FAST-CHANGING in Vietnamese translation

thay đổi nhanh chóng
rapidly changing
change quickly
changing fast
fast-changing
rapid changes
quick change
rapidly-changing
shift quickly
changed dramatically
swiftly changing
nhanh chóng
quickly
rapidly
fast
soon
swiftly
promptly
speedy
đang thay đổi nhanh
is changing faster
a rapidly changing
đang thay đổi
is changing
is shifting
is transforming
are altering
has changed

Examples of using Fast-changing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
With cyber crime becoming increasingly complex and fast-changing, the private sector often stores valuable data about malware that can hold the key to solving a case.”.
Với tội phạm mạng ngày càng trở nên phức tạp và thay đổi nhanh, khu vực tư nhân thường lưu trữ dữ liệu có giá trị về phần mềm độc hại có thể giữ chìa khóa để giải quyết trường hợp.”.
The fast-changing technology landscape is not suited for everyone, least of all risk averse
Bối cảnh công nghệ thay đổi nhanh không phù hợp với tất cả mọi người,
With cybercrime becoming increasingly complex and fast-changing, the private sector often stores valuable data about malware that can hold the key to solving a case.”.
Với tội phạm mạng ngày càng trở nên phức tạp và thay đổi nhanh, khu vực tư nhân thường lưu trữ dữ liệu có giá trị về phần mềm độc hại có thể giữ chìa khóa để giải quyết trường hợp.”.
In a region of fast-changing reform, notably in Myanmar,
Trong một khu vực mà cải cách đang thay đổi nhanh chóng, đặc biệt ở Myanmar,
China's leaders say that their commitment to a state-led industrial policy is necessary to increase incomes for their people and compete in the fast-changing global marketplace.
Nhưng chính quyền Trung Quốc cho rằng chính sách công nghiệp do nhà nước lãnh đạo là cần thiết để tăng thu nhập cho người dân và cạnh tranh trong thị trường toàn cầu đang thay đổi nhanh chóng.
at professionals working in the hotel, food service and tourism industry who are up to new challenges in a fast-changing and international market.
ngành du lịch đang gặp phải những thách thức mới trong một thị trường đang thay đổi nhanh chóng và quốc tế.
The University of Nicosia MBA programme aims to provide students with a solid foundation of business education enabling them to become effective managers anywhere in today's globally competitive fast-changing environment.
Chương trình MBA University of Nicosia nhằm cung cấp cho sinh viên một nền tảng vững chắc về giáo dục kinh doanh cho phép họ trở thành những người quản lý hiệu quả ở bất cứ nơi nào trong môi trường thay đổi nhanh cạnh tranh toàn cầu ngày nay.
line with international standards, providing APU graduates with the skills and knowledge they need to enter the fast-changing world of international business.
những kỹ năng và kiến thức cần thiết để bước vào thế giới kinh doanh quốc tế đang thay đổi nhanh chóng.
The ruling party says“social credit” penalties and rewards will improve order in a fast-changing society after three decades of economic reform have shaken up social structures.
Trung Quốc cho biết các hình phạt và phần thưởng tín nhiệm xã hội sẽ cải thiện trật tự trong một xã hội đang thay đổi nhanh chóng, sau ba thập kỷ cải cách kinh tế đã làm rung chuyển các cấu trúc xã hội.
applied research to serve the needs of Hong Kong, China and the rest of the world in the fast-changing global economy.
phần còn lại của thế giới trong nền kinh tế toàn cầu đang thay đổi nhanh chóng.
the company's 50,000 people around the world are committed to delivering leading products and technologies to meet the growing demands of a fast-changing world.
công nghệ hàng đầu để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của thế giới đang thay đổi nhanh chóng.
Is hiring more engineering, neuroscience and psychology graduates across Asia-Pacific, diversifying away from students with finance backgrounds as it seeks to adapt its workforce to the region's fast-changing economies.
Đang tuyển nhiều sinh viên tốt nghiệp ngành kỹ thuật, thần kinh học và tâm lý học trên khắp châu Á- Thái Bình Dương, với mục tiêu đa dạng hóa nguồn lực nhân viên mới để thích ứng với các nền kinh tế đang thay đổi nhanh chóng trong khu vực.
applied research to serve the needs of Hong Kong, China and the rest of the world in the fast-changing global economy.
phần còn lại của thế giới trong nền kinh tế toàn cầu đang thay đổi nhanh chóng.
tracked it down to the combined effect of a global geomagnetic acceleration pulse occurring in 2015-2016, and a fast-changing magnetic field in the North polar area.”.
xung gia tốc địa từ toàn cầu xảy ra trong năm 2015- 2016 và từ trường thay đổi nhanh ở vùng cực Bắc.
its 50,000 people around the world are committed to delivering leading products and technologies to meet the growing demands of fast-changing world.
công nghệ hàng đầu để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của thế giới đang thay đổi nhanh chóng.
is hiring more engineering, neuroscience and psychology graduates across Asia-Pacific, diversifying away from students with finance backgrounds as it seeks to adapt its workforce to the region's fast-changing economies.
với mục tiêu đa dạng hóa nguồn lực nhân viên mới để thích ứng với các nền kinh tế đang thay đổi nhanh chóng trong khu vực.
Jim Hackett added,‘To succeed in our competitive industry, and position Ford to win in a fast-changing future, we must reduce bureaucracy,
Giám đốc điều hành Jim Hackett cho rằng:" Để thành công trong ngành công nghiệp cạnh tranh và giúp Ford giành chiến thắng trong một tương lai thay đổi nhanh chóng, chúng tôi phải giảm bớt tính quan liêu,
This program will help you develop a critical understanding of strategic marketing and deal with the challenges of fast-changing organizations, as well as giving you an overview of the different requirements of local, national, and global markets.
Chương trình này sẽ giúp bạn phát triển sự hiểu biết quan trọng về tiếp thị chiến lược và đối phó với các thách thức của các tổ chức thay đổi nhanh chóng, cũng như cung cấp cho bạn tổng quan về các yêu cầu khác nhau của thị trường địa phương, quốc gia và toàn cầu.
Churches of Christendom and the Muslim world may coexist and even co-operate in the fast-changing and interconnected world of the 21st Century.
thậm chí hợp tác trong một thế giới đang thay đổi nhanh và có mối liên hệ chặt chẽ.
This programme will help you develop a critical understanding of strategic marketing and deal with the challenges of fast-changing organisations, as well as giving you an overview of the different requirements of local, national, and global markets.
Chương trình này sẽ giúp bạn phát triển sự hiểu biết quan trọng về tiếp thị chiến lược và đối phó với các thách thức của các tổ chức thay đổi nhanh chóng, cũng như cung cấp cho bạn tổng quan về các yêu cầu khác nhau của thị trường địa phương, quốc gia và toàn cầu.
Results: 190, Time: 0.0616

Top dictionary queries

English - Vietnamese