EXOPLANETS in Vietnamese translation

ngoại hành tinh
exoplanets
extrasolar planet
exoplanetary
the exoplanet's
các hành tinh ngoài hệ mặt trời
extrasolar planets
exoplanets
planets outside the solar system
exoplanets

Examples of using Exoplanets in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
detected 2,662 exoplanets.
xác định được 2.662 hành tinh.
TESS is on a two-year, $US337 million($A463 million) mission to expand astronomers' known catalogue of so-called exoplanets.
TESS đang trong nhiệm vụ kéo dài 2 năm, trị giá 337 triệu USD để mở rộng danh mục được gọi là“ hành tinh ngoại lai” của các nhà thiên văn học.
The amount of carbon in our solar system relative to hydrogen in the atmospheres of giant exoplanets is significantly higher than that of the sun.
Trong Hệ Mặt trời của chúng ta, lượng carbon liên quan đến hydro trong khí quyển của các hành tinh khổng lồ cao hơn đáng kể so với Mặt trời.
the possible climates and oceans that could be on those exoplanets.
các đại dương có thể có trên những hành tinh này.
The primary mission objective of TESS is to survey brightest stars near Earth for transiting exoplanets over two-year period.
Mục tiêu nhiệm vụ chính của TESS là khảo sát các ngôi sao sáng nhất gần Trái Đất để quá cảnh hành tinh qua một khoảng thời gian hai năm.
our own solar system. the planets are scientifically known as exoplanets.
những hành tinh này được khoa học biết đến như các ngoại hành tinh.
of our solar system, these planets are scientifically known as exoplanets.
những hành tinh này được khoa học biết đến như các ngoại hành tinh.
TESS is on a two-year, $337 million mission to expand astronomers' known catalog of so-called exoplanets.
TESS đang trong nhiệm vụ kéo dài 2 năm, trị giá 337 triệu USD để mở rộng danh mục được gọi là“ hành tinh ngoại lai” của các nhà thiên văn học.
The primary mission objective for TESS is to survey the brightest stars near the Earth for transiting exoplanets over a two-year period.
Mục tiêu nhiệm vụ chính của TESS là khảo sát các ngôi sao sáng nhất gần Trái Đất để quá cảnh hành tinh qua một khoảng thời gian hai năm.
we don't have the right technology yet to study small exoplanets.
Chúng ta chưa có công nghệ phù hợp để nghiên cứu những hành tinh nhỏ.
of our solar system, these planets are scientifically known as exoplanets.
những hành tinh này được khoa học biết đến như các ngoại hành tinh.
we did not know whether exoplanets were rare
chúng tôi không biết hành tinh ngoài hệ Mặt Trời rất hiếm
TESS is on a two-year, $337 million mission to expand astronomers' known catalogue of so-called exoplanets.
TESS đang trong nhiệm vụ kéo dài 2 năm, trị giá 337 triệu USD để mở rộng danh mục được gọi là“ hành tinh ngoại lai” của các nhà thiên văn học.
outside our solar system, these planets are scientifically known as exoplanets.
những hành tinh này được khoa học biết đến như các ngoại hành tinh.
A separate proposal to extend the IAU definition to exoplanets[2] has not been formally reviewed by the IAU.
IAU chưa xem xét chính thức một đề xuất riêng nào cho việc mở rộng định nghĩa IAU cho các ngoại hành tinh[ 2].
The device can detect slight wobbles of stars as they respond to tugs from exoplanets' gravity.
Thiết bị này có thể phát hiện ánh sáng dù yếu ớt của các ngôi sao khi chúng“ phản hồi” lại lực hút từ trọng lực của các ngoại hành tinh.
Scientists have developed a new methods for detecting oxygen on exoplanets atmosphere which can accelerate the search for life.
Các nhà khoa học Hoa Kỳ đã đưa ra một phương pháp mới để phát hiện oxy trong khí quyển của các ngoại hành tinh có thể đẩy nhanh quá trình tìm kiếm sự sống.
Researchers from Google and multiple U.S. universities discovered two exoplanets- planets outside our solar system- using a convolutional neural network.
Các nhà nghiên cứu từ Google và một số trường đại học Mỹ đã phát hiện ra hai ngoại hành tinh mới( các hành tinh nằm ngoài hệ mặt trời).
Now, a team of researchers from the Institute for Research on Exoplanets at the Université de Montréal have detected water vapor in the atmosphere of an exoplanet nine times Earth's mass and 111 light years away.
Mới đây nhóm các nhà nghiên cứu từ Viện Nghiên cứu về ngoại hành tinh tại Đại học Montréal đã phát hiện ra hơi nước trong bầu khí quyển của một ngoại hành tinh cách xa chúng ta 111 năm ánh sáng.
Though there are currently 4000 confirmed exoplanets in total, the reality is that throughout the infinite vastness of space there are countless planets waiting to be discovered.
Mặc dù cho đến hiện tại, đã có tổng cộng 4000 ngoại hành tinh được xác nhận, nhưng thực tế trong không gian rộng lớn vô tận kia còn vô số hành tinh đang chờ được chúng ta khám phá.
Results: 277, Time: 0.0344

Top dictionary queries

English - Vietnamese