EXACERBATIONS in Vietnamese translation

[igˌzæsə'beiʃnz]
[igˌzæsə'beiʃnz]
đợt cấp
exacerbation
trầm trọng
severe
serious
grave
exacerbation
aggravated
badly
acute
worsening
exacerbated
grievous
các đợt trầm trọng
exacerbations
làm trầm trọng thêm
exacerbate
worsen
aggravate
exacerbation

Examples of using Exacerbations in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
exclusively reserved for acute, severe exacerbations and as a short-term bridge therapy to other systemic, steroid-sparing therapy.
được dành riêng cho các đợt cấp tính nghiêm trọng, cấp tính và như một liệu pháp bắc cầu ngắn hạn đối với liệu pháp điều trị không steroid khác.
With frequent colds and exacerbations of chronic tonsillitis, another antibacterial drug(amoxocycline, cephalosporins) may additionally be used.
Khi bị cảm lạnh thường xuyên và làm nặng thêm bệnh viêm amidan mãn tính, một loại thuốc kháng khuẩn khác( amoxycycline, cephalosporin) cũng có thể được sử dụng.
WEB WEB Acute exacerbations tend to become more frequent and more severe as COPD progresses,[7]Burge S, Wedzicha JA.
WEB WEB Đợt cấp có xu hướng thường xuyên hơn và nặng hơn khi COPD tiến triển,[ 7] Burge S, Wedzicha JA.
Most exacerbations are treated with corticosteroid drugs, such as prednisone, and oxygen therapy.
Hầu hết các đợt cấp phát đều được điều trị bằng thuốc corticosteroid, như prednisone, và liệu pháp oxy.
Results revealed that the primary driver of asthma exacerbations was the spread of cold viruses, a factor that is largely influenced by the school calendar.
Kết quả cho thấy rằng nguyên nhân chính của các đợt suyễn là sự lây lan của virut lạnh, một yếu tố chịu ảnh hưởng lớn từ lịch học.
In cases of chronic joint diseases in order to prevent exacerbations, it is recommended that the patient should repeat treatment every six months.
Trong trường hợp các bệnh về khớp có tính chất mãn tính, để ngăn ngừa tình trạng trầm trọng, bệnh nhân được khuyến cáo lặp lại các đợt điều trị cứ sau sáu tháng.
Antibiotics help treat acute exacerbations, but they aren't generally recommended for prevention.
Thuốc kháng sinh giúp điều trị đợt cấp tính, nhưng chúng thường không được khuyến cáo để phòng ngừa.
Azithromycin reduced exacerbations regardless of the presence of GERD, but had a greater effect in those without GERD.
Azithromycin làm giảm cơn trầm trọng bất kể sự có mặt của GERD, nhưng có ảnh hưởng lớn hơn ở những người không có GERD.
To prevent exacerbations with chronic prostatitis, the patient is prescribed
Để phòng ngừa các đợt cấp trong viêm tuyến tiền liệt mãn tính,
Relief of asthma attacks, including acute exacerbations of the disease, proceeding in a severe form;
Giảm các cơn hen suyễn, bao gồm các đợt cấp của bệnh, tiến triển ở dạng nặng;
Otherwise, a person can over many years face with exacerbations, constantly limiting himself in some way.
Nếu không, một người có thể trong nhiều năm phải đối mặt với tình trạng tăng nặng, liên tục giới hạn bản thân theo một cách nào đó.
Cinqair is approved for patients who have a history of severe asthma attacks(exacerbations) despite receiving their current asthma medicines.[3].
Cinqair được chấp thuận cho những bệnh nhân có tiền sử bị hen suyễn nặng( đợt trầm trọng) mặc dù đã nhận được các loại thuốc hen hiện tại.[ 1].
Exacerbations of chronic gastroduodenitis occur, as a rule, in the fall and spring.
Các đợt cấp của viêm dạ dày mãn tính xảy ra, như một quy luật, vào mùa thu và mùa xuân.
I have no problems with potency, but prostatitis was tortured, exacerbations arose more and more often.
Tôi không có vấn đề gì với tiềm năng, nhưng viêm tuyến tiền liệt đã bị tra tấn, các đợt cấp phát sinh ngày càng thường xuyên hơn.
Subacute and chronic inflammatory diseases of the uterus and appendages with frequent exacerbations.
Các bệnh viêm cấp tính, mãn tính và mạn tính của tử cung và phụ với những đợt cấp phát thường xuyên.
we hypothesized that azithromycin may decrease exacerbations by decreasing GERD.
azithromycin có thể làm giảm cơn trầm trọng bằng cách giảm GERD.
During prolonged therapy, the dosage may need to be increased temporarily during periods of stress or acute exacerbations of the disease.
Trong quá trình điều trị lâu dài, có thể cần phải tạm thời tăng liều khi bị stress hoặc trong đợt cấp của bệnh.
In each family there are literally crises, which after exacerbations are declining.
Trong mỗi gia đình có những khủng hoảng theo nghĩa đen, mà sau những đợt trầm trọng đang giảm dần.
Glatiramer acetate has been shown in clinical trials to reduce the number and severity of multiple sclerosis exacerbations.[11].
Glatiramer acetate đã được chứng minh trong các thử nghiệm lâm sàng để giảm số lượng vầ mức độ nghiêm trọng của các đợt cấp của bệnh đa xơ cứng.[ 1].
However, a recent study shows that the antibiotic azithromycin prevents exacerbations, but it isn't clear whether this is due to its antibiotic effect or its anti-inflammatory properties.
Tuy nhiên, một nghiên cứu gần đây cho thấy kháng sinh azithromycin ngăn ngừa đợt cấp, nhưng không rõ liệu đây là do tác dụng kháng sinh hay do đặc tính chống viêm của thuốc.
Results: 80, Time: 0.139

Top dictionary queries

English - Vietnamese