EQUIPPED WITH in Vietnamese translation

[i'kwipt wið]
[i'kwipt wið]
trang bị với
equip with
armed with
outfitted with
fitted with
furnished with
equiped with
equippes with
equipped với
equipped with

Examples of using Equipped with in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
While equipped with a“Noble Arms” Equip Spell Card,
Khi nào được trang bị bằng Bài Phép Trang bị" Noble Arms",
The prince Tissa, equipped with troops and chariots did the king cause to be stationed in Dighavapi
Hoàng tử Tissa, được trang bị bằng những đội quân binh và những đoàn xe, đức vua cho
A year later, appliances equipped with Dynamic Sense- an intelligent sensor technology- joined the Bauknecht range.
Một năm sau đó, các thiết bị được trang bị với động Sense- một công nghệ cảm biến thông minh- gia nhập dải Bauknecht.
The Mary Rose was well equipped with 78 guns(91 after an upgrade in 1536).
Chiếc Mary Rose là một chiếc carrack của Anh, đã được trang bị với 78 súng 91 sau khi nâng cấp trong Thập niên 1530.
Equipped with the machine, Brother's Control Center 4 software supports basic scanning functions with a simple, easy-to-use interface.
Trang bị theo máy là phần mềm Control Center 4 của Brother hỗ trợ các chức năng quét cơ bản với giao diện đơn giản, dễ dùng.
The tumble belt shot blasting machine can be equipped with steel or rubber belt conveyor according to the requirements.
Máy phun sương mù có thể được trang bị bằng thép hoặc băng tải cao su theo yêu cầu.
Accordingly, the apartments are equipped with modern know-how and technology to serve
Theo đó, các căn hộ được thiết với phong cách hiện đại,
By default, your operating system comes equipped with a few tools for basic protection.
Theo mặc định, hệ thống điều hành sẽ được trang bị với một vài công cụ để bảo vệ cơ bản.
This experience means your doctors are equipped with the knowledge and resources to provide you with exactly the care you need.
Này kinh nghiệm rộng lớn có nghĩa là bác sĩ của bạn được chuẩn bị với kiến thức và nguồn lực để cung cấp chính xác sự chăm sóc bạn cần.
Currently, The School of Computer Science& Engineering is equipped with 4 labs with modern facilities( 4 servers, 120 workstations, software).
Hiện tại khoa CNTT được trang bị 4 phòng thực hành với trang thiết bị tiên tiếng( 4 servers, 120 workstations, software…).
Learning Activities The device comes equipped with a wide range of learning activities that teach kids to be more responsible.
Những hoạt động học hỏi: thiết bị được trang bị với phạm vi rộng những hoạt động học hỏi mà dạy cho trẻ con thêm trách nhiệm.
Police equipped with shields and helmets patrolled the streets of the capital, Dhaka, on Tuesday, arresting several people.
Cảnh sát trang bị bằng khiên và mũ bảo hộ đi tuần tra các đường phố thủ đô Dhaka vào ngày hôm nay và đã bắt giữ một số người.
Drop Tension Clamp is equipped with stainless steel perforated shim,
Drop Tension Clamp được trang bị bằng thép không rỉ đục lỗ,
The antenna is equipped with explosive bolts which allow it to be disposed of quickly in an emergency, such as in the preparation of a forced landing.
Antena được lắp với các bu lông nổ để có thể giải phóng nó nhanh cho nhẹ máy bay trong trường hợp khẩn cấp, chẳng hạn như chuẩn bị hạ cánh bắt buộc.
Not on your own, but equipped with all the Spirit's grace and power.
Không phải tự sức riêng bạn, nhưng bạn được trang bị với tất cả ân sủng và sức mạnh của Thánh Thần.
Accordingly, the apartments are equipped with modern know-how and technology to serve
Theo đó, các căn hộ được thiết với phong bí quyết hiện đại,
The G30 5er comes equipped with a Comfort Ventilation function,
Các mẫu xe G30 5- Series có trang bị với tính năng Comfort Ventilation,
It was 79 meters long and 12 meters wide, had two motors and was equipped with the latest safety equipment.
Tàu Joola dài 79 mét, rộng 12 mét, có 2 động cơ và được trang bị bằng một số thiết bị an toàn mới nhất có được ở thời điểm bị tai nạn.
Up to 2 bathrooms which are equipped with modern facilities to bring you comfortable moments at the villa.
Có tới 2 phòng tắm với trang thiết bị hiện đại mang tới cho bạn những giây phút nghỉ dưỡng thoải mái tại villa.
Equipped with very high speed backbone,
Khi chúng được trang bị cùng đường trục tốc độ cao,
Results: 1791, Time: 0.0384

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese