FLYBY in Vietnamese translation

flyby
bay qua
fly over
flight over
flyby
cruising through
to overfly
lần bay ngang

Examples of using Flyby in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And Ultima Thule may not be the spacecraft's final flyby target.
Và Ultima Thule có thể không phải là mục tiêu bay cuối cùng của tàu vũ trụ.
On its return trip, Orion will do another flyby of the Moon and start approaching Earth.
Trên đường về, Orion sẽ lại" viếng thăm" Mặt Trăng một lần nữa, và tiến về Trái Đất.
The breathtaking video was created from more than 100 images taken over the six-week approach and close flyby.
Video ngoạn mục này được tạo ra từ hơn 100 bức ảnh chụp trong vòng 6 tuần tiếp cận và bay sát.
But Hein said that if he had to pick one flyby target, he would go with'Oumuamua.
Nhưng Hein nói rằng nếu anh ta phải chọn một mục tiêu bay, anh ta sẽ đi với' Oumuamua.
This and the dark surface made it too dim to be detected by the Voyager 2 cameras during its Uranus flyby in 1986.
Điều này và bề mặt tối làm cho nó quá mờ để được phát hiện bởi các máy ảnh Voyager 2 trong chuyến bay đến Sao Thiên Vương của nó vào năm 1986.
Proteus was discovered from the images taken by Voyager 2 space probe two months before its Neptune flyby in August 1989.
Vệ tinh Proteus được phát hiện ra từ những bức ảnh chụp bởi tàu thăm dò vũ trụ Voyager 2 hai tháng trước chuyến bay qua Sao Hải Vương vào tháng 8 năm 1989.
But Hein said that if he had to pick one flyby target, he'd go with'Oumuamua.
Nhưng Hein nói rằng nếu anh ta phải chọn một mục tiêu bay, anh ta sẽ đi với' Oumuamua.
This lunar mission- a flyby, not a landing- represents"an important step toward enabling access for everyday people who dream of traveling to space", SpaceX said in a tweet.
Nhiệm vụ mặt trăng này- một flyby, không phải là một hạ cánh- đại diện cho" một bước quan trọng hướng tới việc cho phép truy cập cho những người hàng ngày mơ ước đi du lịch vào không gian", SpaceX nói trong một tweet.
This lunar mission- a flyby, not a landing- represents"an important step toward enabling access for everyday people who dream of travelling to space," SpaceX said in a tweet.
Nhiệm vụ mặt trăng này- một flyby, không phải là một hạ cánh- đại diện cho" một bước quan trọng hướng tới việc cho phép truy cập cho những người hàng ngày mơ ước đi du lịch vào không gian", SpaceX nói trong một tweet.
The feature had been identified as a bright spot for six decades prior to the New Horizons flyby, although it was impossible to image it with enough resolution to determine its shape.
Tính năng này đã được xác định là một điểm sáng trong sáu thập kỷ trước khi bay qua Chân trời mới, mặc dù hình ảnh nó không thể có độ phân giải đủ để xác định hình dạng của nó.
FlyBy Media, a company that had previously worked with both Google and Apple on computer vision,
Flyby Media, một công ty đã từng hợp tác với cả Google
During its 2009 flyby, the Ultraviolet and Visible Spectrometer(UVVS) channel of the Mercury Atmospheric
Trong lần bay ngang năm 2009, kênh Ultraviolet and Visible Spectrometer( UVVS)
After the first Venus flyby in late September, the spacecraft will reach
Sau lần bay qua sao Kim đầu tiên vào cuối tháng chín năm nay,
This lunar mission- a flyby, not a landing- represents"an important step toward enabling access for everyday people who dream of traveling to space", SpaceX….
Nhiệm vụ mặt trăng này- một flyby, không phải là một hạ cánh- đại diện cho" một bước quan trọng hướng tới việc cho phép truy cập cho những người hàng ngày mơ ước đi du lịch vào không gian", SpaceX nói trong một tweet.
the Voyager 2 probe, which photographed the moon during its flyby of Uranus in January 1986.
chụp ảnh mặt trăng của nó trong flyby của Sao Thiên Vương vào tháng 1 năm 1986.
Metaio, and Flyby.
Metaio và Flyby.
Earth Flyby, Jupiter Orbit insertion,
Earth Flyby, Jupiter Orbit insertion,
During its flyby of the 21-mile-wide rock, New Horizons snapped
Trong chuyến bay của tảng đá rộng 21 dặm,
Mission scientists intend to fire the probe's thrusters soon after the Pluto flyby next summer in order to accurately set it on a course to visit a KBO.
Các nhà khoa học của sứ mệnh có ý định sớm kích hoạt động cơ đẩy của tàu sau khi bay ngang qua Pluto mùa hè tới để thiết lập chính xác lộ trình viếng thăm một vật thể ở vành đai Kuiper.
During its second flyby of the planet on October 6, 2008, the NASA probe
Trong lần bay thứ hai của hành tinh vào ngày 6 tháng 10 năm 2008,
Results: 81, Time: 0.0911

Top dictionary queries

English - Vietnamese