EYEBROWS in Vietnamese translation

['aibraʊz]
['aibraʊz]
lông mày
eyebrow
brow
your hair
chân mày
eyebrow
brow
your feet
your legs
đôi mày
eyebrows
brow
đôi lông
eyebrows

Examples of using Eyebrows in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Owning soft, gentle, even natural eyebrows" is one of the words shared by My when performing eyebrow sculpting in Miss Tram Spa.
Sở hữu đôi mày mềm mại, nhẹ nhàng, lại còn rất tự nhiên” đó là một trong những lời chia sẻ của chị My khi thực hiện điêu khắc chân mày tại Miss Tram Spa.
Color phenomenon Blue ink can see quite clearly on Huyen's eyebrows and is no longer suitable at the present time.
Hiện tượng màu mực trổ xanh có thể nhìn thấy khá rõ trên chân mày của chị Huyên và không còn phù hợp ở thời điểm hiện tại.
Natural eyebrows also have fiber, but the The yarn is in disarray,
Đôi mày tự nhiên vốn cũng đã có sợi,
head and eyebrows.
đầu, và chân mày.
people will see their eyebrows fade or have red bloom.
mọi người sẽ thấy đôi mày của mình nhạt màu dần hoặc có hiện tượng trổ xanh trổ đỏ.
one of which is to make beautiful eyebrows.
một trong số đó là làm đẹp chân mày.
Spraying Shading Create strokes for new eyebrows.
Phun Shading tạo nét cho đôi mày mới.
Therefore, there are many people who choose the method of cosmetic eyebrow spray to overcome inherent disadvantages such as short, faded eyebrows.
Cho nên, có rất nhiều người lựa chọn các phương pháp phun xăm thẩm mỹ chân mày để khắc phục những nhược điểm vốn có như chân mày ngắn, mờ nhạt,….
Miss Tram advisory to choose method of 3D fiber sculpting for men's eyebrows in this case.
Miss Trâm tư vấn chọn phương pháp Điêu khắc mày phẩy sợi 3D cho đôi mày của nam trong trường hợp này.
Share the techniques of using eyebrows, how to make ink in each case to get new eyebrows with the most soft eyebrows..
Chia sẻ kỹ thuật sử dụng tê mày, cách pha mực trong từng trường hợp để có được đôi mày mới với sợi mày mềm mại sắc nét nhất.
We are again invited to look at eyebrows from a different angle,
Một lần nữa chúng ta được mời nhìn vào lông mày từ một góc độ khác,
suitable for thick and rare eyebrows, and most importantly, time-tested.
phù hợp với lông mày dày và hiếm, và quan trọng nhất là thời gian thử nghiệm.
The 15-year-old actress raised eyebrows and attracted attention when she said,“You want to know what comes between me and my Calvins?
Nữ diễn viên 15 tuổi ngước đôi mắt lên và thu hút mọi sự chú ý khi cô nói:" Bạn có biết chuyện gì sẽ xảy ra giữ tôi và Calvins của tôi không?
First you lift Your eyebrows, then close your eyes while you are still in a State of eyebrows raised.
Đầu tiên bạn rướn lông mày lên, sau đó nhắm mắt lại trong khi lông mày vẫn ở trạng thái rướn lên..
I raise my eyebrows before I remember he doesn't know about the message Haymitch sent us a couple of nights ago.
Tôi nheo mày trước khi nhớ ra cậu không biết về thông điệp của Haymitch cách đây vài đêm.
Tracing the eyebrows will be tedious, but if you take
Truy tìm các lông mày sẽ có tẻ nhạt,
If you're wondering how to grow thicker eyebrows with Vaseline, read the advice we have for you in this OneHowTo article.
Nếu bạn đang tự hỏi làm thế nào để lông mày mọc dày hơn với Vaseline hãy đọc lời khuyên chúng tôi dưới bài viết này.
The eyebrows however are now full,
Các lông mày tuy nhiên bây giờ là đầy đủ,
These remedies will certainly make your eyebrows stronger and thicker,
Những phương pháp này sẽ làm cho lông mày của bạn mạnh
No wonder they say that the lips and eyebrows are those two parts of the face that convey the true emotions of a person.
Không có gì ngạc nhiên khi họ nói rằng môi và lông mày là hai phần của khuôn mặt truyền tải cảm xúc thực sự của một người.
Results: 948, Time: 0.0612

Top dictionary queries

English - Vietnamese