Examples of using Frazer in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đôi khi có thể là frazer.
Ta có thể làm cùng nhau mà Frazer.
Tôi phải tặng viên đó cho cô thôi, Frazer.
Cô đã trở nên rất thân với Frazer Hines và Patrick Troughton.
Bạn cũ ở trường của anh. Frazer.
Trợ lý ngoại trưởng Mỹ về các vấn đề châu Phi Jendayi Frazer.
Trợ lý ngoại trưởng Mỹ về các vấn đề châu Phi Jendayi Frazer.
Cần bất cứ thứ gì ở Barcelona, Chloe Frazer đều có thể cung cấp.
Cần bất cứ thứ gì ở Barcelona, Chloe Frazer đều có thể cung cấp.
Cần bất cứ thứ gì ở Barcelona, Chloe Frazer đều có thể cung cấp.
Hai nhân vật nữ Elena Fisher và Chloe Frazer cũng có mặt trong Uncharted 3.
Nhân chứng Frazer Clarke, 25 tuổi, nói kẻ tấn công có 2 con dao.
Binh nhì Robert Frazer- giữa một nhật ký nhưng chưa bao giờ được xuất bản.
Trong những tác phẩm sau này của ông, Frazer đã nhấn mạnh quan điểm sau này.
Tôi đã thuê cô Frazer và cô cùng một ngày đấy. Phải đa dạng nguồn đầu tư.
Tôi đã thuê cô Frazer và cô cùng một ngày đấy. Phải đa dạng nguồn đầu tư.
Bộ trưởng Tư pháp Junior Lucy Frazer đã công bố các đề xuất sửa đổi vào tháng 11 năm nay.
Một ví dụ trong đó là Ian Frazer đến từ Scotland,
Bà Frazer nói rằng Hoa Kỳ đã không còn tin rằng ông Mugabe có khả năng chia sẻ quyền bính.
Bà Frazer nói rằng Hoa Kỳ đã không còn tin rằng ông Mugabe có khả năng chia sẻ quyền bính.