FOR DOING SO in Vietnamese translation

[fɔːr 'duːiŋ səʊ]
[fɔːr 'duːiŋ səʊ]
để làm như vậy
to do so
to do the same
để làm điều đó
to do that
to make that
để làm
to make
to do
to get
to work
cho việc đó
it work
for doing that
để thực hiện
to make
to perform
to do
to implement
to accomplish
to execute
to fulfill
to take
to carry
to conduct
để làm điều ấy
to do that
để phải thế thì

Examples of using For doing so in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
She chose her own life and I applaud her for doing so.
Cô ấy đã chọn cuộc sống, và tôi khen cô ấy vì điều đó.
Unless there are special reasons for doing so.
Trừ khi có lí do đặc biệt để làm việc đó.
A website is an invaluable tool for doing so.
Và website là công cụ không thể thiếu để thực hiện điều đó.
Many times she got expelled for doing so.
Rất nhiều lần ông ấy bị đánh bầm dập vì làm điều đó.
First, there are moral reasons for doing so.
Điều trước hết, có những lý do chính trị cho việc này.
First, I have political reasons for doing so.
Điều trước hết, có những lý do chính trị cho việc này.
Luckily, we have wonderful tools for doing so.
May mắn thay, chúng tôi có các công cụ thích hợp cho điều đó.
One day You will thank yourself for doing so.
Một ngày nào đó bạn sẽ tự cám ơn mình vì đã làm thế.
Both were arrested, separated, and imprisoned for doing so.
Cả hai đã bị bắt giữ, tách ra và bị giam cầm vì làm điều đó.
He had a reason for doing so.
Cha có một lý do để làm vậy.
He has a simple reason for doing so.
Cậu ta có một lí do đơn giản để làm vậy.
We feel guilty for doing so.
Chúng ta cảm thấy tội lỗi khi làm thế.
Then I cursed myself for doing so.
Nhưng tôi nguyền rủa bản thân vì đã làm vậy.
We're very proud of you for doing so well for yourself.
Chúng tôi rất tự hào về anh vì đã làm rất tốt.
Give you fat fees for doing so.
Trả phí hậu hĩnh cho anh để làm việc đó.
He had no idea that he could have been punished for doing so.
Cậu bé không biết mình có thể bị bỏ tù vì làm như vậy.
For doing so, you do not have to install any third-party software as WP 10 will let you delete an email account within moments.
Để làm như vậy, bạn không phải cài đặt bất kỳ phần mềm của bên thứ ba như WP 10 sẽ cho phép bạn xóa một tài khoản email trong giây lát.
Two organizations submitted proposals for doing so, NASA spokesperson Felicia Chou said May 22, but neither could secure the funding required.
Hai tổ chức đã đệ trình các đề xuất để làm như vậy, phát ngôn viên của NASA Felicia Chou cho biết ngày 22 tháng 5, nhưng không thể đảm bảo kinh phí cần thiết.
Those who interpret this narrative as a true incident have several reasons for doing so.
Cho những ai làm sáng tỏ câu chuyện kể như là một tình tiết thật có một vài lí do để làm điều đó.
some best practices for doing so.
một vài best practice để làm chuyện này.
Results: 278, Time: 0.0551

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese