EVERY TABLE in Vietnamese translation

['evri 'teibl]
['evri 'teibl]
mỗi bàn
each table
every desk
each hand
each foot
mỗi bảng
each table
each panel
each group
each board
per pound
each worksheet
each girone
each chart
từng bàn
each table
tất cả các table
mọi cái bàn

Examples of using Every table in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
relaxed, and every character makes a stop at every table and takes time for autographs and photo opportunities.
mọi nhân vật đều dừng lại ở mỗi bàn và dành thời gian cho chữ ký và cơ hội chụp ảnh.
There will typically be a small sign listing how the game is played at the side of the dealer at every table should you have a question.
Thông thường sẽ có một bảng liệt kê nhỏ như thế nào trò chơi được chơi ở bên của các đại lý tại mỗi bảng bạn nên có một câu hỏi.
relaxed and every character makes a stop at every table taking time for autographs and photo opportunities.
mọi nhân vật đều dừng lại ở mỗi bàn và dành thời gian cho chữ ký và cơ hội chụp ảnh.
the same type of field almost every table has.
cùng một loại trường hầu như mỗi bảng có.
In 1860, Chef Crum opened his own restaurant and offered a basket of potato chips on every table.
Năm 1860, đầu bếp Crum đã mở nhà hàng của riêng mình và cung cấp một giỏ khoai tây chiên trên mỗi bàn.
dressed herring are the two traditional festive dishes you can find on every table in Russia.".
hội truyền thống mà bạn có thể tìm thấy trên mỗi bàn tiệc ở Nga.
In 1860, when Crum opened up his own restaurant, every table received a bowl of chips.
Năm 1860, đầu bếp Crum đã mở nhà hàng của riêng mình và cung cấp một giỏ khoai tây chiên trên mỗi bàn.
the distance of every table are getting small.
khoảng cách của mỗi bàn ngày càng nhỏ.
To determine who is the winner, Peak will give the score after every table.
Để biết ai là người chiến thắng thì Peak sẽ đưa ra điểm số sau mỗi bàn chơi.
There's an iPad on every table at the Thr3e Wise Men Brewing Company restaurant in Indianapolis, encased in a metal shroud.
Trên mỗi bàn ăn tại nhà hàng Thr3e Wise Men ở Indianapolis đều được trang bị một chiếc iPad.
Last year we replaced every table in the company with white marble,
Năm ngoái, chúng tôi thay tất cả bàn bằng đá cẩm thạch trắng,
The purpose of the join is to bind data together without repeating all of the data in every table.
Mục tiêu là ràng buộc dữ liệu, tham chiếu chéo các bảng, không cần lặp lại tất cả dữ liệu trong từng bảng.
to bind data together, across tables, without repeating all of the data in every table.
không cần lặp lại tất cả dữ liệu trong từng bảng.
there are skillet-sized holes in every table, you have entered a dak galbi shop and you're in for a spicy treat.
có những lỗ nhỏ ở mỗi bàn, bạn đã vào một cửa hàng dak galbi và bạn đang ở trong một bữa ăn cay.
heard that white table salt causes hypertension, yet that hasn't stopped more than 95 percent of restaurants in the nation from stocking it on every table and food bar.
điều đó đã khiến hơn 95% các nhà hàng trong cả nước không dự trữ nó trên mỗi bàn và quầy bar thực phẩm.
there will be a little overhead when the table cache is full, because for every table that has to be opened,
có một ít chi phí khi bảng cache đã đầy, bởi vì khi đó với mỗi bảng đã được mở ra,
just as they leave their gloves on every table and their umbrella at all doors.
để quên găng tay trên mọi cái bàn và ô tại mọi cái cửa.
Every table is equipped with a tablet-ordering system, and cooks in the kitchen can make the meals
Mỗi bàn đều được trang bị hệ thống đặt hàng máy tính bảng
When you have done a little research and found the perfect place for you it only requires that you click on the“live casino” tab to be shown a list of every table that's available to you that night.
Khi bạn đã thực hiện một nghiên cứu nhỏ và tìm thấy một nơi hoàn hảo cho bạn nó chỉ đòi hỏi bạn phải click vào“ casino sống” tab để được hiển thị một danh sách của tất cả các bảng có sẵn cho bạn đêm đó.
Don't expect every table to stick to a single digit percentage number- some tables take a ridiculous 10% or even 25% of
Đừng hi vọng mỗi bàn sẽ chỉ có một con số phần trăm duy nhất- một số bàn mất 10%
Results: 55, Time: 0.0419

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese