FOR THROWING in Vietnamese translation

[fɔːr 'θrəʊiŋ]
[fɔːr 'θrəʊiŋ]
vì ném
for throwing
for hurling
vì vứt
for throwing
vì đuổi

Examples of using For throwing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Two years ago, a smoker was fined S$19,800($14,550) for throwing cigarette ends out of a window of his flat for days.
Cách đây hai năm, một người hút thuốc đã bị phạt 14.500 USD vì vứt thuốc lá qua cửa sổ căn hộ trong nhiều ngày.
Joy Behar Calls Meghan McCain Out for Throwing a'Hissy Fit' as She Gets Frustrated on The View.
Joy Behar gọi Meghan McCain ra ngoài vì ném' Hissy Fit' khi cô ấy thất vọng trên màn hình.
Two years ago, a smoker was fined about $14,550 for throwing cigarette ends out of a window of his home.
Cách đây hai năm, một người hút thuốc đã bị phạt 14.500 USD vì vứt thuốc lá qua cửa sổ căn hộ trong nhiều ngày.
The youngest was arrested there last week for throwing a wine bottle at Joseph.”.
Đứa nhỏ nhất vừa bị bắt dưới đó tuần trước vì ném chai rượu vào Josseph.".
they wore a third sai for throwing.
họ còn mặc nhầm thứ ba vì ném.
A factory worker from Beijing, he was convicted of arson for throwing a basket at a burning tank.
Ông Miêu là công nhân nhà máy ở Bắc Kinh và bị kết tội gây hỏa hoạn vì ném rổ vào xe tăng đang bốc cháy.
For example, a man was fined 600 euros($654) in 2011 for throwing two eggs at President Christian Wulff.
Chẳng hạn, vào năm 2011, một người đàn ông đã bị phạt 600 euro( 654 USD) vì ném hai quả trứng vào cựu Tổng thống Đức Christian Wulff.
In East Jerusalem, Israeli police said at least 13 Palestinians were arrested for throwing stones and other objects at officers during clashes.
Tại Đông Jerusalem, cảnh sát Israel cho biết, 4 cảnh sát bị thương nhẹ và ít nhất 13 người Palestine bị bắt vì ném đá và các vật khác vào cảnh sát.
He became very famous for throwing lavish dinner parties attended by hundreds of people.
Ông trở nên rất nổi tiếng vì đã ném các bữa tiệc tối sang trọng với sự tham dự của hàng trăm người.
Some of these drugs are notorious for throwing off the sodium and water balance in the body.
Một số các loại thuốc này là nổi tiếng cho ném ra sự cân bằng natri và nước trong cơ thể.
He showed a knack for throwing pots and became her lifelong friend and collaborator.
Ông đã cho thấy một knack cho ném chậu và trở thành bạn bè suốt đời và cộng tác viên của cô.
A time for throwing stones and a time for gathering stones,
Thời để quăng đá và thời để lượm đá,
You have to use your mouse to chose the right food and for throwing those food items to animals you must release the mouse.
Bạn có thể sử dụng chuột để chọn các thức ăn phải và cho ném những mặt hàng thực phẩm cho động vật, bạn phải phát hành chuột.
they get a five-year sentence for throwing the dice.
họ nhận được một câu năm năm cho ném xúc xắc.
But later admitted that they had left him alone by the road to punish him for throwing stones at people and cars.
Sau đó, họ khai với cảnh sát là đã bỏ lại con trên đường để phạt cậu vì đã ném đá vào mọi người và xe.
But later admitted that they had left him alone by the road to punish him for throwing stones at people and cars.
Nhưng sau đó họ đã phải thú nhận bỏ lại con mình trên đường để phạt cậu bé vì đã ném đá vào mọi người và xe ôtô.
His parents said they abandoned him last Saturday to punish him for throwing rocks at people and cars.
Sau đó, họ khai với cảnh sát là đã bỏ lại con trên đường để phạt cậu vì đã ném đá vào mọi người và xe.
Shuriken- A shuriken is a traditional Japanese concealed weapon that was generally used for throwing.
Shuriken là một loại vũ khí che giấu truyền thống của Nhật Bản thường được sử dụng để ném.
Japanese police arrested a man who called himself Chinese for throwing liquid on Monday.
Cảnh sát Nhật Bản đã bắt giữ một người đàn ông tự xưng là người Trung Quốc vì đã ném chất lỏng vào thứ Hai.
But the government has come up with a clever- and sinister- argument for throwing the case out of court before it even gets started.
Nhưng chính phủ đã đưa ra một lập luận thông minh- và nham hiểm- vì đã ném vụ án ra khỏi tòa án trước khi nó bắt đầu.
Results: 70, Time: 0.0334

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese