Examples of using Dickon in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
chợt nhớ tới những gì mà bà mẹ Dickon đã nói về chóp mũi rung rung như mũi thỏ của cậu ấy.
Chương X DICKON.
Âm nhạc: Dickon Hinchliffe.
Âm nhạc: Dickon Hinchliffe.
Dickon thân mến của tôi.
Hãy nói chuyện và nói về Dickon.
Lãnh chúa Randyll Tarly và Dickon Tarly.
Tôi đang Dickon", cậu bé nói.
Tớ làm việc trong vườn với Dickon.
Cậu bảo khi nào Dickon tới?
Mình đoán chắc chiều nay Dickon sẽ đến.
Dickon ông không nhớ lần thứ' ướt.
Lãnh chúa Randyll Tarly và Dickon Tarly.
Mary và Dickon cùng thở ra nhẹ nhõm.
Dickon sẽ chẳng bao giờ quay lại nữa.
Tôi là Dickon Tarly, con trai của Randyll Tarly.
Dickon của chúng tôi chỉ có thể đọc printin'.
Con trai của Randyll Tarly. Tôi là Dickon Tarly.
Mary đã được thu hút bởi người mẹ và Dickon.
Hỏi:" ở đâu?" Dickon bằng một giọng giảm.