FITTING FOR in Vietnamese translation

['fitiŋ fɔːr]
['fitiŋ fɔːr]
phù hợp cho
fit for
appropriate for
right for
match for
relevant for
suitability for
is suitable for
suited for
tailored for
adapted for
lắp cho
fitting for
thích hợp cho
suitable for
appropriate for
suited for
fit for

Examples of using Fitting for in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The devotion that Catholics have cultivated to the Sacred Heart of Jesus is fitting for several reasons.
Lòng sùng kính mà người Công giáo dành cho Thánh Tâm Chúa Giêsu là điều phù hợp vì vài lý do….
It was mortifying, but there was nobody more fitting for the job than Jayjay.
Thật là mất thể diện, nhưng lại chẳng có ai có thể hợp với công việc này hơn Jayjay cả.
filled with childishness and ambition, quite fitting for her young face.
khá là hợp với khuôn mặt non trẻ của cô gái.
where each small corner is a stop fitting for the visual and human emotions.
trong đó mỗi góc nhỏ là một điểm dừng vừa vặn cho thị giác và cảm xúc của con người.
Take his methods and apply them to what you know to be true and fitting for your style of trading and personal time frame.
Sử dụng các phương pháp của mình và áp dụng chúng vào những gì bạn biết là đúng và phù hợp với phong cách giao dịch và khung thời gian cá nhân của bạn.
When they found the newborn King, they humbly worshiped Him and gave Him gifts fitting for a king.
Khi họ tìm thấy vị Vua mới sinh, họ khiêm tốn sấp mình thờ lạy Người, và dâng tiến Người những món quà xứng hợp dành cho một vị Vua.
FT Island opened with Hello Hello, pretty fitting for the first song of the concert.
FTISLAND mở màn với Hello Hello, một bài hát rất phù hợp để mở đầu concert.
which I find very fitting for Taurus.
tôi thấy rất phù hợp với Kim Ngưu.
For rainwater utilization systems Different kinds of PPR pipe fitting for you.
Đối với hệ thống sử dụng nước mưa Các loại ống PPR khác nhau phù hợp với bạn.
I'm waiting for a VW gas tank filter from eBay to solder the brass screen onto the fitting for the Johnson.
Tôi đang chờ bộ lọc bình xăng của VW từ eBay để hàn màn hình đồng thau vào phụ kiện cho Johnson.
The destination would be fitting for a pope whose relations with Jews have been exceptionally warm and who has made peace in the Middle East a priority of his geopolitical agenda.
Các điểm đến sẽ ấn định phù hợp cho vị Giáo Hoàng có quan hệ đặc biệt ấm nồng với người Do Thái và ưu tiên hòa bình Trung Đông trong lịch trình địa chính trị của ngài.
it has a boxy design that's fitting for a large SUV,
nó có một thiết kế boxy đó là phù hợp cho một chiếc SUV lớn,
This flat betting approach renders the Masse Egale fitting for less experienced roulette players as there is no need to memorize any complex betting progressions and patterns.
Cách tiếp cận cược bằng phẳng này làm cho Masse Egale thích hợp cho những người chơi roulette ít kinh nghiệm hơn vì không cần phải ghi nhớ bất kỳ tiến trình cá cược phức tạp và các mẫu.
The background music was very fitting for the moments it was in, and the voices for
Các nhạc nền là rất phù hợp cho những khoảnh khắc nó đã ở,
more fitting for a rich society with abundant of clothes
rông hơn, thích hợp cho 1 xã hội giàu
The frame of reactor fitting for above reducer includes normal output axle and DJ type, DJ type is especially good in use,
Khung của lò phản ứng phù hợp cho giảm tốc bao gồm trục đầu ra bình thường và loại DJ,
Roxanne is of the most iconic songs written about a woman in rock history and therefore fitting for the debut of our Siren Series.
Roxanne là bài hát biểu tượng nhất trong các bài về phụ nữ trong lịch sử làng Rock, vì thế tên này rất phù hợp cho sản phẩm trong dòng Siren Series của chúng tôi.
The collection is rooted in traditional styles from the 1950s, but styles are refined with a contemporary edge, fitting for any modern man's wardrobe.
Bộ sưu tập được bắt nguồn từ phong cách truyền thống từ những năm 1950, nhưng phong cách được tinh chế với một cạnh hiện đại, phù hợp cho bất kỳ tủ quần áo của người đàn ông hiện đại nào.
neoprene sheets, including gray clothes fitting for the use of scuba diving suit, fishing garments,
bao gồm cả quần áo màu xám phù hợp cho việc sử dụng phù hợp với lặn,
YT28 rock drill widely fitting for coal….
YT28 rock khoan rộng rãi phù hợp cho mỏ than.
Results: 118, Time: 0.05

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese