duringin theirofin hisin thisin ourin yourin lifeinsiderin my
trong thời gian tấn công
Examples of using
During the attack
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
his 12-year-old daughter Safiyah, who held the head of her injured mother during the attack.
người đã ôm chặt người mẹ bị thương của mình trong suốt cuộc tấn công.
A car with loudspeakers blaring the national song“Oh Syria, You Are My Love” could be heard driving through central Damascus during the attack.
Một chiếc xe với loa phóng thanh bài hát quốc gia" Ôi Syria, Bạn là tình yêu của tôi" có thể được nghe nói lái xe qua trung tâm Damascus giữa cuộc tấn công.
Secretary Deckert lost his life while trying to rescue the President during the attack on the Capitol.
Secretary Deckert mất mạng khi cố gắng cứu ngài tổng thống… trong suốt cuộc tấn công vào quốc hội.
I want the X-ray they shotafter you broke Lecter's arm… during the attack on that nurse.
Tôi muốn bản chụp X- quang sau khi ông làm gẫy tay Lecter… trong suốt vụ tấn công người y tá đó.
On that nurse. I want the X-ray they shot after you broke Lecter's arm during the attack.
Tôi muốn bản chụp X- quang sau khi ông làm gẫy tay Lecter… trong suốt vụ tấn công người y tá đó.
I want the X-ray they shot after you broke Lecter's arm during the attack on that nurse.
Tôi muốn bản chụp X- quang sau khi ông làm gẫy tay Lecter… trong suốt vụ tấn công người y tá đó.
Fibrosis: lesion provoked by the reaction of the liver during the attack of the hepatitis virus.
Xơ hóa gan: tổn thương gan gây ra do phản ứng của gan trước tấn công của virus viêm gan.
He shouted in Arabic during the attack:“Stay away, I don't want Egyptians.”.
Theo các nhân chứng, tên này hét lên bằng tiếng Arab:" Tránh ra, tôi không muốn tấn công người Ai Cập".
Ensign Joe Taussig got his ship, USS Nevada, underway from a dead cold start during the attack.
Thiếu úy Joe Taussig đã đưa chiếc thiết giáp hạm USS Nevada của anh khởi hành từ tình trạng lạnh máy trong quá trình cuộc tấn công.
During the attack, the leader of the children and the Third Army Division within CGS,
Referring to his injuries sustained during the attack on his compound in Sanaa in June, Mr Saleh admitted that he had undergone"more
Nhắc đến các vết thương trong vụ tấn công nhằm vào dinh thự của ông tại thủ đô Sanaa,
During the attack, Orga Itsuka, the leader of the Third Army Division within CGS,
Trong cuộc tấn công, các lãnh đạo của các trẻ em trong CGS, Orga Itsuka,
Miller's SUV exploded in flames during the attack, incinerating her along with her 13-year-old son, 11-year old daughter and 7-month-old twins, Titus and Tiana.
Chiếc SUV của cô Miller phát nổ và bốc cháy thành ngọn lửa lớn trong vụ tấn công, thiêu rụi cô cùng với đứa con trai 13 tuổi, cô con gái 11 tuổi và cặp song sinh 7 tháng tuổi, Titus và Tiana.
During the Attack of the Saiyans Saga,
Trong cuộc tấn công của Saiyans Saga,
Campbell admits the hospital was even on a no-strike list and that the organization called during the attack to alert the U.S.-led forces.
Ông Campbell thừa nhận bệnh viện nằm trong danh sách không tấn công và tổ chức Bác Sĩ Không Biên Giới đã gọi trong thời gian tấn công để cảnh báo lực lượng do Hoa Kỳ dẫn đầu.
Manyurov, who was shot dead during the attack, opened fire on the FSB's main building in Moscow on December 19, killing one FSB
Manyurov, bị bắn chết trong vụ tấn công, đã nổ súng tại tòa nhà chính của FSB ở Moskva vào tối 19/ 12,
The protagonist, an infant during the attack, is among those who attempt to escape, but becomes separated and ends up floating down a river
Nhân vật chính, một đứa bé sinh ra trong cuộc tấn công, là một trong số những người cố gắng trốn thoát,
Campbell acknowledged the hospital was on a no-strike list and that MSF had called during the attack to alert the U.S.-led forces.
Ông Campbell thừa nhận bệnh viện nằm trong danh sách không tấn công và tổ chức Bác Sĩ Không Biên Giới đã gọi trong thời gian tấn công để cảnh báo lực lượng do Hoa Kỳ dẫn đầu.
During World War II in the Pacific Theater, she was damaged during the attack on Pearl Harbor in December 1941 but was repaired and modernized.
Nó từng bị hư hại trong vụ tấn công Trân Châu Cảng ngày 7 tháng 12 năm 1941, nhưng được sửa chữa và tiếp tục hoạt động tại mặt trận Thái Bình Dương cho đến hết Thế chiến II.
The famous song"Praise the Lord and Pass the Ammunition" written by Frank Loesser was inspired by those heartening words uttered by chaplain Howell M. Forgy of New Orleans during the attack on Pearl Harbor, 7 December 1941.
Bài hát nổi tiếng" Praise the Lord and Pass the Ammunition" do Frank Loesser viết đã lấy cảm hứng từ những lời tâm huyết do Tuyên úy Howell M. Forgy trên chiếc New Orleans thốt ra trong cuộc Tấn công Trân Châu Cảng vào ngày 7 tháng 12 năm 1941.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文