FOUR DAUGHTERS in Vietnamese translation

[fɔːr 'dɔːtəz]
[fɔːr 'dɔːtəz]
bốn con gái
four daughters
4 con gái
four daughters
bốn cô gái
four girls
four daughters

Examples of using Four daughters in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
who was also joined at the restaurant Caravaggio by his wife and four daughters.
lúc đó cũng ở nhà hàng với vợ và bốn con gái của ông.
He married Jenny von Westphalen in 1843 and they had four daughters and three sons.
Ông kết hôn với Jenny von Westphalen năm 1843 và họ đã có bốn con gái và ba đứa con trai.
I said to one of my four daughters,“I need what I had from him.
tôi nói với một trong 4 người con gái của tôi rằng,“ Mẹ cần điều mà mẹ đã có từ ba các con..
Being a dad of four daughters(we also have one son),
Là một người cha của bốn đứa con gái( chúng tôi cũng có một con trai),
A mother of four daughters and the president of a kimchi factory decides to embark on a grand marriage scheme for her children….
Một người mẹ của bốn cô con gái và là chủ tịch của một nhà máy sản xuất kim chi quyết định bắt tay vào một kế hoạch kết hôn lớn cho bà con….
With his wife, Eileen, and four daughters, he ran a salon that was immensely popular, and customers would flock
Cùng với vợ Eileen và bốn cô con gái, Ward điều hành một tiệm chăm sóc tóc có tiếng,
He offers four daughters named Heather,
Ông đã bốn cô con gái tên là Heather,
I have four daughters, and I tried to teach them to be proud of being a woman!
Tôi có hai cô con gái và tôi muốn dạy các trở thành những phụ nữ kiêu hãnh!
His four daughters pray for him regularly at the altar in their Orange living room, and at church.
Bốn cô con gái của ông thường xuyên cầu nguyện cho ông tại bàn thờ trong phòng khách tại Orange county, California và tại nhà thờ.
Back at Four Daughters, blind Egg had laid his hands on Lazarus and told him he had a gift of being hard to kill.
Trở lại hồi ở nhà Bốn Cô Con Gái, Egg mù đã đặt hai tay lên người Lazarus và nói với cậu rằng cậu bẩm sinh rất khó bị giết.
Her youngest child, one of the couple's four daughters, was awake when her mother learned the news.
Đứa con út của bà, một trong bốn đứa con gái, đã thức dậy khi mẹ cô biết tin.
When my four daughters were young,
Khi bốn đứa con gái của tôi còn bé,
Mary has four daughters, and each of her daughters has a brother.
Bà Mary có 4 người con gái, mỗi người con gái này lại có một người anh trai.
At the funeral, he met his father's wife and their four daughters whom he never knew existed.
Tại đám tang, ông gặp vợ của cha mình và 4 cô con gái của họ mà ông chưa từng biết mặt.
save on court expenses, he sent the youngest four daughters of the king to be educated at the Abbey of Fontevrault.
ông ta đưa bốn cô con gái nhỏ của nhà vua đến nuôi dạy ở Tu viện Fontevrault.
The ship his wife and four daughters sailed on sank, and only his wife survived.
Chiếc thuyền chở vợ và 4 đứa con của ông bị chìm trên biển, chỉ một mình bà sống sót.
Elizabeth is the second of four daughters of a country gentleman, living near the fictional town of Meryton in Hertfordshire, near London.
Elizabeth là con thứ hai trong năm đứa con gái của một quý ông sống gần thị trấn được hư cấu của Meryton ở Hertfordshire, gần London.
His other film credits include"The Strawberry Blonde," The Man Who Came to Dinner,""Four Daughters," and"Pete'n' Tillie.".
Các tác phẩm lớn của ông có thể kể đến là:" The Strawberry Blonde""," The Man Who Came to Dinner""," Four Daughters,"" và“ Pete" n" Tillie”.
The story is that of a Baptist minister who takes his wife and four daughters into the Congo in 1959 as missionaries.
Đó là câu chuyện về người vợ của một nhà truyền giáo truyền giáo đi cùng chồng và bốn cô con gái của họ đến Congo năm 1959, trong thời kỳ biến động thuộc địa.
she married a doctor named Clinton Bicknell and had four daughters and a son.
tên là Clinton Bicknell, sinh được 4 gái và 1 trai.
Results: 93, Time: 0.0384

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese