EVERY BUILDING in Vietnamese translation

['evri 'bildiŋ]
['evri 'bildiŋ]
mỗi tòa nhà
each building
mỗi toà nhà
each building
mọi tòa nhà đều
every building

Examples of using Every building in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And yet, I try, in every building, to take that virtual world, which is so enigmatic
Vậy mà, tôi cố gắng, trong mọi tòa nhà, đón lấy thế giới ảo ấy,
Not every building that has these will undoubtedly be in excellent locations, perhaps saving money on rental fees.
Không phải tất cả các tòa nhàcác tiện nghi sẽ được nằm ở vị trí đắc địa, do đó bạn có khả năng có thể tiết kiệm tiền lệ phí cho thuê.
If you truly want to indulge your inner Indiana Jones and visit every building here, schedule an extra half day.
Nếu bạn thực sự muốn trải nghiệm Indiana Jones ở bên trong con người bạn và ghé thăm tất cả các tòa thành ở đây, hãy dành thêm nửa ngày nữa.
It was so bad he had to avoid the vending machines, located in every building.
Thật sự tồi tệ khi cậu phải tránh các máy bán hàng tự động được đặt tại mỗi tòa.
Lastly, you can click on the Advanced button if you would like to add additional tags that will automatically be applied to every building.
Cuối cùng, bạn có thể nhấp vào nút Nâng cao nếu bạn muốn thêm các thẻ bổ sung sẽ tự động được áp dụng cho mọi tòa nhà.
The volumes have been afterwards rotated in order to improve the particular views from every building.
Khối lượng có được sau đó quay để cải thiện các quan điểm cụ thể từ xây dựng mỗi.
From big to small, heavy to ligh, Schindler has the right application for every building.
Từ nhỏ đến lớn, từ nhẹ đến nặng Schindler đều có các ứng dụng phù hợp cho tất cả mọi tòa nhà.
Every building you see needs an electrician to wire it when it is built, upgrade it when it gets out of date,
Mỗi tòa nhà bạn nhìn thấy cần một thợ điện để dây nó khi nó được xây dựng,
Every building is located on maps that are defined by contemporary political geography, with detailed information accompanying each project,
Mỗi tòa nhà được đặt trên bản đồ được xác định bởi địa lý chính trị đương đại,
round the Plaza de Cataluna, the position was so complicated that it would have been quite unintelligible if every building had not flown a party flag.
tình hình rối rắm đến mức không thể nào phân biệt được nếu trên mỗi toà nhà không có một lá cờ.
Every building is unique in its energy consumption pattern; it stands to reason that
Mỗi tòa nhà có mô hình tiêu thụ năng lượng của riêng mình;
because not every building has a name
không phải mọi tòa nhà đều có tên
at 276.5 feet they would be taller than every building in New York except the spire of Trinity of Church.
276.5 dưới chân họ sẽ cao hơn mỗi tòa nhà ở New York trừ chóp Trinity Church.
But when every building was ablaze,
Nhưng khi mọi tòa nhà bốc cháy,
Their soldiers burned every building on the street and they used the Poles as human shields for their tanks in their effort to capture Jerusalem Avenue.
Binh lính của họ đốt cháy mọi tòa nhà trên đường phố đó, và chúng dùng người Ba Lan như lá chắn sống cho xe tăng của chúng để cố gắng chiếm được Đại lộ Jerusalem.
ELV covers all the new modern technologies that are increasingly becoming must-have systems in every building such as data network, CCTV, public address systems, audio/video solutions and access control.
ELV bao gồm tất cả các công nghệ hiện đại mới đang ngày càng trở thành các hệ thống bắt buộc phải có trong mọi tòa nhà như mạng dữ liệu, camera quan sát, hệ thống địa chỉ công cộng, giải pháp âm thanh/ video và kiểm soát truy cập.
Their soldiers burned every building on the street and they used the Poles as human shields for their tanks in their effort to capture Jerusalem Avenue.
Lính của họ thiêu rụi mọi tòa nhà trên phố, và họ dùng người Ba lan như những lá chắn người cho xe tăng của họ trong nỗ lực chiếm Đại lộ Jerusalem.
Parcel has also created a database of every building it has delivered to in New York City, complete with photos and information on service entrances.
Parcel cũng đã tạo ra một cơ sở dữ liệu về mọi tòa nhà mà công ty đã giao nhận trong thành phố New York City, hoàn thiện với ảnh và thông tin về dịch vụ ra vào các tòa nhà..
where every building should be constructed under strict municipal regulation and where every violation
nơi mọi tòa nhà nên được xây dựng theo quy định nghiêm ngặt của thành phố
In August 2012, it was reported that every building downtown was damaged, with windows blown out, doors peppered with shrapnel
Vào tháng 8 năm 2012, đã có báo cáo rằng mọi tòa nhà ở trung tâm thành phố đều bị hư hại,
Results: 120, Time: 0.038

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese