FADS in Vietnamese translation

[fædz]
[fædz]
mốt
fashion
fad
fashionable
one
fads
style
tomorrow
ramoth
jeremoth
trào lưu
fads
fundamentalists
fad
fundamentalism
các xu hướng
trend
tendency
fads
FAD

Examples of using Fads in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Dietary fads such as‘clean eating' often have little or no science basis
Những mốt ăn kiêng như' ăn sạch' thường có ít
They do not rely on management fads or heroic dreams of greatness to achieve their goals,
Họ không dựa vào các mốt quản trị hay những giấc mơ về sự vĩ đại
Have you ever wondered why some design trends pass as fads while others are studied for years to come?
Đã bao giờ bạn tự hỏi tại sao một số xu hướng thiết kế vượt qua những mốt nhất thời trong khi những người khác được nghiên cứu trong nhiều năm tới?
Resist the temptation to get drawn into fads that do not fit into your overall strategies and strictly stick to your drawn plans.
Chống lại sự cám dỗ để lôi kéo vào những mốt không phù hợp với chiến lược tổng thể của bạn và nghiêm túc tuân theo các kế hoạch đã đề ra của bạn.
They listen to"experts" and chase trading fads instead of doing the hard work of developing their own methodology.
Họ lắng nghe“ các chuyên gia” và đuổi theo các mốt giao dịch thay vì nỗ lực để phát triển phương pháp của cá nhân họ.
Fads and sensations tend to grow rapidly on the Internet because the instant communication facilitates word of mouth transmission.
Các mốt và cảm giác có xu hướng phát triển nhanh chóng trên Internet vì giao tiếp tức thì tạo điều kiện cho việc truyền miệng.
Sticking with fads will maintain you from shedding considerable amounts of money, and also will keep your profits strong.
Gắn bó với xu hướng sẽ giúp bạn không bị mất một lượng đáng kể tiền, và sẽ tiếp tục lợi nhuận của bạn mạnh mẽ.
The Law of Acceleration: Successful programs are not built on fads, they're built on trends.
Quy Luật Gia Tốc: Các chương trình thành công thường không được xây dựng dựa vào những mốt nhất thời, mà dựa vào khuynh hướng.
The Law of Acceleration: Successful programs are not built on fads, they're built on trends.
Luật gia tốc: Các chương trình thành công không được xây dựng trên những mốt nhất thời, chúng được xây dựng trên những xu hướng.
However, soon the contemporary designs will be replaced by other fads that no one can predict.
Tuy nhiên, chẳng bao lâu nữa những thiết kế đương đại sẽ được thay thế bởi những trào lưu khác mà không ai có thể đoán trước được.
of the current environment, competitive requirements, or management fads.
các nhu cầu cạnh tranh, hoặc những trào lưu quản lý.
others have been passing fads and others appear to be here to stay,
những người đã được đi qua mốt nhất thời và những người khác xuất hiện để được ở đây để ở,
Keeping up with trends, weeding out the fads, and adopting new techniques to your web-building arsenal is an essential part of being a web developer.
Để theo kịp với xu hướng, làm cỏ ra mốt nhất thời, và áp dụng kỹ thuật mới cho công cuộc xây dựng web của bạn là một phần thiết yếu của một nhà phát triển web.
Whether we're considering contagious diseases, cultural fads, or trends in the stock market,
Cho dù chúng tôi đang xem xét các bệnh truyền nhiễm, mốt văn hóa
Instead of responding to trends, fads, and quarterly numbers, Toyota looks far down the road and tries to develop
Thay vì chạy theo xu hướng, trào lưu và các con số tổng kết hàng quý,
They would be able to anticipate the strategies for managing tends and fads and alter them accordingly to increase the revenue of their organization and be able to manage the different phases of a restaurant life cycle.
Họ sẽ có thể dự đoán các chiến lược quản lý xu hướng và mốt nhất thời và thay đổi chúng phù hợp để tăng doanh thu của tổ chức của họ và có thể quản lý các giai đoạn khác nhau của vòng đời nhà hàng.
Whether we're considering contagious diseases, cultural fads, or trends in the stock market,
Cho dù chúng tôi đang xem xét các bệnh truyền nhiễm, mốt văn hóa
The majority of people make use of a software application to identify fads which is reasonable given that a computer will certainly have a much easier time in searching for patterns.
Hầu hết mọi người sử dụng một phần mềm để phát hiện các xu hướng là điều dễ hiểu vì máy tính sẽ có thời gian dễ dàng hơn trong việc tìm kiếm các mẫu.
many other modern fitness fads, an exhausting- and often poignant- chronicle of pain,
rất nhiều mốt thể dục hiện đại khác,
trends, fads, and so on.
xu hướng, trào lưu, và những vấn đề khác.
Results: 77, Time: 0.0464

Top dictionary queries

English - Vietnamese