DOLLS in Vietnamese translation

[dɒlz]
[dɒlz]
búp bê
doll
puppet
dolly
barbie
poppet
con
child
son
baby
human
kid
daughter

Examples of using Dolls in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The hottest toys included L.O.L. Surprise dolls and items linked to the Disney blockbuster movie"Frozen 2.".
Đồ chơi hot nhất là L. O. L. Surprise doll và các mặt hàng liên quan đến bộ phim bom tấn của Disney“ Frozen 2.”.
Also in 2014, Takeda co-starred with Rumi Hanai in the science fiction fantasy Danger Dolls directed by Shusuke Kaneko.[13][14].
Cũng trong năm 2014, Takeda hợp tác với Rumi Hanai trong bộ phim khoa học viễn tưởng Danger Doll của đạo diễn Shusuke Kaneko.[ 1][ 2].
F-ve Dolls, and coed group Coed School.
F- ve Doll và nhóm Coed School.
The Pussycat Dolls, WHAM!, Avril Lavigne,
The Pussycat Doll, WHAM!, Avril Lavigne,
Includes Ken and Ken sized dolls(Allan, Brad
Bao gồm các búp bê cỡ Ken
Help Sue make as many dolls as possible by choosing clothes and putting the parts together.
Giúp kiện làm cho nhiều búp bê càng tốt bằng cách chọn quần áo và đưa các phần với nhau.
Often men treat these dolls the same way a child treats their dolls..
Thường thì đàn ông đối xử với những con búp bê này giống như một đứa trẻ đối xử với búp bê vậy….
They looked like beautiful dolls, like they would just stepped out of a magazine.
Họ trông như những búp bê xinh đẹp, như chỉ mới bước ra từ 1 tạp chí.
She saved her money and purchased small dolls and would place them in the“boats” and send them“across the sea” to their new homes.
Bà đã tiết kiệm tiền và mua một số búpbê, đặt chúng vào“ những chiếc thuyền” để gửi chúng“ bằng đường biển” đến nhà mới của chúng.
No compromise on quality but you must be thinking what makes these dolls better than other companies for purchase?
Không thỏa hiệp về chất lượng nhưng bạn phải nghĩ điều gì làm cho những con búp bê này tốt hơn các công ty khác để mua?
You can talk on a play phone, feed the dolls or have a party with the toy animals.
Bạn có thể dạy bé nói chuyện qua một chiếc điện thoại đồ chơi, cho búp bê ăn, hoặc tổ chức một bữa tiệc với các con thú đồ chơi.
Not everyone welcomes the influence these dolls have come to have on our lives.
Không phải ai cũng hoan nghênh sự ảnh hưởng của những con búp bê này đến cuộc sống của chúng ta.
When she was very young, she was encouraged by them to play with her favorite dolls and keep away from her brother's football.
Ngay từ khi còn nhỏ, cha mẹ đã khuyến khích cô chơi đùa với những búp bê yêu thích của mình và tránh xa đội bóng đá của anh trai.
They not only make the dolls look better
Chúng không chỉ làm cho búp bê trông đẹp hơn
You're stuck in a room that is filled with russian dolls in different sizes!
Bạn bị mắc kẹt trong một căn phòng chứa đầy các búp bê Nga với các kích cỡ khác nhau!
She added three or four dolls in the shape of women weeding the field and others on the side of the road.
Bà đã làm thêm ba hoặc bốn con búp bê trong hình dạng của những người phụ nữ làm cỏ trên cánh đồng và những người khác ở bên đường.
And today, with over one billion dolls sold, the Barbie product line is the most successful in the history of the toy industry.
Và ngày nay, với hơn 1 triệu búp bế đã bán được, dòng sản phẩm búp bê Barbie được xem là thành công nhất trong lịch sử ngành đồ chơi.
Teru Teru Bouzu dolls are small, simple, white dolls that are made from squares of cloth or tissue paper.
Teru Teru Bozu là những con búp bê được làm đơn giản từ vải trắng hoặc giấy.
She's two dolls in one, for twice as much fun!” I recited in my peppiest imitation of the 1970s commercial.
Cô ấy là hai con búp bê trong một, cho hai lần như nhiều niềm vui!” Tôi đọc trong peppiest giả của tôi trong những năm 1970 thương mại.
Dolls have historically been used in magic and religious rituals throughout the world.
Từ lâu búp bê đã được dùng trong các nghi thức ma thuật và tôn giáo khắp nơi trên thế giới.
Results: 1833, Time: 0.0469

Top dictionary queries

English - Vietnamese