FRAZER in Vietnamese translation

FRAZER
fraser
fraser
fraiser
frazer

Examples of using Frazer in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bush administration's U.S. Head for African Affairs Jendayi Frazer.
Trợ lý ngoại trưởng Mỹ về các vấn đề châu Phi Jendayi Frazer.
Chloe Frazer and Elena Fisher also return in Uncharted 3.
Hai nhân vật nữ Elena Fisher và Chloe Frazer cũng có mặt trong Uncharted 3.
I got to give it to you, Frazer.
Tôi phải tặng viên đó cho cô thôi, Frazer.
Private Robert Frazer- kept a journal that was never published.
Binh nhì Robert Frazer- giữa một nhật ký nhưng chưa bao giờ được xuất bản.
Anything you need in Barcelona, Chloe Frazer can get it.
Cần bất cứ thứ gì ở Barcelona, Chloe Frazer đều có thể cung cấp.
She became very close to her co-stars Frazer Hines and Patrick Troughton.
Cô đã trở nên rất thân với Frazer Hines và Patrick Troughton.
I hired Miss Frazer the same day I hired you. Diversified investment.
Tôi đã thuê cô Frazer và cô cùng một ngày đấy. Phải đa dạng nguồn đầu tư.
The Junior Justice Minister Lucy Frazer announced revised proposals in November this year.
Bộ trưởng Tư pháp Junior Lucy Frazer đã công bố các đề xuất sửa đổi vào tháng 11 năm nay.
Diversified investment. I hired Miss Frazer the same day I hired you.
Tôi đã thuê cô Frazer và cô cùng một ngày đấy. Phải đa dạng nguồn đầu tư.
All right, anything you need in Barcelona, Chloe Frazer can get it.
Cần bất cứ thứ gì ở Barcelona, Chloe Frazer đều có thể cung cấp.
Chloe Frazer can get it. All right, anything you need in Barcelona.
Cần bất cứ thứ gì ở Barcelona, Chloe Frazer đều có thể cung cấp.
In his later works Frazer has emphatically stood for this latter point of view.
Trong những tác phẩm sau này của ông, Frazer đã nhấn mạnh quan điểm sau này.
Binghamton student William Frazer test a drone with a sense to detect plastic landmines.
Sinh viên Binghamton, William Frazer thử nghiệm một máy bay không người lái có ý thức phát hiện bom mìn bằng nhựa.
Frazer Pearce,“Assange studied at CQU,”, The Morning Bulletin,
Frazer Pearce," Assange đã học tại CQU,",
Alternatively, Frazer Lake is accessible by floatplane and boasts a very high chance of spotting them.
Ngoài ra, Frazer Lake có thể truy cập bằng thủy phi cơ và tự hào có cơ hội phát hiện ra chúng rất cao.
The United States, Frazer said, has become convinced that Mugabe is incapable of sharing power.
Frazer nói rằng Hoa Kỳ đã không còn tin rằng ông Mugabe có khả năng chia sẻ quyền bính.
And I cannot resist citing the excellent criticism which Frazer opposes to Westermarck's assertion.
Và tôi không thể cưỡng lại phải trích dẫn lời phê bình tuyệt vời vốn Frazer phản đối với khẳng định của Westermarck.
An example of that would be Ian Frazer who came from Scotland
Một ví dụ trong đó là Ian Frazer đến từ Scotland,
Then there's the Kaiser Frazer Henry J, the first licensed-produced car in Japan after World War II.
Kaiser Frazer Henry J là chiếc xe đầu tiên được cấp giấy phép sản xuất ở Nhật sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
The first of the three theories about the origin of totemism which Frazer stated was a psychological one.
Lý thuyết đầu tiên trong ba lý thuyết về nguồn gốc của hệ tin tưởng tôtem mà Frazer đã nói là một lý thuyết tâm lý.
Results: 108, Time: 0.0461

Top dictionary queries

English - Vietnamese