DICKY in Vietnamese translation

['diki]
['diki]
tiểu địch
dicky

Examples of using Dicky in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I'm on him, sir. Greyhound, Dicky.
Tôi đang đuổi theo nó. Greyhound, Dicky đây.
Or will Dicky die next?
Hay tiếp theo Dick sẽ chết?
I can't believe it's you! Dicky!
Không thể tin là cháu.- Cháu đó à?
They're attacking! Greyhound, Dicky.
Chúng đang tấn công! Greyhound, Dicky đây.
What's this amazing toy which you mentioned, Dicky?
Cái đồ chơi mà bạn nói đâu? Đây nè!
Then in 2004, Mighty Mighty Bosstones singer Dicky Barrett took over as the show's announcer when the Bosstones went on hiatus.
Sau đó, vào năm 2004, Dicky Barrett, ca sĩ của Mighty Mighty Bosstones, đảm nhiệm của chương trình phát thanh khi Bosstones đình trệ.
Dicky, go to your father. I didn't bring enough money with me today.
Tiểu Địch, sang với bố đi em. Hôm nay tôi lại quên không đem theo tiền.
This television actor became famous during his childhood years for his role as Dicky Harper on the Nickelodeon comedy series Nicky, Ricky, Dicky& Dawn.
Diễn viên truyền hình này trở nên nổi tiếng trong suốt những năm thơ ấu của mình với vai diễn Dicky Harper trong loạt phim hài Nickelodeon Nicky, Ricky, Dicky và Dawn.
Dicky storms off, presumably to get high again, and Alice chides Micky, only to be sobered when he tells her that she has always favored Dicky.
Dicky gây bão, có lẽ là để trở lại cao, và Alice đuổi theo Micky, chỉ tỉnh táo khi anh nói với cô rằng cô luôn ưu ái Dicky.
Ricky, Dicky& Dawn(2017).
Ricky, Dicky& Dawn( 2017).
And Dicky boy still couldn't figure it out. You could kill me right here.
Chị có thể giết em ngay tại đây và chàng Dickie vẫn không thể biết được.
You could kill me right here and Dicky boy still couldn't figure it out.
Chị có thể giết em ngay tại đây và chàng Dickie vẫn không thể biết được.
On the night of the HBO documentary's airing, Dicky's family, and Dicky himself in prison, are horrified to see that it is called Crack in America and depicts how crack addiction ruined Dicky's career and life.
Vào đêm phát sóng bộ phim tài liệu của HBO, gia đình của Dicky và chính Dicky trong tù, kinh hoàng khi thấy nó được gọi là Crack ở Mỹvà miêu tả cách nghiện crack hủy hoại sự nghiệp và cuộc sống của Dicky.
On the night of the HBO documentary's airing, Dicky's family, and Dicky himself in prison, are horrified to see it is called Crack in America and about how crack addiction ruined Dicky's career and life.
Vào đêm phát sóng bộ phim tài liệu của HBO, gia đình của Dicky và chính Dicky trong tù, kinh hoàng khi thấy nó được gọi là Crack ở Mỹvà miêu tả cách nghiện crack hủy hoại sự nghiệp và cuộc sống của Dicky.
Assuming things are as they were, Dicky prepares to spar with his brother, but Micky informs him
Giả sử mọi thứ vẫn như cũ, Dicky chuẩn bị cãi nhau với anh trai mình,
On the night of the HBO documentary's airing, Dicky's family, and Dicky himself in prison, are horrified to see it is called Crack in America how crack addiction ruined Dicky's career and life.
Vào đêm phát sóng bộ phim tài liệu của HBO, gia đình của Dicky và chính Dicky trong tù, kinh hoàng khi thấy nó được gọi là Crack ở Mỹvà miêu tả cách nghiện crack hủy hoại sự nghiệp và cuộc sống của Dicky.
Micky mentions that he's received an offer to be paid to train in Las Vegas, but Dicky says he will match the offer so he can keep training and working with his family.
Micky đề cập rằng anh ta đã nhận được một đề nghị được trả tiền để đào tạo ở Las Vegas, nhưng Dicky nói rằng anh ta sẽ phù hợp với lời đề nghị để anh ta có thể tiếp tục đào tạo và làm việc với gia đình.
During a prison visit, Dicky advises Micky on how best to work his opponent, but Micky feels his brother is being selfish
Trong một chuyến thăm nhà tù, Dicky khuyên Micky về cách tốt nhất để làm việc với đối thủ của mình,
On the night of the HBO documentary, Dicky's family, and Dicky himself in prison, are horrified to see it is High on Crack Street: Lost Lives in Lowell, a documentary about how crack addiction ruined Dicky's career and life.
Vào đêm phát sóng bộ phim tài liệu của HBO, gia đình của Dicky và chính Dicky trong tù, kinh hoàng khi thấy nó được gọi là Crack ở Mỹvà miêu tả cách nghiện crack hủy hoại sự nghiệp và cuộc sống của Dicky.
Dicky and Echo, the prototypes work well, we are going
Dicky và Echo, các nguyên mẫu hoạt động tốt,
Results: 250, Time: 0.0417

Top dictionary queries

English - Vietnamese