FIVE DAY in Vietnamese translation

[faiv dei]
[faiv dei]
5 ngày
5 days
a five-day
5days
five weeks
five hours
năm ngày
the five-day
anniversary
five day
five months

Examples of using Five day in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I would conduct the rest of the five day course with ALL of my energy devoted to making THEM smarter, rather than trying to make sure they knew how smart I was.
Tôi đã hướng dẫn toàn bộ khóa học kéo dài 5 ngày với tất cả năng lượng của mình nhằm cống hiến để khiến cho HỌ( học viên) thông minh hơn, thay vì cứ cố gắng để chứng tỏ cho học viên biết tôi là một người thông minh như thế nào.
State media said nearly 700 delegates representing the more than 200,000 party members attended the five day congress in Vientiane, the 10th congress since the Communist Party came to power in 1975.
Truyền thông nhà nước Lào nói gần 700 đại biểu đại diện cho hơn 200.000 đảng viên tham dự 5 ngày đại hội Đảng Cộng sản lần thứ 10 tại Vientiane kể từ khi Đảng lên cầm quyền vào năm 1975.
The usual five day schedule was drastically reduced to only two days, and they were moved
Độ dài năm ngày đã bị cắt giảm tàn nhẫn xuống chỉ còn hai,
The festival preparations and rituals typically extend over a five day period, but the main festival night of Diwali coincides with the darkest,
Việc chuẩn bị lễ hội và nghi lễ thường kéo dài trong một thời gian kéo dài 5 ngày, nhưng ban đêm,
You will participate in the five day learn to dive course and also participate in
Bạn sẽ tham gia vào năm ngày học lặn khóa học
Plus you can try the full programme for as little as $4.95 on a five day riskless Trial to make certain it lives up to what it guarantees.
Ngoài ra bạn có thể kiểm tra toàn bộ chương trình cho ít nhất là 4,95$ trên 5 ngày dùng thử miễn phí rủi ro để bảo đảm cuộc sống lên đến những gì nó hứa hẹn.
Candidates that do not pass all sections during the five day course period may retake those tests during the course period or anytime after within eighteen(18) months.
Các ứng cử viên không vượt qua tất cả các phần trong thời gian khóa học năm ngày có thể làm lại các bài kiểm tra trong thời gian khóa học hoặc bất cứ lúc nào sau khi trong vòng mười tám( 18) tháng.
That same year, Ford became one of the first companies to adopt the five day, 40- hour work week for its factory workers.
Cùng trong năm đó, Ford trở thành một trong những công ty đầu tiên áp dụng lịch làm việc 5 ngày/ tuần, 8 tiếng/ ngày cho các công nhân viên làm việc trong nhà máy của hãng.
ABOUT THIS COURSE- This five day course will provide you with the knowledge and skills required to design
Khóa học năm ngày này sẽ cung cấp cho bạn những kiến thức
Led by an experienced BSI tutor, this five day course, will help you develop your knowledge and skills to lead
Được dẫn dắt bởi giảng viên kinh nghiệm của BSI, khóa học 5 ngày này sẽ giúp bạn phát triển kiến thức
morning and evening, for a five day cycle- after this you can take a rest for two days.'.
buổi tối, cho một năm ngày chu kỳ- sau đó, bạn có thể mất một phần còn lại trong hai ngày.'.
cost 10,800 yen and three 1-day tickets(to be used over a five day period) cost 16,000 yen.
mua 3 vé loại này( có giá trị trong 5 ngày) có giá 16.000 yen.
If travelling by road, this will only give you enough time to get to Luanda where it takes up to four days to get another five day transit visa.
Nếu đi bằng đường bộ, điều này sẽ chỉ cung cấp cho bạn đủ thời gian để đến Luanda có phải mất đến bốn ngày để có được một visa quá cảnh năm ngày.
This five day Open Stack Mirantis Training course is for deployment engineers, administrators, architects
Khoá đào tạo Open Stack Mirantis kéo dài trong 5 ngày này dành cho các kỹ sư,
Under the Heresy Acts, numerous Protestants were executed; the first executions occurring over a five day period in February 1555 including:
Những cuộc hành quyết đầu tiên diễn ra trong năm ngày vào đầu tháng 2,
Nepal's Prime Minister Prachanda traveled to Beijing on Saturday on a five day trip to attend the Olympic closing ceremony and meet with Chinese officials, including President Hu Jintao.
Thủ tướng Nepal, ông Prachanda đã đến Bắc Kinh hôm qua thực hiện chuyến thăm trong 5 ngày để dự lễ bế mạc Olympic hôm nay và gặp các giới chức Trung Quốc, kể cả chủ tịch Hồ Cẩm Đào.
Health ministers and experts from countries in WHO South-East Asia Region today began five day deliberations on priority issues,
Trong 5 ngày diễn ra khoá họp, các Bộ trưởng Y tế và chuyên gia đến
After that, the participants returned to their normal diets for the next three weeks, before repeating the five day FMD the following month,
Sau đó, các đối tượng này quay trở lại chế độ ăn bình thường của họ trong các tuần tiếp theo, trước khi lặp lại chế độ ăn kiêng trong 5 ngày trong tháng kế tiếp
Thay has come to Nottingham for a five day retreat, then goes on to a three month tour of Asia,
Thầy đến Nottingham cho khóa tu 5 ngày, rồi đi hoằng pháp 3 tháng ở Châu Á,
Thay has come to Nottingham for a five day retreat, then goes on to a three month tour of Asia, before returning for a winter
Thầy lại có khoá tu 5 ngày ở Nottingham, sau đó lại có một chuyến công du 3 tháng ở châu Á,
Results: 65, Time: 0.0554

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese