Examples of using Town in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lời bài hát On My Way To Town.
Jesse học trường nghệ thuật. 4- Town!
Các con thao túng con bé 4- Town!
Tui đang ở Town Car!
Tên Orc mà ta đuổi theo ở Lake- town, ta biết hắn là ai.
Cà phê sữa ở Old Town Coffee.
Thông tin chung về Rose Town.
Thị trấn không chỉ có mình tôi, the town where only i am missing.
Lời bài hát: Rhayader Goes To Town.
Tham gia cuộc họp Town Hall Meeting.
Tags: Life Town bằng cách.
Các khách sạn ở Murray Town.
Hình ảnh: Town& Country.
Nhà vô địch, Giải đấu mời Câu lạc bộ Quần vợt Mid- Town; Rochester, NY.
Hình ảnh xung quanh Town Square Photo.
Xem tất cả thành phố gần Between Town And The Snake River.
Văn phòng linh hoạt tại Beavercreek Greene Town Center.
Với các tòa nhà dân cư và thương mại, George Town đại diện cho thời đại của đế quốc Anh từ cuối thế kỷ 18.
Cara Delevingne(‘ Paper Town').
Tại tiểu bang Wisconsin, các khu vực được gọi theo tiếng Anh là" town" thay vì" township" thực ra cũng như nhau.