EVERY TOWN in Vietnamese translation

['evri taʊn]
['evri taʊn]
mọi thị trấn
every town
mỗi thị trấn
each town
each township
every city
mỗi thành phố
each city
every town
municipalities , each
mọi thành phố
every city
every town
mỗi thành
every city
every town
each into
each member
each finished
each component
each of
mọi thành thị
every town

Examples of using Every town in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Auden's flare for finding call-boys in every town.
Khả năng tinh nhạy của Auden tìm trai gọi ở mỗi phố.
In every town and village in this country, Labour will be there,
mọi thị trấn và làng mạc ở đất nước này, Lao động sẽ ở đó,
Every town on Siargao holds yearly fiestas that attract lots of people for dancing and drinking.
Mỗi thị trấn trên Siargao đều tổ chức lễ hội hàng năm thu hút rất nhiều người tham gia nhảy múa và tiệc tùng.
social meetings taking place over a leisurely iced coffee frappéin the numerous cafes in every town and city.
họp kinh doanh và xã hội diễn ra trên một bàn cà phê đá ở mọi thị trấn và thành phố.
If the situation carries on like this, every town where the HDP got huge support in June elections will be treated in the same way.
Nếu cứ như thế này, mỗi thành phố mà Đảng HDP nhận được sự ủng hộ lớn trong cuộc bầu cử tháng 6/ 2015 cũng có thể bị đối xử tương tự.
Every town and village has one, but those in Carpentras and Aix-en-Provence are the best known.
Tuy mỗi thị trấn và làng đều có khu chợ riêng nhưng Carpentras và Aix- en- Provence là nổi tiếng nhất.
Kentucky--and others--there is a church of Christ in practically every town, no matter how large or small.
Alabama, Kentucky- và những nơi khác- thực tế có một nhà thờ của Chúa Kitô ở mọi thị trấn, bất kể lớn hay nhỏ.
Only that the Holy Spirit makes clear to me in every town that prison and pains are waiting for me.
Tôi chỉ biết một điều: trong mỗi thành phố, Thánh Linh đều bảo tôi rằng ngục tù và hoạn nạn đang chờ đón tôi.
Every town and village has one,
Mỗi thị trấn và làng có một người,
Where there is a Vought Hero in every town. We see a bright future ahead.
I1} có Anh hùng của Vought ở mọi thành phố.{\ i1} Trước mắt ta là tương lai sáng lạn.
Oklahoma, Alabama, Kentucky-and others-there is a church of Christ in practically every town, no matter how large or small.
những nơi khác- thực tế có một nhà thờ của Chúa Kitô ở mọi thị trấn, bất kể lớn hay nhỏ.
I will choose one of you from every town and two from every clan and bring you to Zion….
Ta sẽ chọn một người từ mỗi thành và hai người từ mỗi họ hàng, rồi ta sẽ mang các ngươi đến Giê- ru- sa- lem.
Almost every town has a local weekly or monthly newspaper that
Hầu như mỗi thành phố có một tờ báo hàng tuần
In every town in Judah, Ahaz made places for burning sacrifices to worship other gods.
Trong mỗi thị trấn Giu- đa, A- cha xây những nơi đốt sinh tế để thờ phụng các thần khác.
Gen. Curtis LeMay reported that“over a period of three years or so… we burned down every town in North Korea
Tướng Curtis LeMay thừa nhận“ Chúng tôi đốt cháy mọi thành phố ở Triều Tiên
On Versailles continent, at every town, he had to pay a toll and taxes on the trades.
Trên lục địa Versailles, ở mỗi thành phố, anh phải trả thuế đường và thuế doanh thu.
Each night in every town in Italy, Italians get out after dinner to walk in the piazza or the main viale(boulevard).
Mỗi đêm ở mỗi thị trấn Ý, người Ý ra ngoài sau bữa tối để đi bộ trong quảng trường hoặc đại lộ chính.
Appoint judges and officers for your tribes in every town the Lord your God is giving you;
Hãy bổ nhiệm các quan án và viên chức cho chi tộc các ngươi trong mỗi thành mà CHÚA là Thượng Đế các ngươi sẽ ban cho ngươi;
Fremont Canyon Bridges in every town.
những chiếc Cầu Fremont trong mọi thành phố.
By road: Every town and village in Bosnia& Herzegovina is served by a private or public bus system.
Bằng đường bộ: Mỗi thị trấn và làng mạc ở Bosnia& Herzegovina đều được phục vụ bởi hệ thống xe buýt công cộng hoặc riêng.
Results: 170, Time: 0.06

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese