DROPPING IT in Vietnamese translation

['drɒpiŋ it]
['drɒpiŋ it]
thả nó
drop it
let it
release it
it free
throw it
get him
send it
bỏ nó
put it
leave it
drop it
remove it
it off
abandon it
get rid of it
it out
it away
throw it
đánh rơi nó
giảm xuống còn
drop to
is reduced to
dwindled to
whittled down
plummeted to
pared down to

Examples of using Dropping it in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Saying that it can be improved by random mutation of one link sounds to me like saying that you could improve a Swiss watch by dropping it and thus bending one of its wheels or axles.
Nói rằng hệ thống đó có thể được cải tiến nhờ đột biến tại một mắt xích thì cũng giống như nói bạn có thể cải tiến một chiếc đồng hồ Thụy sĩ bằng cách đánh rơi nó rồi làm cong vênh một trong những bánh xe hoặc trục của nó..
Select a file by dragging and dropping it in the box, or uploading it from your computer or a cloud storage service such as Google Drive or Dropbox.
Chọn tập tin bằng cách kéo và thả nó vào hộp, hoặc tải một tập tin lên từ máy tính của bạn hoặc một dịch vụ lưu trữ đám mây chẳng hạn như Google Drive hoặc Dropbox.
can result in a Search Engine ignoring the links and even penalizing your web site and dropping it from their index.
thậm chí xử phạt trang web của bạn và bỏ nó khỏi chỉ mục của họ.
To improve a living organism by random mutation is like saying you could improve a Swiss watch by dropping it and bending one of its wheels or axis.
Nói rằng hệ thống đó có thể được cải tiến nhờ đột biến tại một mắt xích thì cũng giống như nói bạn có thể cải tiến một chiếc đồng hồ Thụy sĩ bằng cách đánh rơi nó rồi làm cong vênh một trong những bánh xe hoặc trục của nó..
a mistake you'd rather forget, use the Undo button, or delete an element from your Story by dragging it down the screen and dropping it into the trash can.
xóa một phần tử khỏi Câu chuyện của bạn bằng cách kéo xuống màn hình và thả nó vào thùng rác.
Saying it can be improved by random mutation of one link, is like saying you could improve a Swiss watch by dropping it and thus bending one of its wheels or axis.
Nói rằng hệ thống đó có thể được cải tiến nhờ đột biến tại một mắt xích thì cũng giống như nói bạn có thể cải tiến một chiếc đồng hồ Thụy sĩ bằng cách đánh rơi nó rồi làm cong vênh một trong những bánh xe hoặc trục của nó..
hole in the eaves, then operating your cable by means of the roof space and dropping it down by way of the hole you drilled.
sau đó kéo cáp qua khoảng trống lóc và thả nó xuống qua lỗ bạn đã khoan.
dragging and dropping it into the browser window, or choosing File> Open….
kéo và thả nó vào trong cửa sổ trình duyệt, hoặc chọn File> Open….
mistake you would rather forget, use the Undo button, or delete an element from your Story by dragging it down the screen and dropping it into the trash can.
xóa một phần tử khỏi Câu chuyện của bạn bằng cách kéo xuống màn hình và thả nó vào thùng rác.
Menma arrives and makes her presence known by writing a brand new entry in her diary and dropping it on the floor.
chứng minh sự hiện diện của mình bằng cách viết những dòng chữ trong nhật ký và thả nó trên sàn nhà.
It was a phone so resistant that you didn't have to worry about dropping it on a cement floor or even on the stairs from the second floor.
Đó là một chiếc điện thoại có sức đề kháng đến nỗi bạn không phải lo lắng về việc thả nó trên sàn xi măng hay thậm chí là trên cầu thang từ tầng hai.
item is large enough, try dropping it through a toilet paper roll.
hãy thử thả nó vào lõi của cuộn giấy vệ sinh.
He held the belt for nearly four months before dropping it to Rocky Maivia on the February 13, 1997 special edition of Monday Night Raw, called Thursday Raw Thursday.
Ông đã giữ đai được 4 tháng trước khi bị hạ bởi Rocky Maivia vào ngày 13 tháng 7 năm 1997 trong 1 show diễn đặc biệt Thursday Raw Thursday, sau này được gọi là Monday Night Raw.
We considered dropping it to +2 but decided ultimately to keep it at +3,
Chúng tôi giảm nó xuống còn+ 2 nhưng cuối cùng chúng tôi giữ ở+ 3 vì chúng tôi nghĩ
Turning toward the coffin, she picked up a clod of dirt and, before dropping it onto the lid, said lightly,it turns out.">
Quay sang hướng quan tài, cô nhặt lên một nắm đất và, trước khi thả nó xuống nắp, khẽ khàng nói,
thanks to its rugged design, you don't have to worry much about accidentally dropping it.
bạn không phải lo lắng nhiều về tình cờ bỏ rơi nó.
then dropping it again.
rồi lại bỏ nó xuống.
Upon hearing these words, Rapunzel would wrap her long, fair hair around a hook beside the window, dropping it down to the witch, who would then climb up the hair to Rapunzel's tower room.
Nghe thấy những lời đó, Rapunzel quấn mái tóc dài vàng óng của nàng lên một cái móc cạnh cửa sổ, thả xuống chỗ mụ phù thuỷ, để mụ trèo lên phòng của nàng trên tháp.
You can do this very efficiently by dragging a folder's proxy icon into the toolbar of its own window, dropping it into the spot you want.
Chúng ta có thể thực hiện điều này một cách hiệu quả bằng cách kéo biểu tượng proxy của thư mục vào toolbar của cửa sổ riêng của nó, sau đó thả nó vào nơi bạn muốn.
Upon hearing these words, Rapunzel would wrap her long, fair hair around a hook beside the window, dropping it down to the enchantress, who would then climb up the hair to Rapunzel's tower room.
Nghe thấy những lời đó, Rapunzel quấn mái tóc dài vàng óng của nàng lên một cái móc cạnh cửa sổ, thả xuống chỗ mụ phù thuỷ, để mụ trèo lên phòng của nàng trên tháp.
Results: 68, Time: 0.0583

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese