ENERGIZED in Vietnamese translation

tràn đầy năng lượng
energetic
full of energy
energized
energised
filled with energy
is brimming with energy
tràn đầy sinh lực
energized
energised
invigorated
brimming with vitality
năng lượng
energy
power
energetic
cung cấp năng lượng
power supply
energy supply
provide energy
provide power
deliver energy
energy provider
energizing
gives energy
delivering power
give power
tiếp sức
relay
energized
energised
invigorated
tiếp thêm sinh lực
energize
invigorate
energise
tràn trề năng lượng
energized
full of energy
energized
năng động
dynamic
active
energetic
vibrant
dynamism
dynamically
sinh lực

Examples of using Energized in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A few people are energized on the grounds that it is a new year
Một vài người được tiếp thêm năng lượng với lý do đó là một năm nữa
Gems are energized with special mantras before wearing to give maximum benefits to the wearer.
Mặt ngọc được cung cấp năng lượng với những câu thần chú đặc biệt trước khi đeo để mang lại lợi ích tối đa cho người đeo.
It thus seems that obese children may be"energized" by an enhanced physical activity program and assume a more active lifestyle.
Hình như theo cách đó những trẻ em béo phì có thể như“ được tiếp sức” qua chương trình của viêc nâng cao hoạt động thể chất và lấy lại được một phong cách sống tích cực hơn.
Focusing on your smaller objectives and tasks as you work toward your overall goals will help you keep yourself motivated and energized.
Việc tập trung vào những mục tiêu và nhiệm vụ nhỏ hơn khi hướng tới mục đích tổng thể sẽ giúp bạn giữ được động lực và năng lượng.
Whole grains release glucose slowly- you have probably heard the term“slow-release energy”- to keep you energized for the whole day.
Các loại ngũ cốc glucose phát hành chậm- có lẽ bạn đã nghe đến thuật ngữ" năng lượng giải phóng chậm"- để giữ cho bạn tràn đầy năng lượng cho cả ngày.
She was energized by working with contractors and consultants, like the product
Cô được tiếp thêm sinh lực bằng cách làm việc với các nhà thầu
Researchers believe those feelings of being energized and relaxed stem from getting better rest.
Các nhà nghiên cứu tin rằng những cảm giác được tiếp thêm năng lượng và thư giãn bắt nguồn từ việc nghỉ ngơi tốt hơn.
As your higher brain is energized, stress is released, your body is rejuvenated, and you are now ripe for positive change.
Khi bộ não cao hơn của bạn được cung cấp năng lượng, căng thẳng được giải phóng, cơ thể của bạn được trẻ hóa, và bây giờ bạn đã chín muồi để thay đổi tích cực.
We're energized by the impact the Marea subsea cable will have on the advancement of cloud computing
Chúng tôi được tiếp sức bởi những tác động mà cáp Marea có thể mang lại
Also, well-rested and energized, your employees will be happier and more productive.
Ngoài ra, được nghỉ ngơi và tiếp thêm sinh lực, nhân viên của bạn sẽ hạnh phúc và năng suất hơn.
You will start feeling energized and gradually the old, negative thought process
Bạn sẽ bắt đầu cảm thấy tràn trề năng lượng, và dần dần
Feeling energized by the death that was about to happen, Doug Jacobs adjusted his headset
Cảm thấy như được tiếp thêm năng lượng bởi cái chết sắp xảy đến,
AC solenoid valve coils must not be energized with no load, otherwise there is a danger of burning;
Cuộn dây van điện từ AC không được cung cấp năng lượng không tải, nếu không có nguy cơ cháy;
It will help me to serve my people in the parish better as I am more energized.
Điều đó sẽ giúp tôi phục vụ giáo dân trong giáo xứ của tôi tốt hơn vì tôi được tiếp sức nhiều hơn.
The most energized trade markets become accessible via our low cost membership by opening the doors for new business opportunity.
Nhất energized trở thành thị trường thương mại thể truy cập qua các thành viên của chúng tôi chi phí thấp bằng cách mở cửa cho các cơ hội kinh doanh mới.
From the very beginning, Ricoh has been energized by this belief in the power of creative ideas.
Ngay từ đầu, Ricoh đã được tiếp thêm sinh lực bởi niềm tin vào sức mạnh của những ý tưởng sáng tạo.
Motivation: Being energized and engaged on an emotional level with the work of leadership.
Động lực: Được tiếp thêm năng lượng và tham gia vào một cấp độ cảm xúc với công việc lãnh đạo.
TEA lasers are energized by a high voltage electrical discharge in a gas mixture generally at or above atmospheric pressure.
Laser TEA được cung cấp năng lượng bởi sự phóng điện cao áp trong hỗn hợp khí nói chung ở hoặc trên áp suất khí quyển.
Tip for you: A period of rest at the trendy Hotel Spadai in central Florence will keep you energized for your Florence trip.
Mách bạn: Khoảng thời gian nghỉ ngơi tại khách sạn thời thượng Hotel Spadai ở trung tâm Florence sẽ giúp bạn tràn trề năng lượng cho chuyến du ngoạn Florence của mình.
as a mid-studio dweller, they are energized by the people around them.
họ được tiếp sức bởi những người xung quanh.
Results: 571, Time: 0.0699

Top dictionary queries

English - Vietnamese