THROWING AWAY in Vietnamese translation

['θrəʊiŋ ə'wei]
['θrəʊiŋ ə'wei]
vứt bỏ
throw away
dispose
discard
drop
throwaway
disposal
dumped
jettisoned
rid
be thrown out
ném đi
throw away
toss it
cast it away
vứt đi
throw away
discarded
dump
throwaway
disposed
getting thrown out
jettisoned
tossed out
bỏ đi
walk away
go away
quit
forget it
put away
give up
get away
get rid
left
discarded
quẳng đi
throw away
throwaway
cast away
dụt bỏ
throwing away
throwing away

Examples of using Throwing away in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
So don't underestimate how much you will regret throwing away these things, even if you think you won't miss them in the moment.
Vì vậy, don Patrick đánh giá thấp mức độ mà bạn sẽ hối tiếc khi vứt bỏ những thứ này, ngay cả khi bạn nghĩ rằng bạn đã thắng được nhớ họ trong lúc này.
France has banned supermarkets from throwing away unsold food and is asking restaurants to provide take-out containers.
Pháp cũng cấm các siêu thị vứt đi các loại thực phẩm không bán được và yêu cầu các nhà hàng cung cấp các loại hộp chứa đồ ăn thừa.
What's the point of worrying about SEO if you're throwing away more than 60 percent of searches?
Là nó? điểm đáng lo ngại về SEO nếu bạn đang ném đi hơn 60 phần trăm của các tìm kiếm là gì?
Instead of throwing away plastic bottles on the side of the road, if you are
Thay vì vứt bỏ các chai nhựa ven đường,
We can shred it before throwing away so no one can access the bar code.
Hãy xóa sạch nó trước khi vứt đi để không ai có thể tận dụng truy cập vào các mã vạch.
Throwing away your safety cover when it can no longer serve you might be very scary.
Ném đi vỏ bọc an toàn của bạn khi chúng chẳng còn phục vụ được cho bạn nữa có thể rất đáng sợ.
due to the fact that your body is throwing away fluids, you have to replenish those fluids.
vì cơ thể bạn đang vứt bỏ chất lỏng, bạn cần phải bổ sung các chất lỏng đó.
Without using the third plane, you're basically throwing away all those pixels.
Nếu không sử dụng mặt tinh thể thứ ba, bạn cơ bản là quẳng đi tất cả những điểm ảnh đó.
Instead of throwing away, you should keep it and then dry it in the sun
Thay vì vứt đi bạn hãy giữ lại
So throwing away unused cosmetics and negligence in taking
Vì vậy, ném đi mỹ phẩm không sử dụng
the dance troupe Terp, and I am not throwing away my shot.
♫ I am not throwing away my shot ♫.
In 2016, it became the first country in the world to ban supermarkets and food stores from throwing away or burn unsold food.
Từ năm 2016, Pháp trở thành quốc gia đầu tiên trên thế giới cấm các siêu thị và cửa hàng thực phẩm vứt bỏ hoặc đốt thực phẩm không bán được.
So think carefully before throwing away food past its'best before'? date.
Vì thế hãy cân nhắc cẩn thận trước khi vứt đi đồ ăn đã quá ngày“ best before”.
Instead of giving away or throwing away miscellaneous items this season they will sell them
Thay vì cho đi hay ném đi các mục linh tinh,
Because from where I am standing, you're throwing away everything you have ever worked for.
Vì với những gì mẹ thấy, con đang ném đi những thứ trước giờ con phấn đấu để có được.
Instead of throwing away a broken glass or a vase like most people do,
Thay vì vứt đi những chiếc bình
There are lots of ways to refine the technique-- looking at words in pairs, throwing away old data-- but this is how it works at core.
Có rất nhiều cách để cải tiến kĩ thuật- nhìn từ trong cặp, ném đi dữ liệu cũ- nhưng đây là cách nó hoạt động ở lõi.
Especially in developing countries, to handle all the electronics we're throwing away.
Đặc biệt là các nước đang phát triển, để xử lý tất cả các thiết bị điện tử mà chúng ta đang vứt đi.
Don't automatically toss out what looks like junk mail during this time because you may be throwing away free money!
Đừng tự động quăng ra những gì trông giống như thư rác trong thời gian này bởi vì bạn có thể được ném đi tiền miễn phí!
This is the equivalent of every single U.S. citizen throwing away 20 pounds of food every month.
Con số tương đương với việc mỗi người dân nước này vứt đi khoảng 20kg thực phẩm mỗi tháng.
Results: 205, Time: 0.0466

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese