A TOWN in Vietnamese translation

[ə taʊn]
[ə taʊn]
thị trấn
town
city
township
thành phố
city
town
municipal
municipality
làng
village
town
thành thị
urban
city
town
metropolitan
urbanites
municipal
townie
بعلبك

Examples of using A town in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In 1586, the settlement became a town.
Đến năm 1586, làng đã trở thành thành phố.
Or, do you believe a town is a town is a town?.
Hay bạn nghĩ rằng một thành phố được thành?.
I'm not sure why they still call it a town.
Ko rõ vì sao chàng lại được gọi là Phố.
These women inspire me- and they saved a town.
Những người này phảng phất coi ta là thành rồi Bọn Họ Cứu Tinh.
It needs a town government.
Cần một chính quyền đô thị.
Woe to him who builds a town with bloodshed.
Khốn cho kẻ lấy máu xây thành.
In 1891 it became a town.
Năm 1819, nó được trở thành thành phố.
There was practically a town ordinance passed against her.
Thực ra đã có một sắc lệnh ở thị trấn chống lại chị ta.
That makes a town lose hope. And, uh, that's the kind of thing.
Và, đó là điều… điều đó làm cho một thị trấn mất hy vọng.
Couple missing persons, but usual for a town this size.
Có một cặp mất tích, nhưng nó là chuyện thường ở huyện.
And it was practically a town ordinance passed against her.
Thực ra đã có một sắc lệnh ở thị trấn chống lại chị ta.
That's a town!".
Vậy là thành!".
According to a town councilor, the overwhelming majority of locals believe that the Ardrossan Wind Farm in Scotland has enhanced the area.
Theo một ủy viên hội đồng thành phố, đa số người dân địa phương tin rằng trang trại gió Ardrossan ở Scotland đã tăng cường diện tích.
Gagra is a town in Abkhazia, Georgia, sprawling for 5 km on the northeast coast of the Black Sea,
Gagra( Georgia) là thành phố ở Abkhazia, nằm dài trên 5 km phía đông bắc bờ biển Đen,
Zippo with a Town& Country trout on the front, cherries engraved on the back.
Zippo 1949 Town& Country với hình ảnh con cá hồi ở mặt trước, trái anh đào ở mặt sau.
In the United States, a town square typically consists of a park
Tại Hoa Kỳ, một quảng trường thành phố thường bao gồm một công viên
Nouakchott was a town of little significance until 1958, when it was
Nouakchott từng là một làng nhỏ ít quan trọng cho tới năm 1958,
Millbourne has a Town Watch, a volunteer organization run in cooperation with the police department.
Millbourne có Town Watch, một tổ chức tình nguyện hợp tác với sở cảnh sát.
Minami Ise is a town located in south of Ise Grand Shrine,
Thành phố Minami Ise nằm ở phía Nam đền thờ Ise,
As long as you live, whether in a town or in a cave, you have to face it
Bao lâu bạn còn sống, dù trong thành thị hay trong hang động,
Results: 919, Time: 0.0498

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese