BUILDING TRUST in Vietnamese translation

['bildiŋ trʌst]
['bildiŋ trʌst]
xây dựng niềm tin
build trust
build confidence
confidence-building
of building trust
building faith
develop trust
xây dựng lòng tin
build trust
confidence-building
build confidence
the confidence building
the trust building
establishing trust
xây dựng sự tin tưởng
build trust
to building confidence
xây dựng sự tin cậy
building trust
tạo dựng niềm tin
build trust
build confidence
xây dựng trust
xây dựng tin cậy
tạo dựng lòng tin
build trust

Examples of using Building trust in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In the business world, building trust and respect is very important.
Trên thương trường kinh doanh, việc tạo dựng niềm tin và sự uy tín là rất quan trọng.
Sharing experiences and lessons learned goes a long way toward building trust and support.
Chia sẻ kinh nghiệm và bài học kinh nghiệm đã đi một chặng đường dài hướng xây dựng sự tin tưởng và hỗ trợ.
Official site” and“Shop Now” were options two and three, showcasing the importance of both building trust with the customer and establishing urgency.
Official site” và“ Shop Now” là các lựa chọn hai và ba, cho thấy tầm quan trọng của cả việc xây dựng niềm tin với khách hàng và thiết lập sự cấp bách.
Standards are critical in the commercialisation of new technologies, building trust and supporting the creation of new markets at home and internationally.
Các tiêu chuẩn rất quan trọng trong việc thương mại hóa các công nghệ mới, xây dựng lòng tin và hỗ trợ tạo ra các thị trường mới ở trong nước và quốc tế.
Again, focus on building trust to gain customers' loyalty and business.
Một lần nữa, tập trung vào xây dựng tin cậy để lấy trung thành của khách hàng và doanh nghiệp.
haggling and building trust.
mặc cả và xây dựng sự tin cậy.
It turns out, a well-designed reputation system is key for building trust.
Hóa ra hệ thống danh tiếng thiết kế tốt là chìa khóa để tạo dựng niềm tin.
Asian investors will be more prudent with purchases of Russian debt and building trust will take time.
việc cung cấp tài chính các khoản nợ của Nga, đồng thời việc xây dựng niềm tin cần có thời gian.
A very important part of this work involves building trust and creating opportunities by enabling access to UK education around the world.
Một phần rất quan trọng của công việc này liên quan tới việc xây dựng lòng tin và tạo cơ hội tiếp cận nền giáo dục của Vương quốc Anh trên toàn thế giới”.
Being dependable is important in building trust with others and forming lasting relationships.
Trở nên đáng tin rất quan trọng trong việc xây dựng sự tin tưởng với người khác và hình thành mối quan hệ lâu dài.
long term relationships require building trust.
lâu dài đòi hỏi xây dựng sự tin cậy.
This has given rise to the term‘Relationship Marketing'- a concept that seeks to increase sales by building trust and engaging customers.
Điều này đã dẫn đến thuật ngữ“ Marketing mối quan hệ”( Relationship Marketing)- một khái niệm tìm cách tăng doanh số bằng cách xây dựng niềm tin và thu hút khách hàng.
Do you know how your business world is building trust with your prospective clients, current customers, your peers, and search engines?
Bạn có biết làm thế nào thế giới kinh doanh của bạn là xây dựng lòng tin với khách hàng tiềm năng, khách hàng hiện tại, đồng nghiệp của bạn, và công cụ tìm kiếm?
it always has its own insider and its own way to compete on building trust and earning business with customer.
cách riêng để cạnh tranh trong việc xây dựng niềm tin và kiếm được khách hàng.
Blockchain technology provided to partners via the OriginTrail protocol is the underlying technology for building trust in supply chains that SmartAgriHubs is addressing.
Công nghệ Blockchain cung cấp cho các đối tác thông qua giao thức OriginTrail là công nghệ cơ bản để xây dựng lòng tin trong chuỗi cung ứng mà SmartAgriHubs đang giải quyết.
A big part of their work is building trust with a community that isn't often able to trust those in authority.
Một phần lớn trong công việc của họ là xây dựng niềm tin trong một cộng đồng thường không cảm thấy tin tưởng đối với chính quyền.
Building Trust- Interacting with others in a way that gives them confidence in one's intentions and those of the organization.
Xây dựng niềm tin Tương tác với người khác một cách cung cấp cho họ sự tự tin trong một của ý định và những người tổ chức.
will do sounds obvious, but is essential for building trust and credibility in your team.
nhưng là điều cần thiết để xây dựng niềm tin và sự tín nhiệm trong nhóm.
Transform destructive conflict into constructive conflict while building trust in the organization and creating a.
Chuyển đổi xung đột phá hoại thành xung đột xây dựng trong khi xây dựng sự tin tưởng vào tổ chức và tạo ra một…[-].
Showing your vulnerability is a big step towards building trust, and one of the fastest ways to create an emotional bond.
Thể hiện sự dễ bị tổn thương của bạn là một bước tiến lớn để xây dựng niềm tin và là một trong những cách nhanh nhất để tạo ra một mối quan hệ tình cảm.
Results: 306, Time: 0.0533

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese