DAY in Vietnamese translation

[dei]
[dei]
ngày
day
date
daily
week
hôm
day
night
today
yesterday
morning
evening
tuesday
wednesday
next
monday

Examples of using Day in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And one day, she goes to apologize.
Và một ngày nọ, cô bé đến để xin lỗi.
For the enemy scouts that day will be the most unsucces….
Đối với các trinh sát của địch ngày hôm đó sẽ là thành….
One day you will be the first Vietnamese chief of police.
Rồi cháu sẽ trở thành trưởng phòng người Việt đầu tiên.
All day long.
One day he just disappeared.
Một ngày nọ, anh ấy bỗng mất tích.
The next shift day has been extended… You!
Ca của ngày hôm sau được kéo dài… Mày!
Then one day, a hero arose.
Rồi một ngày nọ, một anh hùng xuất hiện.
You said you picked up your daughter from camp that day.
Từ hội trại vào hôm đó. Anh nói là đã đón con gái.
But one day, her entire family was massacred.
Nhưng một ngày nọ, cả nhà cô ấy bị sát hại.
One day, my prince will come.
Một ngày nọ, chàng hoàng tử của em sẽ tới.
The next shift day has been extended… Do you like it? You!
Ca của ngày hôm sau được kéo dài… Mày! Cậu thích không?
But one day you will be queen, just like your ancestor, Snow White.
Nhưng rồi cháu sẽ là nữ hoàng như Bạch Tuyết, tổ tiên cháu.
One day, you even poured coke in a kettle and started drinking from it.
Rồi uống từ đó. Có lần con thậm chí còn đổ Coca vào ấm.
But one day he was picked to work at a tanner's.
Nhưng rồi anh ấy được chọn làm cho thợ thuộc da.
One day he suddenly stopped speaking.
Một ngày nọ nó đột nhiên ngừng nói chuyện.
What you didn't get that day we came for lunch at your house.
Thứ anh không nhận được vào hôm chúng ta tới nhà anh ăn trưa.
That day on the train, I began to think about it.
Lúc trên xe lửa, tôi bắt đầu nghĩ về nó.
Long day, huh, Sherri?
Một ngày dài nhỉ, Sherri?
Come on, we spent that day on his houseboat in the marina.
Thôi nào, chúng ta một ngày trên nhà thuyền của chú ấy bến.
That day, I… We changed the world. That's not it.
Lúc đó, tôi, chúng tôi đã thay đổi thế giới.
Results: 337188, Time: 0.1372

Top dictionary queries

English - Vietnamese