FUNDRAISER in Vietnamese translation

gây quỹ
fundraising
fundraiser
fund-raising
crowdfunding
raise funds
fund-raiser
crowdfunded
buổi gây quỹ
fundraiser
fund-raiser
buổi quyên góp
fundraiser
fundraiser
buổi gây quĩ

Examples of using Fundraiser in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Parker Quartet is going to play at the library fundraiser. I forgot to tell you.
Em quên nói với anh là… ban nhạc Parker Quartet sẽ biểu diễn ở buổi gây quĩ cho thư viện.
So I was still on the list. I was always supposed to go with Nora to the Storm King fundraiser.
Đáng ra tôi đi với Nora đến buổi gây quỹ Storm King, nên tôi vẫn có tên trong danh sách.
An1}I knew about his fundraiser, so I bought a ticket,
Tôi có nghe về buổi quyên góp của ông ta, nên tôi đã mua 1 vé…
That museum fundraiser three weeks ago, like you said you would?
Buổi gây quỹ ở bảo tàng ba tuần trước,
You can actually get the word out about your fundraiser, even if you are working on a tight budget.
Bạn có thể thực sự có được chữ ra về buổi quyên góp của bạn, ngay cả khi bạn đang làm việc trên một ngân sách eo hẹp.
I was always supposed to go with Nora to the Storm King fundraiser, so I was still on the list.
Đáng ra tôi đi với Nora đến buổi gây quỹ Storm King, nên tôi vẫn có tên trong danh sách.
If you follow these simple tips, your cheerleading fundraiser will be a success-whether you are counting your pennies or not.
Nếu bạn làm theo những lời khuyên đơn giản, buổi quyên góp cổ vũ của bạn sẽ là một thành công- cho dù bạn đang đếm đồng xu của bạn hay không.
If you wanted to rescue me, why didn't you save me from… that museum fundraiser three weeks ago?
Buổi gây quỹ ở bảo tàng ba tuần trước, như anh đã nói anh sẽ làm? Nếu anh muốn cứu em, sao anh không gạt em ra khỏi?
You can volunteer as part of a non-profit organization or offer your product or service to an event or fundraiser.
Bạn có thể làm tình nguyện như là một phần của tổ chức phi lợi nhuận hoặc cung cấp sản phẩm/ dịch vụ của bạn đến một sự kiện hay buổi quyên góp.
And I would actually love for you both to come as my VIPs. There's this annual fundraiser I do every year in the city at Christmas.
buổi gây quỹ thường niên chị làm mỗi năm ở thành phố vào Giáng Sinh.
Here are some tips on getting the most out of your fundraiser by recruiting the worker bees you need.
Dưới đây là một số lời khuyên về việc nhận được nhiều nhất của buổi quyên góp của bạn bằng cách tuyển dụng công nhân ong bạn cần.
The honorary mayor role is auctioned off to the highest bidder each year during the Whitehall Volunteer Fire Department's annual BBQ Fundraiser.
Vai trò thị trưởng danh dự đã được bán đấu giá cho người trả giá cao nhất trong buổi gây quỹ BBQ hàng năm của Sở cứu hỏa tình nguyện Whitehall.
On Saturday, Clinton's staff said she attended another fundraiser at the Armonk, New York, home of attorney David Boies.
Ngày thứ bảy, nhân viên của bà Clinton cho biết bà đã tham dự một buổi quyên góp tại Armonk, New York, nhà của luật sư David Boies.
Trump appeared at an event promoting biofuels and then spoke at a state Republican Party fundraiser.
Trump xuất hiện tại một sự kiện quảng bá nhiên liệu sinh học và sau đó phát biểu tại buổi gây quỹ của Đảng Cộng hòa tiểu bang.
I am trying to find a good idea for our carnival fundraiser.
Tôi đang cố gắng tìm một ý tưởng tốt cho buổi quyên góp lễ hội của chúng ta.
The honorary mayoral role was auctioned off to the highest bidder during the Whitehall Volunteer Fire Department's annual BBQ fundraiser.
Vai trò thị trưởng danh dự đã được bán đấu giá cho người trả giá cao nhất trong buổi gây quỹ BBQ hàng năm của Sở cứu hỏa tình nguyện Whitehall.
their 5-year-old son, Jules, the fourth annual fundraiser Friends in Need. Sharing the Spirit. open their doors to host.
con trai năm tuổi của họ, Jules, buổi gây quỹ thường niên thứ tư Quyên góp cho những người bạn'".
I haven't seen someone that disappointed to see me since I wore a red baseball cap to a Planned Parenthood fundraiser.
Lần cuối có người thất vọng như vậy khi thấy tôi là lúc tôi đội mũ đỏ đến buổi gây quỹ của tổ chức Kế hoạch hóa gia đình.
Org's powerful and secure platform, you can create your very own fundraiser in a few clicks!
Org, bạn có thể tự tạo ra quỹ của riêng mình chỉ với vài cú nhấp chuột!
With 3D-printing and an IndieGoGo fundraiser, their mission could soon be a reality.
Với kỹ thuật in 3D và quỹ gọi vốn cộng đồng IndieGoGo, nhiệm vụ của họ có thể trở thành hiện thực.
Results: 154, Time: 0.0454

Top dictionary queries

English - Vietnamese