DUCKS in Vietnamese translation

[dʌks]
[dʌks]
vịt
duck
ducklings
ducky
con
child
son
baby
human
kid
daughter

Examples of using Ducks in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We are convinced that any business needs its wild ducks.
Chúng tôi bị thuyết phục rằng doanh nghiệp nào cũng cần" những chú vịt hoang dã".
Prevent and treat hepatitis in ducks and Muscovy ducks.
Phòng và trị bệnh viêm gan siêu vi trùng cho vịt, ngan.
Four-time Olympian Sue Bird summed up the Ducks' attitude the best.
Olympian Sue Bird bốn lần tóm tắt thái độ của Ducks là tốt nhất.
That's all that I can really say about ducks right now.
Đấy là tất cả những gì có thể nói về Pêtruska trong lúc này.
Wham bam thank you ma'am, he ducks, a sword in each hand!
Wham- bam, cám ơn cô! Anh ấy , hai tay hai gươm!
Because we're sitting ducks out here.
Vì chúng ta đang chờ chết ở đây.
I see you're feeding the ducks.
Tôi thấy là cô đang cho chúng ăn rồi.
Maybe we could feed the ducks together.
Chúng ta có thể cùng nhau cho vịt ăn.
Cos we're sitting ducks out here.
Vì chúng ta đang chờ chết ở đây.
Cause we're sitting ducks out here.
Vì chúng ta đang chờ chết ở đây.
So we knew Tony"Ducks" was a character.
Nên bọn tôi biết Tony đặc biệt.
Jeremy Lin scores 40 points in Beijing Ducks debut.
Lin ra mắt hoàn hảo với 40 điểm cho Beijing Ducks.
It was that kind of joyous day for Oregon fans after the Ducks became only the second college squad to beat the U.S. women's national team.
Đó là một ngày vui vẻ của người hâm mộ Oregon sau khi Ducks trở thành đội tuyển đại học thứ hai đánh bại đội tuyển quốc gia của Hoa Kỳ.
The two buses, dubbed Sky Ducks, departed from Tokyo's new landmark Skytree.
Hai chiếc xe buýt, còn được gọi là‘ Sky Duck,' đã khởi hành từ Skytree, tháp viễn thông cao nhất thế giới( cao 634m).
The Vikings had almost beaten the Ducks the prior year in Eugene,
Người Viking gần như đã đánh bại Ducks vào năm trước tại Eugene
But what the Ducks showed Saturday is that they didn't just pick up where they left off last season, they intend to be better.
Nhưng những gì Ducks thể hiện hôm thứ Bảy là họ không chỉ chọn nơi họ rời đi mùa trước, họ dự định sẽ tốt hơn.
Starting with nearly 300 ducklings, with determination and hard work, Hung's duck now has more than 4,000 ducks.
Khởi đầu với gần 300 con vịt giống, bằng quyết tâm và sự cần cù, giờ đây đàn vịt của anh Hùng đã hơn 4.000 con.
Some modern hunters see themselves as Ducks Unlimited, Pheasants Forever,
Một số nhóm đại diện cho những sở thích săn bắt đặc biệt, chẳng hạn nhu Duck Unlimited, Pheasants Forever,
Suzanne Smagala, of Ripley Entertainment, which owns Ride the Ducks in Branson, said the company was assisting authorities with the rescue effort.
Bà Suzanne Smagala thuộc hãng Ripley Entertainment, là hãng sở hữu Ride the Ducks ở Branson, cho biết hãng đang trợ giúp nhà chức trách trong nỗ lực cứu hộ.
a specific hunting interest, such as Ducks Unlimited, Pheasants Forever,
chẳng hạn nhu Duck Unlimited, Pheasants Forever,
Results: 1041, Time: 0.0471

Top dictionary queries

English - Vietnamese