FLATS in Vietnamese translation

[flæts]
[flæts]
căn hộ
apartment
flat
condo
condominium
residence
phẳng
flat
flatbed
planar
plane
flatness
level
smooth
flattened
bệt
flat
on the floor
dẹt
flat
flattened
bonder
oblate

Examples of using Flats in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The cost of houses and apartments(often called units or flats in Australia) is relatively high, particularly in Sydney,
Tiền thuê hay mua nhà hoặc căn hộ( ở Úc người ta gọi là‘ unit' hoặc‘ flat') tương đối cao,
It is simply too perfect in every manner and beats wearing flats all day.
Nó quá hoàn hảo trong mọi phong cách và ăn đứt việc mang giày đế phẳng suốt ngày.
a good climber is spinning at around 80 rpm- whatever you normally do on the flats.
họ sẽ xoay quanh 80 rpm- những gì mà bạn thường làm trên mặt phẳng.
In the evening and at night the market“flats”: it moves calmly within a price corridor.
Vào buổi tối và ban đêm khi thị trường rơi vào trạng thái“ phẳng lặng”: thị trường biến động nhẹ nhàng trong hành lang.
EY says that accepting flats“reduces the value” of investors' tokens.
EY nói rằng việc chấp nhận các fiat“ làm giảm giá trị” của các mã thông báo của nhà đầu tư.
But it never subsidized the flats, so as to keep the electorate middle class and avoid voting patterns
Nhưng họ không trợ cấp cho các căn hộ, để giữ chân cử tri trung lưu
There are also University owned flats in the city which have been built
Nhà trường cũng sở hữu những căn hộ trong thành phố được xây dựng
To Find rooms and flats in London, or to meet new flatmates looking to rent out their rooms, visit www. RoomMatesUK.
Tìm phòng và căn hộ ở London, hoặc để đáp ứng VỰNG mới tìm cách để cho thuê phòng của họ, hãy truy cập www. RoomMatesUK.
I had no choice but to try the other affordable flats for hire on my checklist.
Tôi không còn cách nào khác ngoài việc thử những căn hộ giá rẻ khác để thuê trong danh sách của tôi.
The two even lived in neighbouring flats in the same building for a while.
Hai người thậm chí sống ở những căn hộ cạnh nhau trong cùng một tòa nhà trong một thời gian.
Ryan Shear of Property Markets Group builds expensive flats in Miami, which are often bought by Latin Americans.
Ryan Shear( đến từ Property Markets Group) xây dựng những căn hộ cao cấp ở Miami và thường có khách hàng là người Mỹ Latinh.
It was explained to me that because people live in small flats there is no longer room for books in thirty volumes.
Người ta giải thích với tôi rằng bởi vì nhiều người sống trong những căn hộ nhỏ nên không có đủ chỗ chứa ba mươi quyển sách.
The Copper Flats that we manufacture are good consumer of electricity and are non sarcastic in nature.
Các Flats đồng mà chúng tôi sản xuất hàng tiêu dùng điện và không được châm biếm trong tự nhiên.
Residents in Singapore living in residential flats(homes sold by the Housing Development Board) are not allowed to keep cats as pets.
Cư dân ở Singapore sống trong các căn hộ dân cư( nhà được bán bởi Hội đồng Phát triển Nhà ở) không được phép nuôi mèo.
Private rooms or flats can be found through newspaper advertisements, websites or real estate agencies.
Phòng riêng hoặc căn hộ có thể được tìm thấy thông qua quảng cáo trên báo, các trang web hoặc các công ty bất động sản.
Living in flats they missed their pigs,
Sống trong những căn hộ, họ nhớ những con heo,
To Find rooms and flats for rent in London, or to meet new flat mates looking to rent out their rooms,
Tìm phòng và căn hộ ở London, hoặc để đáp ứng VỰNG mới tìm cách để cho thuê phòng của họ,
There are also University-owned flats in the city that have been built or refurbished within the last ten years.
Nhà trường cũng sở hữu những căn hộ trong thành phố được xây dựng hoặc cải tạo lại trong vòng 10 năm qua.
The flats at Rochor Centre began like any other flats elsewhere in Singapore,
Những căn hộ ở Rochor Centre được dựng lên giống
This year only 69 flats were sold, as the club“sought to achieve value rather than sell off the remaining flats at the fastest possible rate.”.
Năm nay chỉ bán được 69 căn, theo tinh thần của CLB là“ hướng đến giá trị đạt được hơn là giảm giá các căn còn lại để bán được nhanh chóng”.
Results: 579, Time: 0.0443

Top dictionary queries

English - Vietnamese