EPILEPSY in Vietnamese translation

['epilepsi]
['epilepsi]
động kinh
epilepsy
seizures
epileptic
epilepsy
epidiolex
mắc chứng động kinh
with epilepsy
epileptic
bệnh
disease
illness
sick
ill
condition
sickness
medical
hospital
infection
patients

Examples of using Epilepsy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Unfortunately, as many as 20% to 40% of people with epilepsy have drug-resistant epilepsy.
Thật không may, có đến 20% đến 40% những người bị động kinh có chứng động kinh kháng thuốc( drug- resistant epilepsy).
Cases like this have strong implications for the roughly 10,000 people with photosensitive epilepsy in the US.
Những vụ án như thế này sẽ liên quan trực tiếp tới khoảng 10.000 người mắc chứng động kinh nhạy cảm với hình ảnh tại Mỹ.
Such an approach is particularly attractive for people with drug-resistant epilepsy for long-term seizure control, and improving cognitive and mood function.
Cách tiếp cận như vậy đặc biệt hấp dẫn đối với những người bị động kinh kháng thuốc để kiểm soát động kinh lâu dài, và cải thiện chức năng nhận thức và tâm trạng.
The main treatments of epilepsy are antiepileptic drugs(about 70% to 80% of patients).
Các phương pháp điều trị chính của bệnh động kinh là những thuốc chống động kinh( khoảng 70% đến 80% số bệnh nhân).
People who have epilepsy may be embarrassed
Những người bị bệnh động kinh có thể xấu hổ
People who have epilepsy will typically take levetiracetam
Những người bị động kinh thường sẽ dùng Levetiracetam
A Norwegian study of 794 patients with epilepsy concluded that the most common triggers for seizures were emotional stress,
Một nghiên cứu Na Uy với 794 bệnh nhân bị động kinh đã kết luận rằng nguyên nhân phổ
Some forms of epilepsy are directly linked to vitamin B6 deficiencies;
Một số hình thức của bệnh ĐK có liên quan trực tiếp đến sự thiếu hụt vitamin B6;
Between 60 and 70 percent of people with epilepsy respond satisfactorily to the first anti-epilepsy drug they try.
Khoảng 60 đến 70% người bị bệnh động kinh đáp ứng thỏa đáng với loại thuốc chống động kinh đầu tiên mà họ thử.
Between 30 and 70 percent of people who have epilepsy also have depression,
Khoảng 30 đến 70 phần trăm những người bị chứng động kinh cũng có trầm cảm,
The researchers excluded women who had epilepsy, previous benzodiazepine use and/or exposure to substances known to be toxic to fetuses.
Các nhà nghiên cứu đã loại trừ những phụ nữ bị động kinh, sử dụng thuốc benzodiazepine trước đó và/ hoặc tiếp xúc với các chất được biết là độc hại đối với thai kỳ.
Among rats without epilepsy, the researchers found that CRF reduced activity in the piriform cortex of the brain.
Trong số những con chuột không bị động kinh, các nhà nghiên cứu tìm thấy rằng CRF giảm hoạt động trong vỏ não Piriform.
Lennox-Gastaut syndrome occurs in around 3 to 6 percent of children with epilepsy, being more common in boys than girls.
Hội chứng Lennox- Gastaut chiếm từ 3 đến 6% trẻ bị bệnh động kinh, phổ biến hơn ở trẻ em trai so với trẻ em gái.
For individuals with epilepsy, CBD primarily interacts with CB1 cannabinoid receptors in the brain.
Đối với những người bị động kinh, CBD chủ yếu tương tác với các thụ thể cannabinoid CB1 trong não.
That concludes my discussion of epilepsy, which is the third invention that I want to discuss here this afternoon.
Điều này kết thúc phần trình bày của tôi về động kinh, phát minh thứ 3 tôi muốn nói tại đây trong chiều hôm nay.
More than 50 million people worldwide have epilepsy, and 80% of those people live in developing regions, according to the World Health Organization.
Hơn 50 triệu người trên toàn thế giới mắc chứng động kinh và 80% những người này sống ở các khu vực đang phát triển, theo Tổ chức Y tế Thế giới.
In 6 out of 10 people with epilepsy, the cause is unknown.
Đối với 6 trong số 10 người bị động kinh, nguyên nhân không thể xác định được.
He died in 1843 at the age of 56 from epilepsy in the fortress of Perote,
Ông qua đời vào năm 1843 ở tuổi 56 do động kinh ở pháo đài Perote,
If you have epilepsy and are concerned about starting a family, consider arranging a
Nếu bạn bị bệnh động kinh và lo lắng về việc bắt đầu một gia đình,
Epilepsy patients should also be aware that long-term use of anti-epileptic drugs(AEDs)
Bệnh nhân ĐK cũng nên lưu ý rằng việc sử dụng
Results: 907, Time: 0.0475

Top dictionary queries

English - Vietnamese