DRINKING ANYTHING in Vietnamese translation

['driŋkiŋ 'eniθiŋ]
['driŋkiŋ 'eniθiŋ]
uống gì
something to drink

Examples of using Drinking anything in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Then you must wait 20-30 minutes before eating or drinking anything else.
Uống xong thì đợi khoảng 20- 30 phút trước khi ăn hay uống bất kỳ thứ gì khác.
brushing teeth, or drinking anything other than water.
đánh răng, hoặc uống bất cứ gì ngoại trừ nước.
half hour after eating, brushing teeth or drinking anything except water.
đánh răng, hoặc uống bất cứ gì ngoại trừ nước.
half hour after eating, brushing teeth, or drinking anything except water.
đánh răng, hoặc uống bất cứ gì ngoại trừ nước.
When you have a fresh, clean mouth, you don't feel like eating or drinking anything.
Khi bạn có miệng sạch, sạch sẽ, bạn không cảm thấy không muốn ăn uống gì cả.
You want to avoid eating or drinking anything for an hour, then avoid smoking,
Bạn nên tránh ăn hoặc uống bất cứ thứ gì trong một giờ, sau đó tránh hút thuốc lá,
after not eating or drinking anything for 8 hours.
sau khi không ăn hoặc uống bất cứ thứ gì trong 8 giờ.
Dental decay happens when the enamel and dentine of a tooth become softened by acid attacks after eating or drinking anything containing sugars.
Sâu răng xảy ra khi men răng và ngà răng của răng trở nên dịu lại bởi cuộc tấn công axit sau khi bạn đã ăn hoặc uống bất cứ thứ gì có chứa các loại đường.
Whether you feel dependent on alcohol or not, drinking anything over the recommended‘safe limit' may put your body at risk of fatty liver.
Cho dù bạn có nghiện rượu bia hay không, nếu bạn uống bất cứ loại đồ uống nào vượt quá" giới hạn an toàn" được khuyến nghị, bạn vẫn có thể mắc bệnh gan nhiễm mỡ.
But also, have two to three alcohol-free days a week to allow the liver time to recover after drinking anything but the smallest amount of alcohol.
Nhưng cũng có thể, có khoảng 2- 3 ngày không uống rượu trong vòng một tuần để cho phép gan có thời gian phục hồi sau khi uống bất cứ gì nhưng nồng độ rượu ít nhất.
But also, have 2-3 alcohol-free days a week to allow the liver time to recover after drinking anything but the smallest amount of alcohol.
Nhưng cũng có thể, có khoảng 2- 3 ngày không uống rượu trong vòng một tuần để cho phép gan có thời gian phục hồi sau khi uống bất cứ gì nhưng nồng độ rượu ít nhất.
No eating or drinking ANYTHING after midnight.
Không ăn hoặc uống bất cứ thứ gì sau nửa đêm.
Drink anything for 45 minute.
Uống gì trong 45 phút.
I haven't eaten or drank anything out of the ordinary.
Không ăn hoặc uống bất cứ thứ gì khác ngoài nước thường.
Please do not eat or drink anything prior to your surgery.
Xin vui lòng không ăn hoặc uống bất cứ điều gì trước khi phẫu thuật của bạn.
I will not eat or drink anything in this place.
Tôi sẽ không ăn hay uống gì ở nơi nầy cả.
Do not let them drink anything.
Không được cho họ uống bất kỳ thứ gì.
We haven't ate or drank anything for days.
Chúng ta chẳng ăn uống gì mấy ngày nay rồi.
Do not eat or drink anything after midnight for morning surgery.
Không ăn hoặc uống gì sau nửa đêm để phẫu thuật buổi sáng.
Do not eat or drink anything for these 30 minutes.
Không ăn hoặc uống bất kỳ thứ gì trong 30 phút khi dùng thuốc.
Results: 49, Time: 0.0352

Drinking anything in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese