EQUIP in Vietnamese translation

[i'kwip]
[i'kwip]
trang bị
equipped
equipment
armed
fitted
furnished
outfitted
equip

Examples of using Equip in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Your management qualifications will equip you for a rewarding career in many areas of business.
Các khóa học quản lý của bạn sẽ chuẩn bị cho bạn một nghề nghiệp bổ ích trên nhiều lĩnh vực kinh doanh.-.
IISS claimed the Type 79s and 88s equip just a handful of units in China's mountainous northern
Tuy nhiên nhiều nghiên cứu cho thấy Type 79 và 88 chỉ được trang bị cho một số đơn vị ở khu vực miền núi
Make sure you first equip yourself with the MBTA map(available at most bus terminals).
Đầu tiên hãy chắc chắn rằng bạn đã trang bị cho mình bản đồ MBTA( có sẵn tại hầu hết các trạm cuối xe buýt).
A Floristry award will equip students with the skills needed to work as a floral designer, freelance designer,
Với bằng Trồng Hoa, sinh viên sẽ có được những kỹ năng để trở thành nhà thiết kế hoa,
It can equip up to 16GB of RAM,
Nó có thể trang bị lên đến 16GB RAM,
The solution was simple- equip an item that would allow anyone to go through those passages.
Giải pháp để giải quyết khá đơn giản- đó là trang bị các item cho phép tất cả mọi người có thể đi qua những nơi đó.
I equip all my restaurants now with as many Vitamix[blenders] as possible.”.
Tôi đã trang bị cho tất cả các nhà hàng của mình nhiều máy xay công nghiệp Vitamix nhất có thể”.
The course will equip for trainee basic knowledge about 3D data structure: TIN, Grid.
Khoá học sẽ trang bị cho bạn các kiến thức cơ bản về các cấu trúc dữ liệu 3D: TIN, Grid.
Equip your taxi with a box of Vomit Bags and never worry about a big mess again.
Trang cho xe taxi của bạn với một hộp túi nôn và không bao giờ lo lắng về một mess lớn một lần nữa.
Equip one, and once the summon gauge is full,
Lắp một viên, khi thanh summon đầy,
Equip with metal line clip,
Được trang bị kẹp kim loại,
Because throughout our descent, we can equip ourselves in order to maximize our performance of survival.
Bởi vì trong suốt gốc của chúng tôi, Chúng tôi có thể trang cho mình để tối đa hóa hiệu suất của chúng tôi về sự tồn tại.
The Perpetual movements that equip the Rolex models play a key role in the reputation for excellence of Rolex watches.
Bộ chuyển động Perpetual được trang bị cho đồng hồ Rolex đóng vai trò quan trọng làm nên độ hoàn hảo cho thương hiệu đồng hồ Rolex.
The course will equip for trainee basic knowledge about raster data, how to create,
Khoá học sẽ trang bị cho bạn các kiến thức cơ bản về dữ liệu raster,
Rome will hire them out from under us. Yes, and if we can't equip them, feed them.
Phải, nếu chúng ta không thể trang bị cho họ, nuôi họ, Roma sẽ hớt tay trên của chúng ta.
We equip our factory with advanced machines to assure customers high quality printing service. Such as, Germany imported Heidelberg equipment.
Chúng tôi trang cho nhà máy chúng tôi với các máy móc tiên tiến để đảm bảo khách hàng dịch vụ in ấn chất lượng cao. Chẳng hạn như,….
In addition, we also equip modern devices which can discover
Ngoài ra chúng tôi còn có thiết bị phát hiện và đo nồng độ
Wireless Temperature Measuring Instrument Equip with corresponding thermocouples, W330 can measure the temperature precisely and rapidly for different kinds of metal.
Thiết bị đo nhiệt độ không dây Thiết bị với các cặp nhiệt điện tương ứng, W330 có thể đo được nhiệt độ chính xác và nhanh chóng cho các loại kim loại khác nhau.
Fiber Laser Cutting Machine equip with full auto feeding exchange platform, simplify work process, save working time
Máy cắt laser sợi được trang bị nền tảng trao đổi thức ăn tự động hoàn toàn,
Can equip supporting device such as waster water mixing system,
Có Thể trang bị thiết bị hỗ trợ chẳng hạn
Results: 1615, Time: 0.0665

Top dictionary queries

English - Vietnamese