EVERY CUSTOMER in Vietnamese translation

['evri 'kʌstəmər]
['evri 'kʌstəmər]
mọi khách hàng
every customer
every client
every consumer
every guest
mỗi khách hàng
each customer
each client

Examples of using Every customer in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You can't treat every customer the same way.
Bạn không thể đối xử với tất cả khách hàng theo một cách giống nhau.
Every customer is important to your business.
Bất kỳ khách hàng nào cũng quan trọng với doanh nghiệp của bạn.
Every customer wanted an Arizona pie.
Tất cả khách hàng đều muốn một chiếc bánh pizza có.
Their every customer is like a PR agency for them.
Để mỗi khách hàng là một nhân viên pr của công ty.
Every customer is valuable for your business.
Bất kỳ khách hàng nào cũng quan trọng với doanh nghiệp của bạn.
Companys customer; every customer has special needs.
Tượng khách hàng: Tất cả các khách hàng cá nhân có nhu cầu.
Free hot drink for every customer.
Miễn phí đồ uống cho tất cả các khách hàng.
Offer a glass of water to every customer.
Tặng 1 ly nước ép cho tất cả khách hàng.
Our aim is to impress every customer.
Tôi muốn tạo ấn tượng riêng cho mỗi khách hàng.
We will carefully treat every customer. Delivery Time15-30days.
Chúng tôi sẽ cẩn thận điều trị mỗi khách hàng.
They have something for every customer.
Có một cái gì đó cho tất cả khách hàng.
Increase your business from every customer meeting?
Tăng lợi nhuận của bạn cho mỗi khách hàng?
That is the dream of every customer.
Đó là niềm mơ ước của tất cả mọi khách hàng.
Thanks all support and understand from every customer.
Thanks tất cả các hỗ trợ và hiểu từ mỗi customer.
Sound system, lighting be tweaked to suit every customer.
Hệ thống âm thanh, ánh sáng được tinh chỉnh phủ hợp với mọi khách hàng.
Next article: 3 Special Benefits Every Customer Wants.
Next Article 3 lợi ích đặc biệt mọi khách hàng đều muốn.
Use Educational Selling with Every Customer.
Dùng kỹ năng giáo dục đối với tất cả khách hàng.
Every customer can have it's own URL with a full screen background image
Mỗi khách hàng có thể có riêng của nó URL với một hình nền toàn màn hình
Our aims are to provide every customer high quality, reasonable price and excellent service.
Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho mọi khách hàng chất lượng cao, giá cả hợp lý và dịch vụ tuyệt vời.
Since every customer demands unique treatment, AI utilizes these
mọi khách hàng đều cần sự đối xử độc đáo,
Results: 725, Time: 0.0529

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese