DIAGNOSE in Vietnamese translation

['daiəgnəʊz]
['daiəgnəʊz]
chẩn đoán
diagnosis
diagnostic
diagnose
chuẩn đoán
diagnostic
diagnosis
diagnose
diagnose

Examples of using Diagnose in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Doctors usually diagnose acute bronchitis by reviewing how your symptoms have developed over time and through a physical examination.
Các bác sĩ thường chuẩn đoán viêm phế quản cấp tính bằng cách xem xét các triệu chứng của bạn đã phát triển theo thời gian và thông qua một cuộc kiểm tra thể chất.
Right-click the network icon in the system tray and choose‘Diagnose and repair'(Vista) or‘Troubleshoot problems'(Windows 7).
Nhấp chuột phải vào biểu tượng kết nối mạng trên thanh trạng thái và chọn“ Repair”( Windows XP) hoặc“ Diagnose and Repair”( Vista/ Windows 7).
can often diagnose the cause of the heart failure.
thường có thể chuẩn đoán nguyên nhân của suy tim.
select either“Repair”(Windows XP) or“Diagnose and Repair”(Vista/Windows 7).
hoặc“ Diagnose and Repair”( Vista/ Windows 7).
select either"Repair"(Windows XP) or"Diagnose and Repair"(Vista/Windows 7).
hoặc“ Diagnose and Repair”( Vista/ Windows 7).
Our programs are designed to reduce our customers maintenance cost through our in-depth diagnose, knowledgeable analysis and highly effective solutions.
Các chương trình được thiết kế để giảm chi phí bảo trì khách hàng của chúng tôi thông qua của chúng tôi sâu diagnose, kiến thức phân tích và các giải pháp hiệu quả cao.
Your doctor will diagnose and prescribe antibiotics penicillin group, along with the most popular antibiotic amoxicillin.
Bác sĩ sẽ chẩn đoán bệnh và kê thuốc kháng sinh thuộc nhóm Penicillin, cùng với thuốc kháng sinh phổ biến nhất Amoxicillin.
A doctor will diagnose excessive sweating by asking the individual to describe their symptoms and carrying out a physical exam.
Một bác sĩ sẽ chẩn đoán ra mồ hôi quá nhiều bằng cách yêu cầu cá nhân mô tả các triệu chứng của họ và thực hiện một bài kiểm tra vật lý.
At the moment, doctors diagnose SVD by looking for changes to white matter in the brain during MRI or CT scans.
Hiện tại, SVD được chẩn đoán bằng cách tìm những thay đổi về chất trắng trong não trong khi chụp MRI hoặc CT.
With a single diagnose patient only, ribose-5-phosphate is omerase
Chỉ với một bệnh nhân được chẩn đoán duy nhất,
Speed of execution: While one doctor diagnose in 10 minutes, AI system can make
Tốc độ thực hiện- Trong khi một bác sĩ chẩn đoán bệnh trong~ 10 phút
This test can help doctors diagnose a heart attack as well as other heart problems.
Thử nghiệm này có thể giúp bác sĩ chẩn đoán bệnh tim cũng như các vấn đề tim mạch khác.
It is also possible to use this exam to identify and diagnose certain forms of cancer.
Xét nghiệm này cũng được sử dụng để chẩn đoán và đánh giá một số loại ung thư.
Your doctor may diagnose IBS even if you have had symptoms for a shorter length of time.
Bác sĩ có thể chẩn đoán được IBS kể cả nếu bạn có những triệu chứng này trong khoảng thời gian ngắn hơn.
When mindless algorithms are able to teach, diagnose and design better than humans, what will we do?
Khi algorithm không- ý thức có thể dạy học, chuẩn bệnh, và vẽ kiểu hay tạo mẫu tốt hơn con người, chúng ta sẽ làm gì?
Medicine is moving away from the old paradigm of‘diagnose and treat' towards one of‘self-help and prevent.'.
Thuốc y học đang di chuyển ra khỏi mô hình cũ về chẩn đoán và điều trị bệnh hướng tới một trong‘ tự giúp đỡ và ngăn chặn.
Your doctor will diagnose nighttime urination by evaluating your symptoms and performing a physical examination.
Bác sĩ sẽ chẩn đoán bệnh tiểu đêm bằng cách đánh giá các triệu chứng của bạn và thực hiện kiểm tra thể chất.
A doctor may not diagnose cancer for years after a person has HPV because the changes in the cells HPV has infected build up very slowly.
Ung thư có thể không được chẩn đoán trong nhiều năm sau khi một người bị nhiễm HPV vì nhiễm trùng phát triển rất chậm.
From this dump file you can diagnose the source of the problem.
Từ các tập tin dump này bạn có thể chuẩn đoán được nguyên nhân của các vấn đề đó.
The GGT test can diagnose liver damage, but it can't determine the cause.
Xét nghiệm GGT có thể chẩn đoán được tổn thương gan nhưng không xác định được nguyên nhân dẫn đến tình trạng này.
Results: 1547, Time: 0.046

Top dictionary queries

English - Vietnamese