BY THROWING in Vietnamese translation

[bai 'θrəʊiŋ]
[bai 'θrəʊiŋ]
bằng cách ném
by throwing
by tossing
by hurling
by flinging
by pelting
bằng cách tung
by launching
by tossing
by throwing
by releasing
by rolling
bằng cách vứt
by throwing
by disposing
bằng cách quăng
by throwing
by tossing
bằng cách gieo
by throwing
by sowing
bằng cách đưa
by bringing
by putting
by taking
by including
by sending
by introducing
by getting
by giving
by inserting
by placing
bằng cách thả
by dropping
by releasing
by stocking
by letting
by floating
by throwing
bằng cách quẳng
bằng cách bỏ
by putting
by quitting
by removing
by dropping
by skipping
by ditching
by letting
by leaving
by omitting
by throwing

Examples of using By throwing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Venom will try to stop you by throwing bombs and you have to avoid them by all means.
Nọc độc sẽ cố dừng bạn bởi throwing bom và bạn phải tránh cho họ bằng mọi phương tiện.
Jesus' silence puts Pilate on trial by throwing Pilate back on his own silence, the truth of himself.
Thì sự im lặng của Chúa Giêsu đã đưa Philatô ra xét xử bằng cách ném lại sự im lặng cho chính ông, sự thật của chính ông.
White Jennie rejects her own stereotype by throwing down her expensive goods and allowing Black Jennie's tank to crush them.
Sau đó Jennie màu trắng từ chối khuôn mẫu của chính mình bằng cách ném xuống hàng hóa đắt tiền của mình và cho phép xe tăng của Jennie màu đen nghiền nát chúng.
I speak about a sneaky terrorism that you do by throwing words like'bombs'
Tôi muốn nói đến sự khủng bố vụng trộm mà anh thực hiện bằng cách ném ra những từ ngữ
That I will then multiply. OK, folks, let's start by throwing out any two three-digit numbers.
Hãy bắt đầu bằng cách ném ra mà tôi sẽ nhân lên. bất kì 2 số có 3 chữ số.
The former employee also reportedly admitted killing two more residents in their 80s and 90s by throwing them from balconies in 2014.
Đối tượng cũng đã thừa nhận đã giết hơn 2 người bằng cách ném họ từ ban công trong những năm 1980, 1990.
After losing almost everything, Merckle tragically ended his life by throwing himself in front of a train.
Sau khi mất gần như tất cả, Merckle bi thảm kết liễu cuộc đời mình bằng cách lao vào một chuyến tàu.
then executed by throwing them in a pit; in Sparta, they were simply thrown down a well.
sau đó bị xử tử bằng cách ném vào một cái giếng ở Sparta.
that it could be chased by throwing stones and hurling curses at it.
họ có thể xua đuổi nó đi bằng cách ném đá và nguyền rủa nó.
When you were 7 years old, they bought you a baseball… You thanked them by throwing it through the next-door-neighbor's window.
Khi bạn 7 tuổi mẹ mua cho bạn 1 quả bóng, bạn đã cảm ơn mẹ bằng ném bóng vào cửa sổ nhà hàng xóm.
The thread ends when the run() method ends, either by normal completion or by throwing an uncaught exception.
Thread kết thúc khi method run() kết thúc, kết thúc bình thường khi chạy hết các câu lệnh hoặc bằng cách throws ra exception.
Salandit is not a very powerful Pokémon, but its cunning nature allows it to battle fiercely by throwing its opponents off balance.
Yatōmori không phải là một Pokemon mạnh mẽ, nhưng bản chất xảo quyệt của nó cho phép nó để chiến đấu quyết liệt bằng cách khiến cho các đối thủ của nó mất thăng bằng..
Burmese people from all over the country celebrate the festival by throwing water on others.
Lễ hội được người Myanmar tổ chức trên khắp mọi miền đất nước và nó được tổ chức bằng cách tạt nước lên người khác.
Unseen assailants kill Colin and his girlfriend by throwing them out of his high rise apartment window.
Colin và bạn gái của mình đều bị giết bởi những kẻ tấn công không nhìn thấy bằng cách bị ném ra khỏi cửa sổ căn hộ cao tầng của mình.
Mr. Cage has seemingly been choosing roles by throwing darts at a script-covered wall,” wrote the New York Times in its cultural preview of the new year.
ông Cage dường như đã chọn vai trò bằng cách ném phi tiêu vào một bức tường được bao phủ bởi kịch bản”, tờ New York Times viết trong bản xem trước văn hóa của năm mới.
side's hold on Vader, who kills Palpatine by throwing him into the Death Star's reactor core; in the process, however,
người giết chết Palpatine bằng cách ném ông ta vào lò phản ứng của Death Star:
she committed suicide by throwing herself from a balcony in Paris.
cô tự tử bằng cách gieo mình từ một ban công ở Paris.
With Windows 8.1, Microsoft tried to fix some of the flaws by throwing in a Start button
Với Windows 8.1, Microsoft đã cố gắng khắc phục một số lỗi bằng cách đưa nút Start
actual size of the Call Stack, and the browser decides to take action, by throwing an error, which can look something like this.
hệ điều hành sẽ quyết định hành động bằng cách ném 1 error trông như này.
The translation is as follows:“In the city of New York on the 21st of the month of October 1938 at six in the morning Mrs. DOROTHY HALE committed suicide by throwing herself out of the Hampshire House building.
Bên dưới bức tranh là dòng huyết chữ,“ Thành phố New York, 6 giờ sáng, ngày 21 tháng 10 năm 1938, Bà Dorothy Hale đã tự vẫn bằng cách gieo mình từ cửa sổ tòa nhà Hampshire.
Results: 262, Time: 0.0751

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese