EVERY EXPERIENCE in Vietnamese translation

['evri ik'spiəriəns]
['evri ik'spiəriəns]
mọi trải nghiệm
every experience
mọi kinh nghiệm
every experience
mỗi kinh nghiệm
every experience
mỗi trải nghiệm đều
each experience was

Examples of using Every experience in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
With every experience you have, you draw certain conclusions
Với mỗi kinh nghiệm bạn có, bạn rút ra
And every experience teaches us a valuable lesson, whether the experience itself is right or wrong.
mỗi kinh nghiệm đó đều dạy cho con một bài học có giá trị dù quyết định của con là đúng hay sai.
I'm unsure what you learned this year, but every experience transforms us into the people we are today.
Tôi không chắc chắn bạn đã học được gì trong năm qua, nhưng mỗi kinh nghiệm đã tôi luyện chúng ta thành những người như hôm nay.
I'm not sure what you learned this year, but every experience transforms us into the people we are today.
Tôi không chắc chắn bạn đã học được gì trong năm qua, nhưng mỗi kinh nghiệm đã tôi luyện chúng ta thành những người như hôm nay.
Our dedication to creative talent and creative passion is poured into every experience and penetrates into the smallest details.
Chúng tôi cống hiến tài năng sáng tạo và niềm đam mê sáng tạo được đổ vào mỗi kinh nghiệm và thâm nhập vào các chi tiết nhỏ nhất.
They speak of every contribution, every experience that can be recalled with detail and accuracy.
Họ nhắc lại từng biến cố, từng kinh nghiệm mà họ có thể gợi lại một cách chi tiết và chính xác.
Every experience, every thought must end each day, each minute, as it arises;
Mỗi trải nghiệm, mỗi suy nghĩ phải kết thúc từng ngày,
Every experience of disappointment or frustration is an opportunity to uncover your fears and insecurities.
Mỗi trải nghiệm thất vọng hoặc thất vọng là một cơ hội để khám phá nỗi sợ hãi và bất an của bạn.
Every experience in your life is being orchestrated to teach you something you need to know to move forward.”- Brian Tracy.
Mỗi trải nghiệm trong cuộc đời bạn đều được sắp đặt để dạy cho bạn điều gì đó cần thiết giúp bạn luôn hướng về phía trước.”- Brian Tracy.
The possibilities of the world are exciting to you-- you realize that every experience helps to expand your opportunities and improve your future.
Thế giới rất thú vị với bạn- bạn nhận ra rằng mọi trải nghiệm đều giúp phát triển cơ hội cũng như cải thiện tương lai.
Every experience is an equally valid expression of life
Mỗi trải nghiệm là một biểu hiện có giá trị
Every experience in your life is set to teach something you need to know to get ahead.”- Brian Tracy.
Mỗi trải nghiệm trong cuộc đời bạn đều được sắp đặt để dạy cho bạn điều gì đó cần thiết giúp bạn luôn hướng về phía trước.”- Brian Tracy.
Every experience and interaction has an impact on development in early childhood.
Mỗi trải nghiệm và tương tác đều có ảnh hưởng đến sự phát triển của thời thơ ấu.
Every experience in your life is being orchestrated to teach you something you need to know to move forward."- Brain Tracy.
Mỗi trải nghiệm trong cuộc đời bạn đều được sắp đặt để dạy cho bạn điều gì đó cần thiết giúp bạn luôn hướng về phía trước.”- Brian Tracy.
Every experience that you have and will have upon the Earth encourages the alignment of your personality with your soul.
Mỗi trải nghiệm bạn đang có và sẽ có trong cuộc sống đều hướng bản ngã của bạn trùng khớp với linh hồn bạn.
Every experience will yield up more useful information that you can apply the next time.
Tất cả những kinh nghiệm thu được đều là những thông tin hữu ích bạn có thể sử dụng cho những lần sau.
Every experience, good or bad,
Mỗi trải nghiệm, dù tốt hay xấu,
IOS 8 was designed with features that make every experience better.
IOS 8 có đầy đủ các tính năng mà làm cho tất cả các trải nghiệm tốt hơn.
So, as long as we are in any sense authentic human beings, then every experience we have is authentic.
Nên miễn là chúng ta có cảm nhận đích thực của con người, thì mỗi trải nghiệm qua đi đều là chân thực cả.
The key is to be thankful for every experience- positive or negative.
Nó là điều cần thiết để thể hiện lòng biết ơn đối với từng trải nghiệm- tích cực hay tiêu cực.
Results: 207, Time: 0.0391

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese