DICKON in Vietnamese translation

Examples of using Dickon in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
More by Dickon Hinchliffe.
Âm nhạc: Dickon Hinchliffe.
Original Music by: Dickon Hinchliffe.
Âm nhạc: Dickon Hinchliffe.
Dickon would never come back.
Dickon sẽ chẳng bao giờ quay lại nữa.
Poor Randall and Dickon Tarly.
Lãnh chúa Randyll Tarly và Dickon Tarly.
Daenerys torches Randyll and Dickon Tarly.
Lãnh chúa Randyll Tarly và Dickon Tarly.
Our Dickon can only read printin'.
Dickon của chúng tôi chỉ có thể đọc printin'.
Let us talk and talk about Dickon.
Hãy nói chuyện và nói về Dickon.
I'm Dickon," the boy said.
Tôi đang Dickon", cậu bé nói.
Dickon he doesn't mind th' wet.
Dickon ông không nhớ lần thứ' ướt.
Both Mary and Dickon drew a relieved breath.
Mary và Dickon cùng thở ra nhẹ nhõm.
Dickon. I hear you fought bravely at Highgarden.
Dickon. Ta nghe rằng cậu đã chiến đấu dũng cảm ở Highgarden.
Martha told me about it first and then Dickon.
Martha đã kể với tớ về nơi ấy trước, rồi mới đến Dickon.
I am Dickon Tarly, son of Randyll Tarly.
Tôi là Dickon Tarly, con trai của Randyll Tarly.
When do you think Dickon will come?"?
Cậu bảo khi nào Dickon tới?
Mary was most attracted by the mother and Dickon.
Mary hầu như bị cuốn hút bởi câu chuyện về người mẹ và Dickon.
Mary was most attracted by the mother and Dickon.
Mary đã được thu hút bởi người mẹ và Dickon.
She could talk about Dickon without mentioning the secret garden.
Nó có thể kể về Dickon mà không hề nhắc tới khu vườn bí mật.
I was working in the garden with Dickon.'.
Tớ làm việc trong vườn với Dickon.
That morning Dickon was too late to hear the lecture.
Sáng hôm ấy, Dickon đến muộn nên không nghe giảng được.
Dickon began to push the wheeled chair slowly and steadily.
Dickon bắt đầu đẩy chiếc xe lăn một cách chậm rãi, chắc chắn.
Results: 148, Time: 0.0347

Top dictionary queries

English - Vietnamese