TOWN in Vietnamese translation

[taʊn]
[taʊn]
thị trấn
town
city
township
thành phố
city
town
municipal
municipality
làng
village
town
thành thị
urban
city
town
metropolitan
urbanites
municipal
townie

Examples of using Town in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Like the town drunk.
Chừng như Thôn đã say.
The town has gradually improved.
Thôn đã từng bước được cải thiện.
The 23 bus takes you straight to town in about 15 mins.
Buss 22 đưa bạn đến đó từ xuống thị trấn, trong khoảng 30 phút.
Go to town, I say.
Ta đến quận, tôi sẽ nói.
Keeping our Town clean and beautiful.
Cho thành phố chúng ta luôn sạch và đẹp.
Offices in town here and in London.
Nhiều thành phần trong quận này và ở Luân đôn.
The shuttle bus into town.
Shuttle bus về thành phố.
Town played with such heart.
City đã chơi bằng cả trái tim.
Walk into town in the morning.
Đi bộ đến thị trấn vào buổi sáng.
And does every one in the town know about this?".
Chăng người trong thôn đều biết?".
At the next small town, Charlie turned around
Đến thị trấn nhỏ tiếp theo,
Keeping the town clean.
Giữ cho thành phố sạch.
There is little left in this town for old and young.
Ở trong thôn chỉ còn lại người già và trẻ nhỏ.
People in that town would believe anything about me.
Mọi người trong xứ sẽ tin bất cứ chuyện gì về mẹ.
Town: East of Tyler.
Từ Thành Phố: Tyler.
This town is named after Commodore Stephen Decatur, Jr.
Quận này được đặt tên theo Stephen Decatur, Jr….
Very well suited to the town.
Phù hợp với thị trấn rất tốt.
So what makes this town so beautiful?
Điều gì làm cho thành phố này đẹp như vậy?
It was said to be a town, but there were only a line of houses.
Gọi là khu nhưng chỉ mới có một ngôi nhà.
This town is known for the Trinity Lavra established by St.
Điểm thu hút chính của thành phố là Trinity Lavra của St.
Results: 39913, Time: 0.0705

Top dictionary queries

English - Vietnamese