GDR in Vietnamese translation

đông đức
east germany
east german
eastern germany
east germans
east berlin
eastern german
GDR
east germanic
eastern deutsche

Examples of using Gdr in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Shortly after the Fall of the Wall, thousands of FRG citizens… seized the opportunity to visit the GDR for the first time.
Ngay sau khi có sự mở cửa bức tường hàng nghàn công dân Tây Đức… đã tận dụng thời cơ để đến thăm Đông Đức.
China, the GDR and Cuba).
Trung Quốc, Đông Đức và Cuba.
The GDR Government was afraid that the people would flee to freedom.
Chính phủ của CHDC Đức sợ rằng người dân sẽ chạy trốn để đi tìm tự do.
The park was founded in 1990 by the last government of East Germany(GDR) prior to the German reunification.
Vườn quốc gia này được thành lập năm 1990 bởi chính phủ cuối cùng Cộng hòa Dân chủ Đức trước khi thống nhất nước Đức.
That's why, on this December 11th, the day of the health service of the GDR.
Vì những lý do này, ngày 11 tháng 12, Ngày Chăm sóc Sức khỏe của FDR.
Communist symbols, GDR songs and other East-German related regalia are circulated freely and many are some what nostalgic about the country,
Biểu tượng cộng sản, các bài hát GDR và y phục liên quan Đông Đức khác đang lưu hành tự do
Gradually, as well as installing sophisticated security mechanisms, GDR officials began to entrusting only the most loyal soldiers with the responsibility of guarding the Death Strip.
Dần dần, bức tường được lắp đặt thêm nhiều cơ chế bảo mật tinh vi, các quan chức Đông Đức bắt đầu chỉ uỷ thác cho các binh sĩ trung thành nhất canh gác khu vực đường băng tử thần.
These gardens were put all over the city during the GDR as a way for people to escape the confines of their apartments and get a little slice of paradise in their daily lives.
Những khu vườn này được đặt khắp thành phố trong thời gian diễn ra GDR như một cách để mọi người thoát khỏi sự hạn chế của căn hộ của họ và nhận được một chút thiên đường trong cuộc sống hàng ngày của họ.
ring of rye, as an expression of the GDR as a communist"Workers' and Farmers' state"("Arbeiter- und Bauernstaat").
một biểu hiện của CHDC Đức với tư cách là một nhà nước" Công nhân và Nông dân" cộng sản( Arbeiter- und Bauernstaat).
In the autumn of 1989, the Nikolaikirche was the central starting point of the peaceful revolution in the GDR with the fall of the Berlin Wall on 9 November 1989 and the reunification of Germany on 3 October 1990.
Vào mùa thu năm 1989, Nikolaikirche là trung tâm điểm khởi đầu của cuộc Cách Mạng Hòa Bình ở Đông Đức với sự sụp đổ tiếp theo của bức tường Berlin vào ngày 09 tháng 11 1989 và thống nhất nước Đức vào ngày 03 Tháng Mười 1990.
Communist symbols, GDR songs and other East-German related regalia are circulated freely and many are somewhat nostalgic about the country,
Biểu tượng cộng sản, các bài hát GDR và y phục liên quan Đông Đức khác đang lưu hành tự do
This separation became more severe in 1952, when the GDR closed the East-West border(with little warning) to prevent further large-scale emigration to West Germany.
Sự chia cắt này trở nên nghiêm trọng hơn vào năm 1952, khi CHDC Đức đóng cửa biên giới Đông- Tây( mà hầu như không ra cảnh báo gì) để ngăn chặn tình trạng người dân tiếp tục ồ ạt bỏ chạy sang Tây Đức..
The paper analyzes the links that were forged between the secret service of a minor player in Cold War, the GDR, and the newly constituted intelligence service in the post-colonial Democratic Republic of Vietnam(DRV).
Bài viết phân tích những mối liên hệ được tạo nên giữa cơ quan mật vụ của một nước nhỏ trong Chiến tranh Lạnh, Đông Đức, và cơ quan tình báo mới được thành lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng Hòa( Việt Nam DCCH) thời kỳ hậu thuộc địa.
This led to huge demonstrations at Alexanderplatz which led to the government of the GDR saying on 9 November 1989 that the passage to the west was permitted.
Điều này dẫn đến các cuộc biểu tình lớn trên Alexanderplatz, và chính phủ xã hội chủ nghĩa của Cộng hòa Dân chủ Đức vào ngày 9/ 11/ 1989 tuyên bố, người dân sẽ được phép đi về phía Tây Đức..
In 1976 the East German government(GDR) forbade Krug to work as an actor and singer because he participated in protests against the expulsion and stripping of GDR citizenship of Wolf Biermann.
Năm 1976, chính phủ Đông Đức( GDR) đã cấm Krug làm việc như một diễn viên và ca sĩ vì anh ta đã tham gia vào các cuộc biểu tình chống lại việc trục xuất và tước quyền công dân GDR của Wolf Biermann.
Brezhnev was famously depicted passionately kissing GDR leader Erich Honecker in a satirical mural entitled"Brotherhood Kiss" on the Berlin Wall, painted by artist Dmitri Vrubel.
Hình vẽ nổi tiếng với Brezhnev đang say đắm hôn nhà lãnh đạo Đông Đức Erich Honecker trong một bức bích hoạ trào phúng với tiêu đề“ Cái hôn của những người anh em” trên Bức tường Berlin, do nghệ sĩ Dmitri Vrubel thực hiện.
Schönefeld(ICAO: EDDB, IATA: SXF) This airport- formerly serving the capital of the GDR- southeast of Berlin is the base for most low-cost airlines(e.g. easyJet, Ryanair and Germanwings) and charter flights in addition to traffic from Eastern Europe.
Schönefeld Sân bay này- trước đây phục vụ thủ đô của CHDC Đức- đông Nam của Berlin là cơ sở cho hầu hết các hãng hàng không chi phí thấp( ví dụ như easyJet, Ryanair và Germanwings) và các chuyến bay thuê ngoài việc giao thông từ Đông Châu Âu.
Czechoslovakia, the GDR, Hungary, Poland,
Tiệp Khắc, Cộng hòa Dân chủ Đức, Hungary, Ba Lan,
In addition, the GDR possessed various paramilitary forces in reserve in case war broke out, such as the"Combat Groups of the Working Class"(Kampfgruppen der Arbeiterklasse) and in some cases, the Stasi.
Ngoài ra, Cộng hoà Dân chủ Đức sở hữu nhiều lực lượng bán quân sự dự trữ trong trường hợp nổ ra chiến tranh, như" Các nhóm Chiến đấu của Tầng lớp Lao động"( Kampfgruppen der Arbeiterklasse) và trong một số trường hợp, cả Stasi.
surprising election win for the conservative and nationalist"Alliance for Germany" coalition, the political path within the GDR was now clear for a swift reunification of the two German states.
con đường chính trị trong GDR là bây giờ rõ ràng cho một thống nhất đất nước nhanh chóng của hai nước Đức.
Results: 20, Time: 0.0295

Top dictionary queries

English - Vietnamese