EVERY SKILL in Vietnamese translation

['evri skil]
['evri skil]
mọi kỹ năng
every skill
từng kĩ năng
each skill
mỗi kĩ năng

Examples of using Every skill in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Adams says that every skill you acquire, doubles your odds of success.
Adams viết nó theo cách này: về mỗi kỹ năng bạn đạt được sẽ nhân đôi tỷ lệ thành công của bạn.
One of the most common mistakes of beginner graphic designers is that they try to show off every skill in a single design.
Đây là sai lầm phổ biến nhất của các nhà thiết kế mới: họ cố gắng sử dụng mọi kỹ năng họ học được trong một thiết kế duy nhất.
he faced into numbing arctic winds and needed every skill to find food enough to keep his body going.
lạnh thấu xương và phải vận dụng mọi kỹ năng mới tìm đủ thức ăn để sống sót.
Like you put every hour of every day into sharpening every skill and every move.
Trông như cô dành mỗi giờ trong ngày để mài giũa mọi kỹ năng và động tác.
most common mistake of beginner designers: they try to use every skill they learned in a single design.
họ cố gắng sử dụng mọi kỹ năng họ học được trong một thiết kế duy nhất.
Choose FluentU if your goal is to cover everything and stimulate every skill, fast.
Chọn FluentU nếu mục tiêu của bạn là để thành thạo tất cả mọi thứ, khích lệ mọi kỹ năng, nhanh chóng.
choose FluentU if your goal is to cover everything and stimulate every skill, fast.
để thành thạo tất cả mọi thứ, khích lệ mọi kỹ năng, nhanh chóng.
mistake which most of the designers make: they try to implement every skill they learned in a single design.
họ cố gắng sử dụng mọi kỹ năng họ học được trong một thiết kế duy nhất.
Along the way, Arhancet has had to use every skill he learned on the corporate ladder to grow his team in a cutthroat market.
Trên con đường Arhancet đã chọn, anh phải vận dụng mọi kĩ năng đã học được để xây dựng đội ngũ thuật trong một thị trường khốc liệt.
Not every person will have every skill, but that's why you have a team.
Không phải ai cũng có từng kỹ năng này- đó là lý do bạn thuê cả nhóm.
the technique for every skill they would need.
kỹ thuật cho mọi năng khiếu họ cần.
Employers don't expect candidates to possess every skill they desire, which is why hiring managers are on the look-out for exaggerated resumes.
Các nhà tuyển dụng không mong đợi các ứng cử viên sở hữu mọi kỹ năng mà họ mong muốn, đó là lý do tại sao các nhà quản lý tuyển dụng đang xem xét các hồ sơ phóng đại.
there's a marketplace for nearly every skill, from graphical design and web progress to songwriting
có một thị trường cho gần như mọi kỹ năng, từ thiết kế đồ họa
Not every skill is great,
Không phải mọi kỹ năng đều tuyệt vời,
Employers don't expect candidates to possess every skill they desire, which is why hiring managers are on the look-out for exaggerated resumes.
Các nhà tuyển dụng không mong đợi các ứng viên sở hữu mọi kỹ năng mà họ mong muốn, đó là lý do tại sao các nhà quản lý tuyển dụng luôn đề phòng các hồ sơ xin việc được phóng đại.
Know that every skill you acquire will not be beneficial on its own but will stack up with every skill you have acquired earlier,
Biết rằng mọi kỹ năng bạn có được sẽ không có lợi ích riêng của mình nhưng sẽ chồng lên với mọi kỹ năng mà bạn đã có trước đó,
No one is born a pure English speaker when it's not their first language however, like every skill, the more you practice and the longer you apply for,
Không ai được sinh ra là một người nói tiếng Anh tự nhiên khi nó không phải là ngôn ngữ mẹ đẻ của họ, nhưng, giống như bất kỳ kỹ năng nào, bạn càng luyện tập,
Just like every skill.
Như với bất kỳ kỹ năng.
Every skill is very useful.
Mọi tính năng rất hữu ích.
Four competitions to test every skill.
Câu đố thử thách mọi kỹ năng.
Results: 1656, Time: 0.0365

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese