DOING THIS in Vietnamese translation

['duːiŋ ðis]
['duːiŋ ðis]
làm điều này
do this
make this
làm việc này
do this
this work
this job
make this
thực hiện điều này
do this
make this
accomplish this
take this
implementing this
realizing this
perform this
carry out this
thực hiện việc này
do this
accomplish this
thế này
like this
is this
it
such
this kind
like these
it this
this way
this world
how about this
làm cái này
made this one
do this one
như vậy
such
so
like that
thus
like this
same
way
kind
as well
do
điều đó
that
it
this
which
thing

Examples of using Doing this in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Keep doing this until the Emergency Medical Team arrives.
Duy trì như vậy cho tới khi đội cấp cứu đến.
Now we want to focus on doing this.
Bây giờ chúng ta cố gắng tập trung làm cái này.
But the window for doing this is closing fast.
Nhưng ông thừa nhận cánh cửa cho điều đó đang nhanh chóng đóng lại.
You can't keep doing this.
Anh không thể cứ thế này.
Let's stop doing this, snobs.
Dừng lại như vậy snobs.
Now it has ceased doing this.
Hiện tại mình đã ngưng làm cái này rồi.
He can't keep doing this.
Không thể tiếp tục thế này.
(Note: I will be personally doing this.).
( Chú ý: Tôi sẽ là người tự xem xét điều đó.).
If you keep doing this, I will report you for falsifying spreading information.
Nếu cô cứ như vậy cháu sẽ trình báo cô đã rao sai.
A couple are already doing this.
Bây giờ rất nhiều cặp làm cái này.
We can't keep doing this.
Ta không thể tiếp tục thế này.
Then keep doing this until there is only one number.
Tiếp tục như vậy cho đến khi nó là số có 1 chữ số.
I didn't even know they were doing this.
Tôi thậm chí không biết họ đang làm cái này.
I know. And I'm really glad that you're doing this.
Tôi biết. Và tôi rất mừng khi cô quyết định thế này.
Stop doing that; start doing this.
Start doing: Bắt đầu làm cái này.
We don't have to keep doing this.
Chúng ta không cần phải tiếp tục như vậy.
I can't keep doing this.
Tớ không tiếp tục thế này được.
I have stopped doing this now.
Hiện tại mình đã ngưng làm cái này rồi.
I guess you don't know why I'm doing this to you.
Chắc mày chả hiểu sao mày bị thế này.
But I can't keep doing this.
Nhưng em không thể tiếp tục như vậy.
Results: 4473, Time: 0.0772

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese