi Himalaya, hay vùng đồng bằng Bangladesh, Ấn Độ và Ghana, ngày càng dễ bị lũ lụt, lở đất và lốc xoáy mạnh.
The sediments of alluvial deltas originate from the mountains in the upstream river catchment and have been deposited during thousands of years.
Các trầm tích của phù sa ở đồng bằng bắt nguồn từ các ngọn núi lưu vực thượng lưu của sông và đã được lưu giữ trong hàng ngàn năm.
manufacturing hubs in Yangtze& Pearl River deltas to pan-European demand in 18-20 days.
sản xuất của Trung Quốc tại các vùng đồng bằng sông Dương Tử và Châu Giang, với thời gian kéo dài khoảng 18- 20 ngày.
Tidal Scours are formed in tide-dominated deltas and estuaries with the changing of the tide.
Xói mòn thủy triều được hình thành ở vùng đồng bằng và cửa sông thống trị thủy triều với sự thay đổi của thủy triều.
In the words of one participant:"when it comes to deltas, the traditional 5-year planning cycle is dead.".
Theo như lời của một đại biểu:“ khi áp dụng vào các vùng châu thổ, chu kỳ quy hoạch 5 năm truyền thống không có tác dụng”.
But odd that Alphas and Betas won't make any more plants grow than those nasty little Gammas and Deltas and Epsilons down there.'.
Nhưng quái quỉ là những Alpha và Beta không làm cây lớn mau nhiều bằng những Gamma và Delta và Epsilon thô bỉ dưới kia.“.
bays and deltas.[].
vịnh và vùng châu thổ.
But queer that Alphas and Betas won't make any more plants grow than those nasty little Gammas and Deltas and Epsilons down there.”.
Nhưng quái quỉ là những Alpha và Beta không làm cây lớn mau nhiều bằng những Gamma và Delta và Epsilon thô bỉ dưới kia.“.
As you may remember from Chapter 1, Git doesn't store data as a series of changesets or deltas, but instead as a series of snapshots.
Như bạn đã biết từ Chương 1, Git không lưu trữ dữ liệu dưới dạng một chuỗi các thay đổi hoặc delta, mà thay vào đó là một chuỗi các ảnh( snapshot).
Floating houses can already be found in deltas around the world from the Netherlands to the Philippines.
Những ngôi nhà nổi đã có thể được tìm thấy ở khắp các vùng đồng bằng từ Hà Lan đến Philippines hay VN.
Of the country is mountainous, while the remaining area consists of valleys and deltas.
Diện tích đất nước là núi non, phần diện tích còn lại gồm các thung lũng và châu thổ.
Of more limited distribution but of greater economic significance are the alluviums deposited in the river valleys and deltas.
Phân phối giới hạn hơn nhưng quan trọng về mặt kinh tế là các đất phù sa trầm tích trên các thung lũng sông và châu thổ.
the two largest rivers in Viet Nam, create two vast and fertile deltas.
sông Mê Công tạo nên hai vùng đồng bằng rộng lớn và phì nhiêu.
The Secretary announced a commitment of 17 million USD for USAID's Vietnam Forests and Deltas Program, which is now active in four provinces, including Long An in the Mekong Delta.
Ngoại trưởng tuyên bố cam kết viện trợ 17 triệu đôla cho Chương trình Rừng và Đồng bằng Việt Nam của USAID, hiện đang được thực hiện tại bốn tỉnh, trong đó có Long An ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
As all deltas, it receives the bounty of the siltation from the upper Mekong, and as such is a very rich
Như tất cả các deltas, nó nhận được tiền thưởng của siltation từ trên sông Mekong,
These two Deltas has a population density of about 1,300 people/km2 covering an area of some 15,000 km2(Red River Delta) and 500 people/km2 covering an area of some 39,000 km2(Mekong Delta).
Hai đồng bằng này có mật độ dân số khoảng 1.300 người/ km2 trong diện tích khoảng 15.000 km2( của đồng bằng sông Hồng) và 500 người/ km2 trong diện tích khoảng 39.000 km2( của đồng bằng sông Cửu Long).
Many coastal cities and deltas are subsiding at rates sometimes much higher than sea level rise because of anthropogenic and natural causes, and urban infrastructure is under immense pressure.
Nhiều thành phố ven biển và đồng bằng châu thổ đang giảm dần ở mức đôi khi cao hơn nhiều so với mực nước biển do nguyên nhân tự nhiên và nhân tạo và cơ sở hạ tầng đô thị chịu áp lực rất lớn.
Results: 116, Time: 0.0619

Top dictionary queries

English - Vietnamese