EVERY KID in Vietnamese translation

['evri kid]
['evri kid]
mỗi đứa trẻ
each child
every kid
every baby
each boy
each infant
each youngster
mọi đứa trẻ đều
every child
every kid
mọi trẻ em
every child
every kid
every baby
every infant
từng đứa trẻ
each child
each kid
tất cả trẻ con
all children
all kids
mọi đứa bé
mỗi đứa mỗi

Examples of using Every kid in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Every kid in my place now sings Ikenkene.
Bây giờ tất cả con cháu trong gia đình đều biết đánh đàn.
Every kid and every family is different.
Mỗi trẻmỗi gia đình là khác nhau.
Every kid wants to be an actor.
Mỗi đứa trẻ đều muốn trở thành diễn viên.
Not every kid likes milk.
Không phải đứa trẻ nào cũng thích uống sữa.
Every kid likes that!
Đứa trẻ nào cũng thích như vậy!
In America, every kid has to be well rounded,” Chloe said.
Ở Mỹ, đứa trẻ nào cũng phải toàn diện”- Chloe nói.
Every kid(and some adults) has a scooter here.
Tất cả trẻ em( và người lớn) có một số khó khăn dưới đây.
Every kid deserves that chance at happiness.
Mỗi đứa trẻ đều xứng đáng được hưởng hạnh phúc đó.
Every kid deserves a chance to have a secure family.
Tất cả trẻ em xứng đáng có cơ hội có một gia đình khỏe mạnh.
Every kid should be encouraged to take steps forward.
Nhỏ, mọi trẻ em đều được khuyến khích đi bộ đến.
Every kid has friends.
Mọi đứa nhóc đều có bạn.
Because I can't check every kid for green shoes by myself.
Vì tôi không thể kiểm tra hết lũ trẻ để tìm chiếc dày xanh được.
I mean, every kid I know is glued to their phones.
Ý tôi là, đứa trẻ nào tôi biết cũng dán mắt vào điện thoại cả.
Enough to feed every kid in Japan, with sponge cake for dessert.
Đủ để nuôi mọi đứa trẻ ở Nhật Bản, với bánh xốp tráng miệng.
Every kid leaves home.
Đứa trẻ nào mà chẳng rời nhà.
Every kid has some"special need.".
Mỗi đứa trẻ đều cần có“ khoảng thời gian đặc biệt”.
Every kid and family is different.
Mỗi trẻmỗi gia đình là khác nhau.
Every kid is different, right?
Đúng là mỗi bé mỗi khác nhỉ?
He was the envy of every kid in school.
Cậu ta là là kẻ thù của tất cả con trai trong trường.
The right talking points will be different for every kid.
Khẩu phần phù hợp cho từng bé sẽ khác nhau.
Results: 188, Time: 0.0454

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese