DIACRITICS in Vietnamese translation

[ˌdaiə'kritiks]
[ˌdaiə'kritiks]
dấu
mark
sign
seal
track
stamp
trail
signal
asterisk
indication
hint
diacritics
DC
dấu phụ
diacritics
diacritical mark

Examples of using Diacritics in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Duplicates diacritics forwards(tru+ong) trưong trưong trương No trưong trưong trưong trưong No No trưong No No.
Sao dấu về cuối( tru+ ong) trưong trưong trương Không trưong trưong trưong trưong Không Không trưong Không Không.
It's something diacritics. org is doing but on a much larger scale.
Này là tương tự như những gì trang diacritics. org đang làm nhưng ở phạm vi rộng.
71 including diacritics.
71 bao gồm cả dấu phụ.
for each speech sound(phoneme), rather than using diacritics as in French or digraph as in English.
thay vì sử dụng dấu như tiếng Pháp hoặc digraphs như trong tiếng Anh.
Alef Hamzas(Arabic only), or diacritics, such as the Hebrew niqqud.
Alef Hamzas( ả- Rập) hoặc dấu phụ, chẳng hạn như tiếng Do Thái niqqud.
The selected winner will also be published on diaCRITICS website in both English and Vietnamese.
Bài thắng giải cũng sẽ được đăng trên diaCRITICS bằng cả tiếng Việt và tiếng Anh.
which in Nigeria is written with both diacritics and digraphs.
trong Nigeria được viết với cả hai dấu và digraphs.
are the special letters, called‘diacritics'.
được gọi là‘ dấu phụ'.
for each speech sound(phoneme), rather than using diacritics as in French or digraphs as in English.
thay vì sử dụng dấu như tiếng Pháp hoặc digraphs như trong tiếng Anh.
In Word and other word-processing programs, you can select, find, and replace individual diacritics and individual Arabic characters regardless of whether they are ligated.
Trong các chương trình giữ và Word, bạn có thể chọn, tìm và thay thế riêng lẻ dấu phụ và ký tự tiếng ả Rập cá nhân bất kể chúng được ligated hay không.
for every speech sound(phoneme), instead of using diacritics as in French or digraphs as in English.
thay vì sử dụng dấu như tiếng Pháp hoặc digraphs như trong tiếng Anh.
71 including diacritics.
71 bao gồm cả dấu phụ.
containing 44 consonants, 15 vowel symbols and four diacritics marking tone.
nguyên âm 15 ký tự, và bốn dấu đánh dấu giai điệu.
Fixed an issue where textboxes inside webpages would not update their autocompletion lists after adding diacritics.
Sửa vấn đề các hộp văn bản ở trong trang Web không cập nhật danh sách gợi ý sau khi thêm dấu.
It includes two dictionaries: one for new-style diacritics, and one for old-style diacritics.
Nó bao gồm hai từ điển: một cho dấu cách mới, và một cho dấu cách cũ.
DiaCRITICS editor Viet Thanh Nguyen says maybe it's time to ask another question.
Tổng Biên Tập trang diaCRITICS Nguyễn Thanh Việt cho rằng có lẽ đã đến lúc nên hỏi một câu khác.
From now or what player that supports mkv's will not see the diacritics correctly and all kinds of characters.
Từ nay lần player hỗ trợ trang web mkv sẽ thấy những dấu đúng, không phải tất cả các loại ký tự.
Thai has its own system of diacritics derived from Indian numerals, which denote different tones.
Thái Lan có hệ thống các dấu riêng của mình và có nguồn gốc từ chữ số Ấn Độ, nhưng biểu thị âm khác nhau.
In Vietnamese phonology, diacritics can be added to form the following five forms to represent five tones of â.
Trong âm vị học tiếng Việt, những dấu thanh có thể thêm vào để hình thành nên 5 dạng sau đây để đại diện cho 5 ngữ điệu khác nhau của â.
So-called impure abjads do represent vowels, either with optional diacritics, a limited number of distinct vowel glyphs, or both.
Cái gọi là abjad không tinh khiết đại diện cho nguyên âm, hoặc với các dấu phụ tùy chọn, một số lượng hạn chế của glyph nguyên âm riêng biệt, hoặc cả hai.
Results: 69, Time: 0.0436

Top dictionary queries

English - Vietnamese