DINKA in Vietnamese translation

Examples of using Dinka in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
People who are not Dinka are not people.
Những người không phải là Dinka không phải là người.
In 1995, Dinka mothers spoke about their abducted children.
Năm 1995, các bà mẹ Dinka nói về những đứa trẻ bị bắt cóc.
These titles encompass all the known dialects of Dinka speech.
Những tên này bao gồm tất cả các phương ngữ được biết đến của người Dinka.
The Dinka have a strong attachment to their cattle.
Cuộc sống của người Dinka gắn bó chặt chẽ với đàn gia súc của họ.
The language most related to Dinka is Nuer, the language of the Dinka's traditional rivals.
Ngôn ngữ gần gũi nhất với tiếng Dinka là tiếng Nuer, đối địch truyền thống của người Dinka..
She herself stems from the Dinka community of South Sudan.
Cô đến từ bộ lạc Dinka của miền Nam Sudan.
The Dinka are one of three groups that gradually developed from the original settlers.
Dinka là một trong ba nhóm đó dần dần phát triển từ những người định cư ban đầu.
In the language of the Dinka people of the Sudan,‘Dinka' simply means‘people'.
Của dân tộc Dinka của Sudan,‘ Dinka' chỉ đơn giản có nghĩa là‘ người'.
traditional faiths, including the Dinka religion.
gồm cả tôn giáo Dinka.
The move inflamed tensions between Kiir's Dinka community and Machar's Nuer community.
Động thái này châm ngòi cho căng thẳng giữa cộng đồng Dinka của Kiir và cộng đồng Nuer của Machar.
Moinyjieng is used as a general term to cover all Dinka languages.
một thuật ngữ chũng cho tất cả các biến thể tiếng Dinka.
Dinka society spread out over the area in recent centuries, perhaps around AD 1500.
Người Dinka sống trải rộng trên khu vực này trong những thế kỷ gần đây, có lẽ khoảng năm 1500.
Dinka people are among the tallest in Africa, and have darker skin than Ethiopians,
Người Dinka nằm trong số những tộc người cao nhất ở châu Phi,
The soldiers were reacting to the disappearance of some Dinka boys who had recently moved into the area.
Binh lính đã phản ứng trước sự mất tích của một số bé trai người Dinka vừa mới chuyển đến khu vực này.
the Western Nilotic family, the other being Dinka- Nuer.
nhánh còn lại là Dinka- Nuer.
The Maasai speak the Maa language, a member of the Nilo-Saharanfamily that is related to Dinka and Nuer languages.
The Maasai nói tiếng Maa, một thành viên của gia đình ngôn ngữ Nilo- Sahara có liên quan đến Dinka và Nuer.
Most Dinka boys and girls don't cry when the local sorcerer takes a red-hot knife to their dark faces.
Hầu hết các bé trai, bé gái Dinka không hề rơi lệ khi các thầy phù thủy địa phương đặt con dao nóng đỏ lên khuôn mặt họ.
Most Dinka boys and girls don't cry when the local sorcerer takes a red-hot knife to their dark faces.
Hầu hết các bé trai và bé gái Dinka đều không được khóc khi bị thầy phù thủy dùng dao cắt những dòng máu đỏ nóng trên gương mặt đen sạm của chúng.
The fear is that the personal rivalry between the former allies will spark a full-scale conflict between the Nuer and Dinka groups.
Hiện có lo sợ rằng mâu thuẫn cá nhân giữa hai ông sẽ dẫn đến xung đột toàn diện giữa hai nhóm sắc tộc Nuer và Dinka.
The violence which broke out in Juba last weekend has since spread, pitting gangs of Nuer and Dinka against each other.
Bạo loạn bùng nổ ở Juba hồi cuối tuần trước đã lan rộng giữa các nhóm vũ trang Nuer và Dinka.
Results: 90, Time: 0.0282

Top dictionary queries

English - Vietnamese