FRIDAYS in Vietnamese translation

['fraidiz]
['fraidiz]
thứ sáu
friday
sixth
6th
thứ 6
sixth
6th
friday
no. 6
th
fridays

Examples of using Fridays in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
no water on Mondays, Wednesdays and Fridays.
cúp nước thứ hai, tư và sáu.
Attending happy hour on Fridays.
Tên hoạt động: Happy hour on Friday.
Special Guests on Pocket Fridays.
Các khách sạn ở Friday Pocket.
They call it"Front Yard Fridays.".
Họ gọi đây là“ Premium Friday”.
On Mondays, Fridays and other days when the Imperial Palace East Garden is closed, the tour will
Vào thứ 2, thứ 6 và những ngày khác khi vườn phía Đông của Hoàng Cung sẽ đóng cửa
On Mondays, Fridays and other days when the Imperial Palace East Garden is closed, you will visit Imperial Palace Plaza instead.
Vào thứ 2, thứ 6 và những ngày khác khi vườn phía Đông của Hoàng Cung sẽ đóng cửa vì vậy du khách sẽ tham quan Imperial Palace Plaza ở phía trước Cầu Nijubashi.
video games early on, including his weekly vlog series called"Fridays with PewDiePie.".
bao gồm loạt vlog hàng tuần tên là“ Fridays with PewDiePie”.
Except Fridays, when it's steak in the morning,
Trừ thứ 6, cá nướng vào buổi sáng
Look out for bikes with a low center of gravity such as Bike Fridays, Yubas and some bakfiet models.
Hãy tìm những loại xe có trung tâm trọng lực thấp như loại Bike Fridays, Yubas hay vài loại xe có thùng phía trước khác.
Math Encounters and Family Fridays.
Toán Encounters và Thứ 6 của Gia đình.
for frequent events and a lively bar in the foyer at Good Fridays.
một quán bar sôi động ở tiền sảnh tại Good Fridays.
days in the week, engagement rates for Facebook are 18% higher on Thursdays and Fridays.
tỷ lệ dành thời gian cho facebook cao hơn 18% vào thứ 5 và thứ 6.
There will be no work in the public sector on Wednesdays, Thursdays and Fridays, except for fundamental and necessary tasks," he said.
Sẽ không có lao động trong lĩnh vực công nào làm việc vào ngày thứ 4, thứ 5 và thứ 6, trừ những nhiệm vụ thiết yếu”, ông cho biết.
A British Medical Journal British study has shown that there is a significant increase in traffic-related accidents on Fridays the 13th.
Kết quả nghiên cứu của Cuốn Tạp chí Y học Anh quốc chỉ ra rằng có sự gia tăng quan trọng những vụ tai nạn giao thông vào thứ 6 ngày 13.
He struck two fridays in a row, and if his routine's been interrupted, It might compel him to strike again.
Hắn tấn công 2 ngày thứ 6 liên tiếp, và nếu thói quen của hắn bị gián đoạn, nó có thể buộc hắn tấn công lần nữa.
Don't go on Fridays, Saturdays, or Sundays if you don't like large crowds of people.
Cố gắng không đến vào thứ Sáu hoặc một ngày nghỉ nếu bạn không thích đám đông.
On Fridays, children prepare their work carefully to bring back to their parents!
Vào các ngày thứ 6, trẻ chuẩn bị các tác phẩm của mình thật cẩn thận để mang về cho cha mẹ xem!
Code of Canon Law 1250:“All Fridays through the year and the time of Lent are penitential days
Giáo Luật 1250:" Tất cả các ngày thứ Sáu thông qua các năm và thời gian của
For instance, there have been other Black Fridays besides the one referencing holiday shopping.
Ví dụ, đã có những Thứ Sáu Đen khác bên cạnh việc mua sắm kỳ nghỉ một tham chiếu.
The train operates only on Fridays, Saturdays, Sundays, and Mondays and costs around $7 one-way.
Xe lửa chỉ hoạt động vào các ngày thứ 6, thứ 7, chủ nhật và thứ hai và chi phí khoảng$ 7 một chiều.
Results: 711, Time: 0.1535

Top dictionary queries

English - Vietnamese