FOR GETTING in Vietnamese translation

[fɔːr 'getiŋ]
[fɔːr 'getiŋ]
để có được
to get
to obtain
to acquire
to gain
to achieve
be
để nhận
to receive
to get
to pick up
to take
to accept
to obtain
to claim
to recognize
to earn
to gain
để có
to have
to get
to be
to obtain
to take
can
able
may
to possess
possible
để đưa
to bring
to take
to put
to get
to include
for inclusion
to send
to deliver
to give
to make
để đi
to go
to get
to come
to travel
to take
to walk
to move
to leave
to ride
to visit
để lấy
to get
to take
to retrieve
to grab
to obtain
to pick up
to fetch
to extract
to pull
to draw
để làm
to make
to do
to get
to work
vì đã khiến
for making
for causing
for getting
for putting
for keeping
để trở nên
to become
to get
to make it
vì đã giúp
for helping
for making
for getting
for enabling
for saving
for allowing
for bringing
for supporting
for giving
for letting
để đạt
vì bị
vì đã lôi

Examples of using For getting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
S My apologiеs for getting off-topic but I had to ask!
PS lời xin lỗi của mình cho nhận off- topic nhưng mình phải hỏi!
For getting help from someone, see Wikipedia: Questions.
Đối với nhận sự giúp đỡ từ ai đó, xem Wikipedia: Câu hỏi.
Thanks for getting everyone here, man.
Cảm ơn vì đưa mọi người đến đây, anh bạn.
For getting caught will cost you a lot.
Vì lấy nhiều nên sẽ tốn phấn nhiều.
Forgive me for getting you mixed up in my troubles, Pazu.
Xin lỗi vì đã kéo cậu vào những rắc rối của mình, Pazu.
Thanks for getting him home. Yeah.
Yeah, cảm ơn vì đã đưa anh ta về.
And thank you for getting me out of there.
Và cảm ơn anh vì đưa tôi ra khỏi đó.
Thanks for getting him home. Yeah.
Ừ, cảm ơn vì đã đưa nó về.
For getting me this far. Thank you.
Cảm ơn… vì đã đưa tôi tới tận đây.
For what? For getting you into this.
điều gì? Vì đã kéo cô vào vụ này.
Yeah. Thanks for getting him home.
Ừ, cảm ơn vì đã đưa nó về.
I'm indebted to you for getting my daughter, Ashley, back.
Tôi mang ơn cậu vì đã đưa con gái Ashley của tôi trở về.
Thank you… for getting me this far.
Cảm ơn… vì đã đưa tôi tới tận đây.
For getting the part What? in the dance troupe?
Vì đã được chọn… vào đoàn nhảy. Gì cơ?
Thanks for getting me out of there.
Cám ơn vì đã đưa tôi ra khỏi đó.
Yeah. Thanks for getting him home.
Yeah, cảm ơn vì đã đưa anh ta về.
Thank you… For getting them here.
Cảm ơn anh… Vì đã đưa họ tới đây.
For getting me here. Thanks… for..
Đã đưa con tới đây. Cảm ơn vì.
The reward is 10,000 yen for getting all the way to the end.
Yên vì đã đi hết chặng đường. Phần thưởng 10.
Forgive me for getting you mixed up in all this.
Tớ xin lỗi vì đã làm cậu rối lên với tất cả những thứ này.
Results: 921, Time: 0.0818

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese