ENOUGH FOR TWO in Vietnamese translation

[i'nʌf fɔːr tuː]
[i'nʌf fɔːr tuː]
đủ cho hai
enough for two
đủ cho 2
enough for 2
đủ cho hai người
enough for two people

Examples of using Enough for two in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Is this dish enough for two?
Set ăn này có đủ 2 người không?
With love enough for two.
Với tình yêu đủ cho 2 người.
Big enough for two to share!
Các phần là lớn, đủ cho 2 người để chia sẻ!
But it was enough for two Indian boys.
Nhưng như thế cũng là quá đủ đối với hai cậu bé Anh điêng.
And it's big enough for two people!
Chỉ vậy thôi, đã là quá đủ với hai con người!
Love enough for two.
Với tình yêu đủ cho 2 người.
It's enough for two people!
Chỉ vậy thôi, đã là quá đủ với hai con người!
This amount is enough for two long hair treatments or for more treatments
Số tiền này là đủ cho hai lần điều trị cho tóc dài
Cook enough for two or three meals, then freeze the remainder for a later meal.
Nấu đủ cho hai hoặc ba bữa, sau đó để vào tủ lạnh phần còn lại cho bữa sau.
A meal served at a restaurant can often be enough for two or three additional meals.
Một đĩa thức ăn ở nhà hàng có thể đủ cho 2 hoặc nhiều bữa ăn.
That's enough for two years of heavy usage(read our article about the best printers with cheap ink to learn more).
Thế là đủ cho hai năm sử dụng( đọc bài viết của chúng tôi về các máy in tốt nhất với mực giá rẻ để tìm hiểu thêm).
a problem for me, I tend to talk enough for two.
tôi có xu hướng nói đủ cho hai người.
That's enough for two years of heavy usage read our article about the best printers with cheap ink.
Thế là đủ cho hai năm sử dụng( đọc bài viết của chúng tôi về các máy in tốt nhất với mực giá rẻ để tìm hiểu thêm).
One man may eat enough for two, but he does not eat enough for ten.
Một người có thể ăn đủ cho hai người, nhưng không thể ăn đủ cho mười người.
They will fight each other over what remains. just enough for two, maybe three clans, But leave them scraps.
Chỉ đủ cho hai, hoặc có thể là ba bộ tộc, Nhưng chừa lại đồ ăn thừa, chúng sẽ đánh nhau để giành những gì còn lại.
Just enough for two, maybe three clans, But leave them scraps,
Chỉ đủ cho hai, hoặc có thể là ba bộ tộc,
This amount of cream is not enough for two hands, you have to add more cream.
Số tiền này của kem là không đủ cho hai tay, anh có thêm nhiều kem hơn.
that NASA only had about 35 kilograms(77 pounds) of plutonium-238 left, just enough for two or three more space exploration missions.
NASA chỉ còn lại khoảng 35kg Plutonium- 238, chỉ đủ cho hai hoặc ba nhiệm vụ thám hiểm không gian.
turned to drying mud, a tunnel under the river just wide enough for two people to walk side by side.
một đường hầm bên dưới con sông chỉ rộng đủ cho hai người cùng đi qua.
to a house just big enough for two people.
trong cái nhà nhỏ vừa đủ cho hai người ở.
Results: 60, Time: 0.0387

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese